Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081652-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MAI CHÂU
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211076447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên ( Giao tại Quyết định số 2243/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:15:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,668,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00556E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MAI CHÂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà Khoa khám chữa bệnh, nhà khoa hành chính và các hạng mục phụ trợ trugn tâm Y tế huyện Mai Châu
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên ( Giao tại Quyết định số 2243/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Mai Châu - Tiểu khu 4, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nam Hoàng Thịnh Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Trung tâm Y tế huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MAI CHÂU , địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Mai Châu, Huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Mai Châu - Tiểu khu 4, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Mai Châu - Tiểu khu 4, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 4,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2 - Chương V1.341,5872m2
2Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V1.341,5872m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMục 2 - Chương V416,462m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V416,462m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 - Chương V1,9336100m2
6Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nướcMục 2 - Chương V5công
7Tháo dỡ lan can + hoa sắtMục 2 - Chương V2công
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 2 - Chương V5,5908m3
9Đục mở tường đặt quạt thông gióMục 2 - Chương V1,44m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V62,682m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V62,682m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2 - Chương V116,0749m2
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75Mục 2 - Chương V116,0749m2
14Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2 - Chương V71,5156m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2 - Chương V493,242m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V493,242m2
17Phá lớp vữa trát tường để ốp cao 2,7mMục 2 - Chương V150,348m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V150,348m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V31,53m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMục 2 - Chương V112,1149m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2 - Chương V24,68m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mục 2 - Chương V0,297m3
23Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,062100kg
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMục 2 - Chương V0,468100kg
25Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2 - Chương V7,776m2
26Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2 - Chương V23,24m2
27Cửa sổ + mở trượt nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2 - Chương V21,6m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2 - Chương V0,2772m3
29Tấm HPL dày 12mmMục 2 - Chương V1,68m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V43,5178m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V43,5178m3
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2 - Chương V28bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2 - Chương V29bộ
34Bá đá + khung+LDMục 2 - Chương V20bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânMục 2 - Chương V29bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2 - Chương V29bộ
37Lắp đặt gương soiMục 2 - Chương V29cái
38Siphon lậtMục 2 - Chương V29bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtMục 2 - Chương V29bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2 - Chương V29cái
41Lắp đặt hộp đựngMục 2 - Chương V29cái
42Lắp đặt chậu tiểu namMục 2 - Chương V2bộ
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2 - Chương V56cái
44Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V1,38100m
45Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V82cái
46Tê nhựa PVC d = 48x110mmMục 2 - Chương V76cái
47Ống nhựa PVC d = 48mmMục 2 - Chương V0,86100m
48Cút nhựa PVC d = 48mmMục 2 - Chương V97cái
49Tê nhựa PVC d = 48x75mmMục 2 - Chương V11cái
50Ống nhựa PVC d = 75mmMục 2 - Chương V0,2100m
51Tê nhựa PVC d = 75mmMục 2 - Chương V5cái
52Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmMục 2 - Chương V10cái
53Côn thu nhựa PVC d = 75x48Mục 2 - Chương V6cái
54Tê thông tắc PVC d = 75mmMục 2 - Chương V2cái
55Tê thông tắc PVC d = 110mmMục 2 - Chương V26cái
56Lắp đặt thùng đun nước nóngMục 2 - Chương V25bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2 - Chương V25bộ
58Ống nhựa PPR d = 25mmMục 2 - Chương V3,7100m
59Ống nhựa PPR d = 32mmMục 2 - Chương V4,8100m
60Rắc co PPR d = 25mmMục 2 - Chương V134cái
61Tê PPR ren trong d = 25mmMục 2 - Chương V138cái
62Cút PPR ren trong d = 25mmMục 2 - Chương V250cái
63Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmMục 2 - Chương V96cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2 - Chương V1bể
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2 - Chương V55bộ
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V53cái
67Đế âm chôn tườngMục 2 - Chương V53cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2 - Chương V280m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2 - Chương V276m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Chương V358m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMục 2 - Chương V25cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục 2 - Chương V25cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2 - Chương V28,7706m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,0959100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,1918100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,1918100m3/1km
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V2,2131m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V4,4262m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1536tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0534100m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V10,6807m3
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V8,658m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V59,952m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V0,977m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2 - Chương V0,1336tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,073100m2
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V16cái
88Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5m, đường kính ống 100mmMục 2 - Chương V0,32100m
89Ống nhựa PVC d = 48mmMục 2 - Chương V0,28cái
90Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V32cái
91Cút nhựa PVC d = 48mmMục 2 - Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00556E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw1
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw1
4 Máy đầm cóc >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép >= 5kw1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->