Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079602-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210337632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:22:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,064,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 03 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc -Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Quảng Nam
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội, 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam, SĐT 0235 625006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nguyễn Hữu Quang Nguyễn Duy Luân 0987 760979


- Bên mời thầu: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội, 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam, SĐT 0235 625006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội, 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam, SĐT 0235 625006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT 0235 6250006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT 0987760979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
121 Hùng Vương, P An Mỹ, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT 0987760979
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0817-QNM0628, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V31cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
B Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0817-QNM0092, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V48cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
C Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0023-QNM0023-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V66cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,31 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,29tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
D Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0091-QNM0091-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V40cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,61 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,78tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
E Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0379-QNM0379-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V62cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,2tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
F Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0158-QNM0158-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
G Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0277-QNM0277-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V72cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,71 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,41tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
H Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0698-QNM0698-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
I Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0446-QNM0446-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V40cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,61 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,78tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
J Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0561-QNM0561-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V48cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
K Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0276-QNM0276-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V40cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,61 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,78tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
L Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0675-QNM0675-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V31cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
M Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0023-QNM0023-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V68cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,32tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
N Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0276-QNM0276-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V37cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,41 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,72tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
O Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0285-QNM0285-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V38cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,51 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,75tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
P Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0111-QNM0111-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V53cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,02tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
Q Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0106-QNM0106-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V40cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,61 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,78tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
R Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0454-QNM0454-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V71cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,61 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,38tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
S Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0245-QNM0245-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V31cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
T Hạng mục :Xây dựng tuyến cáp quang QNM0396-QNM0396-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V48cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
U Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0280-QNM0280-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V2,56m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V41 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V41 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V4cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,16m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V43cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,81 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,84tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,24tấn
V Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0560-QNM628-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V7,04m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V111 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V111 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V11cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,19m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V6,16tấn
W Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0157-QNM0157-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
X Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0851-MX(QNM0107_QNM0717), huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,46m3
8Trang bị ống HDPE xoắn D32/25Tham khảo Phần II, chương V40m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,46m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V34cột
11Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,21 km cáp
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
15Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,66tấn
16Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
17Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
Y Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0158-QNM0158-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V37cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,41 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,72tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
Z Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0786-QNM0379, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V31 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V31 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,87m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V53cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,02tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68tấn
AA Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0157-QNM0157-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,64m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V11 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V11 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,29m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V43cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,81 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,84tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,56tấn
AB Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0055-QNM0055-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,64m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V11 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V11 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,29m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V51cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,31 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,56tấn
AC Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0109-QNM0109-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AD Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0157-QNM0157-13, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V35cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,69tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AE Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0111-QNM0111-12, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,7tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AF Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0507-QNM0507-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V89cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,81 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,74tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,7tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AG Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0284-QNM0284-11, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V35cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,69tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AH Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0052-QNM0052-11, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AI Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0342-QNM0342-11, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V150cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,21 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,86tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,7tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AJ Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0432-QNM0432-12, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V46cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AK Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0682-QNM0682-11, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V60cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,91 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,17tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AL Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0144 - QNM0144-11, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V62cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,2tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AM Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang QNM0114-11-QNM0114, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V62cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,2tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AN Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0384-QNM0384-11, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V40cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,61 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,78tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AO Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0633-QNM0220, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V58cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,81 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V1,14tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AP Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0633-QNM0849, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V42cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,71 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,81tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AQ Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang QNM0083-QNM0083-11, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V21 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V21 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V2cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,58m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V38cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,51 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
10Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,75tấn
11Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
12Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,12tấn
AR Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0126 - QNM0351, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V5,12m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V81 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V81 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V8cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,32m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V125cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V121 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V6tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,48tấn
AS Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0422 - QNM0488, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V5,76m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V91 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V91 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V9cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V9cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,61m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V219cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V201 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V10tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,04tấn
AT Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0488 - QNM0513, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V3,2m3
2Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V51 blok
3Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V51 block
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bên B cấp đến chân công trình)Tham khảo Phần II, chương V5cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,45m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V169cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V151 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
12Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V7,5tấn
13Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
14Vận chuyển cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
AU Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0422 - QNM0423, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V238cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V7bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V231 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ MS
6Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V11,5tấn
7Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
AV Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0224 - QNM0225, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V130cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,21 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
6Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V2,16tấn
7Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
AW Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp quang QNM0224 - QNM0706, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V150cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V81 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
6Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V2,4tấn
7Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
AX Hạng mục : Triển khai tuyến cáp quang QNM0012(Ban CHQS Tiên Phước, Tiên Kỳ, Tiên Phước) - QNM0019 (Thôn 7, Tiên Thọ, Tiên Phước), tỉnh Quảng Nam
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V150cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,51 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
6Vận chuyển cáp quang từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V3,15tấn
7Vận chuyển phụ kiện từ kho đến nơi thi côngTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 03 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 -Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người 1 Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).)52
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người. 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250l1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy phát điện Máy phát điện2
5 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
6 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
7 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
8 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
9 Ô tô tự đổ 7tấn Ô tô tự đổ 7tấn1
10 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2182
11 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường2
12 Máy cắt uốn 5,0Kw Máy cắt uốn 5,0Kw2
13 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->