Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081823-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211011991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:20:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,199,057,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8298586529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659717305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.539.340.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.078.680.760 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): - -
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng chiều cao nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Tuyến đường đi bộ và phố ẩm thực từ ngã tư Hồ Tràm hướng ra biển (đoạn nối dài từ Tỉnh lộ 998 xuống biển – từ điểm giao TL998 và TL994 xuống biển
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bình. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Việt Trung Tín. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
B Nền đường: Rãnh thoát nước
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
C Nền đường: Cấp - thoát nước lavapo
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
D Nền đường: Cột chắn phân luồng + Thùng rác ngoài trời
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
E Nền đường: Cây xanh
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
F Sân thư giãn
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
G Sân thư giãn: Cột cờ
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
H Điện chiếu sáng: Phần xây dựng
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
I Điện chiếu sáng: Phần lắp đặt
1Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V101,359m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật chương V39,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,706m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
5Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5.250,25m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3
7Vận chuyển tiếp cự lý Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,375100m3/km
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,8762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,206m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0612100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4648tấn
8Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V21,5m2
10Thép góc V50x50x5Yêu cầu về kỹ thuật chương V324,22kg
11Thép góc L100x63Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,12kg
1Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,14100m
2Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,78100m
3Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,08100m
5Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V137cái
7Lắp đặt côn, T uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V87cái
8Lắp đặt côn, T uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Đồng hồ nước D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ĐK34Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cươngYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt vòi rữa Lavapo InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới câyYêu cầu về kỹ thuật chương V1cuộn
1Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồngYêu cầu về kỹ thuật chương V4,35m3
2Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-AYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào hố trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
2Đắp đất màu trồng cây đất mua mớiYêu cầu về kỹ thuật chương V160m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng câyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,144100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,44m3
6Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,072m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V195,84m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V138,24m2
9Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V78cây
10Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V82cây
11Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V173,504m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V160cây/90ngày
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0072100m3
3Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,76100m
4Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lựcYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,228m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3608100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5624100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1507tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9075tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1927tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0913tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,908m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3816100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0255tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,89tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,0832100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật chương V30,6628m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,768m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,22m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,987100m3
25Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,648100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,672m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,7262m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V84,2572m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
30Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V294,2844m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồiYêu cầu về kỹ thuật chương V89,8287m2
32Cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6372m2
33Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V20ca
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật chương V1,512m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,144m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0128100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0268tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,304m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m2
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
13Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
1Đào mương cáp, móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V2,278100m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1,024m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V10,2m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,816100m2
5Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044tấn
6Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,278m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,165100m3
1Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9mYêu cầu về kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mYêu cầu về kỹ thuật chương V20cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135WYêu cầu về kỹ thuật chương V20bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50WYêu cầu về kỹ thuật chương V162bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220VYêu cầu về kỹ thuật chương V69bộ
8Lắp đặt bàng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
9Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34bảng
10Lắp cầu chìYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
11Lắp aptomat 1 pha 10AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
12Domino 4P 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V68đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V34đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V249,8m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V782,8m
19Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
21Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Đánh số cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V3,4cửa
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,326100m
24Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V7,87100m
25Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cápYêu cầu về kỹ thuật chương V7,421100m
26Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V575,2m
28Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha LedYêu cầu về kỹ thuật chương V787m
29Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050Yêu cầu về kỹ thuật chương V34bộ
30Lắp đồng hồ hẹn giờYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8298586529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659717305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.539.340.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.078.680.760 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): - - 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường11
3 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện11
4 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 10 - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T1
6 Xe nâng chiều cao nâng 12m Xe nâng chiều cao nâng 12m1
7 Đầm đất cầm tay 70 kg Đầm đất cầm tay 70 kg1
8 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->