Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081145-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210965680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm trước chuyển sang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:20:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35096E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000VND (3 x 316.000.000 = 948.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình Cải tạo, sửa chữa dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 316.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý về xây dựng hoặc cấp phép xây dựng đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh
Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm trước chuyển sang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 7, Phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 07, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.735.442)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Thái Bình - Sở Xây dựng tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 239B, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số số nhà 547, đường Trần Lãm, Vũ Chính, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0944.818.691).


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 7, Phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 07, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.735.442)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 07, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.735.442)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 07, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.735.442).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 07, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà công vụ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V154,698
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V139,6532
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V298,861
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V114,8365
5Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0,45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0238100m²
6Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,75m
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,584
8Lát đá granít tự nhiên bậu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,916
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,51
13Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm FV - Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
14Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm FV - Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
15Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0735
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,554
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3536
21Dán màng Lemax chống thấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5915m2
22Ốp chân tường bằng gạch ceramic KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,554
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0735
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B Nhà làm việc 3 tầng:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,405
2Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,405
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V637,531
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V434,4048
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,341
6Ốp tường bằng tấm nhựa ( Bao gồm nẹp góc, phào, đinh....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,06m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4492
8Lắp đặt máng tôn liên doanh dày 0.45mm, B=600 thu nước thấm dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,83m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C Nhà ăn:
1Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4492
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V272,07
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V191,8734
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V463,943
D Nhà bảo vệ:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V196,575
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5464
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V300,121
E 5. Bồn cây, bể non bộ:
1Bơm nước, dọn dẹp bể non bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6599
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,028
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9808
6Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V32,442
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,402
8Máy bơm nước thả chìm APP SV-150 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Dây chống giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
13Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Khóa 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tê ren 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Vòi phun senMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Khóa + đầu phunMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Lắp dựng dàn giáo, tháo dỡ bóng điện nhà 3 tầng, 5 tầng, nhà công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
F Thiết bị điện thay mới:
1Lắp đặt Led chiếu pha 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đèn pha Led 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt đèn Led panel tròn 24w D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt đèn Led panel tròn 12w D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
6Lắp đặt đèn Led panel 9w D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
8Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt đèn Led Búp 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35096E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000VND (3 x 316.000.000 = 948.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình Cải tạo, sửa chữa dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 316.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý về xây dựng hoặc cấp phép xây dựng đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
2 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
3 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu1
4 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
5 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
6 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
7 Máy cắt gạch Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->