Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:22:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,064,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 03 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | -Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xuyên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Quảng Nam Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội, 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam, SĐT 0235 625006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT 0235 6250006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT 0987760979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT 0987760979 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0817-QNM0628, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0817-QNM0092, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| C | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0023-QNM0023-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,29 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| D | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0091-QNM0091-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| E | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0379-QNM0379-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| F | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0158-QNM0158-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| G | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0277-QNM0277-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,41 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| H | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0698-QNM0698-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| I | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0446-QNM0446-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| J | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0561-QNM0561-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| K | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0276-QNM0276-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| L | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0675-QNM0675-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| M | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0023-QNM0023-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| N | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0276-QNM0276-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| O | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0285-QNM0285-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| P | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0111-QNM0111-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| Q | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0106-QNM0106-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| R | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0454-QNM0454-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,6 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| S | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0245-QNM0245-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| T | Hạng mục :Xây dựng tuyến cáp quang QNM0396-QNM0396-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| U | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0280-QNM0280-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | tấn |
| V | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0560-QNM628-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,16 | tấn |
| W | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0157-QNM0157-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| X | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0851-MX(QNM0107_QNM0717), huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,46 | m3 |
| 8 | Trang bị ống HDPE xoắn D32/25 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 5,46 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cột |
| 11 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | 1 km cáp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 14 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 15 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| Y | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0158-QNM0158-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| Z | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0786-QNM0379, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | tấn |
| AA | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0157-QNM0157-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,56 | tấn |
| AB | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0055-QNM0055-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,56 | tấn |
| AC | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0109-QNM0109-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AD | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0157-QNM0157-13, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AE | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0111-QNM0111-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AF | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0507-QNM0507-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,74 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AG | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0284-QNM0284-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AH | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0052-QNM0052-11, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AI | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0342-QNM0342-11, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AJ | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0432-QNM0432-12, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AK | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0682-QNM0682-11, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,17 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AL | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0144 - QNM0144-11, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AM | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0114-11-QNM0114, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AN | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0384-QNM0384-11, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AO | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0633-QNM0220, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AP | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0633-QNM0849, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang QNM0083-QNM0083-11, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| AR | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0126 - QNM0351, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 125 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,48 | tấn |
| AS | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0422 - QNM0488, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,61 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 219 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,04 | tấn |
| AT | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0488 - QNM0513, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 blok |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 169 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| AU | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0422 - QNM0423, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 238 | cột |
| 2 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ MS |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| AV | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0224 - QNM0225, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 130 | cột |
| 2 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,16 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| AW | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0224 - QNM0706, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cột |
| 2 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| AX | Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0012(Ban CHQS Tiên Phước, Tiên Kỳ, Tiên Phước) - QNM0019 (Thôn 7, Tiên Thọ, Tiên Phước), tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cột |
| 2 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,15 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 03 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | -Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).) | 5 | 2 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người. | 3 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 5 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 2 |
| 6 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 7 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 8 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7tấn | Ô tô tự đổ 7tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 2 |
| 11 | Máy khoan xuyên đường | Máy khoan xuyên đường | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn 5,0Kw | Máy cắt uốn 5,0Kw | 2 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi