Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MAI CHÂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên ( Giao tại Quyết định số 2243/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:15:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00556E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MAI CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà Khoa khám chữa bệnh, nhà khoa hành chính và các hạng mục phụ trợ trugn tâm Y tế huyện Mai Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên ( Giao tại Quyết định số 2243/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Mai Châu - Tiểu khu 4, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 4,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 - Chương V | 1.341,5872 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 1.341,5872 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 416,462 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 416,462 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,9336 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước | Mục 2 - Chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ lan can + hoa sắt | Mục 2 - Chương V | 2 | công |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 2 - Chương V | 5,5908 | m3 |
| 9 | Đục mở tường đặt quạt thông gió | Mục 2 - Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 62,682 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 62,682 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 - Chương V | 116,0749 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 116,0749 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 - Chương V | 71,5156 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 - Chương V | 493,242 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 493,242 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường để ốp cao 2,7m | Mục 2 - Chương V | 150,348 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 150,348 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 31,53 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục 2 - Chương V | 112,1149 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 24,68 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục 2 - Chương V | 0,297 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,062 | 100kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mục 2 - Chương V | 0,468 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 7,776 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2 - Chương V | 23,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ + mở trượt nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2 - Chương V | 21,6 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 - Chương V | 0,2772 | m3 |
| 29 | Tấm HPL dày 12mm | Mục 2 - Chương V | 1,68 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 43,5178 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 43,5178 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 - Chương V | 28 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 34 | Bá đá + khung+LD | Mục 2 - Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 - Chương V | 29 | cái |
| 38 | Siphon lật | Mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 - Chương V | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2 - Chương V | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 - Chương V | 56 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2 - Chương V | 1,38 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mục 2 - Chương V | 82 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Mục 2 - Chương V | 76 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC d = 48mm | Mục 2 - Chương V | 0,86 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PVC d = 48mm | Mục 2 - Chương V | 97 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC d = 48x75mm | Mục 2 - Chương V | 11 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC d = 75mm | Mục 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Tê nhựa PVC d = 75mm | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC d = 75x48x75mm | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa PVC d = 75x48 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê thông tắc PVC d = 75mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê thông tắc PVC d = 110mm | Mục 2 - Chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 - Chương V | 25 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2 - Chương V | 25 | bộ |
| 58 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Mục 2 - Chương V | 3,7 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Mục 2 - Chương V | 4,8 | 100m |
| 60 | Rắc co PPR d = 25mm | Mục 2 - Chương V | 134 | cái |
| 61 | Tê PPR ren trong d = 25mm | Mục 2 - Chương V | 138 | cái |
| 62 | Cút PPR ren trong d = 25mm | Mục 2 - Chương V | 250 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mm | Mục 2 - Chương V | 96 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2 - Chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2 - Chương V | 55 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 - Chương V | 53 | cái |
| 67 | Đế âm chôn tường | Mục 2 - Chương V | 53 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mục 2 - Chương V | 280 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2 - Chương V | 276 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 - Chương V | 358 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mục 2 - Chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 2 - Chương V | 25 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 28,7706 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,1918 | 100m3/1km |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 2,2131 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 4,4262 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1536 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 10,6807 | m3 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 8,658 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 59,952 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,977 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2 - Chương V | 0,1336 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5m, đường kính ống 100mm | Mục 2 - Chương V | 0,32 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC d = 48mm | Mục 2 - Chương V | 0,28 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2 - Chương V | 32 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC d = 48mm | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00556E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >= 5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi