Gói thầu: Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức về dịch vụ và mở rộng thị trường dịch vụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081593-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
Tên gói thầu Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức về dịch vụ và mở rộng thị trường dịch vụ
Số hiệu KHLCNT 20211011247
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí được để lại năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:28:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.997.478.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.495.600VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng xây dựng bài viết, chuyên đề, video quảng bá tuyên truyền, có sử dụng công nghệ mới. Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.156.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.312.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Biên tập viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật dựng phim
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phát thanh viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phóng viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quay phim
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, quay phim hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Âm thanh viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Biên kịch
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên xây dựng video
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đạo diễn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh - truyền hình hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy quay phim
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo trang thiết bị quay phim, chụp hình tiêu chuẩn HD trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo trang thiết bị có cấu hình phù hợp để vận hành được các phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng, đồ họa… cho các sản phẩm truyền hình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức về dịch vụ và mở rộng thị trường dịch vụ
Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức
90 Ngày
E-CDNT 3 Phí được để lại năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSYC, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Starlaw – Số 619 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam - Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One - Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia , địa chỉ: 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333


E-CDNT 10.7
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT; Xác nhận không nợ thuế quý II năm 2021 có xác nhận của cơ quan thuế.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiện Nghĩa – Phó giám đốc phụ trách Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thông tin và phát triển dịch vụ - tổng hợp Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ thông tin và truyền thông; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; SĐT: 024.3556.3461
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phóng sự tuyên truyền, giới thiệu, thông tin về chữ ký số, dịch vụ chứng thực chữ ký số và xác thực điện tử (Phóng sự chính luận 20 phút) Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Phóng sự 24
2 Xây dựng video truyền thông nâng cao nhận thức về ứng dụng chữ ký số trong các doanh nghiệp, cá nhân (phim tài liệu – sản xuất mới 20 phút) Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Video 12
3 Viết bài tuyên truyền xoay quanh giá trị, lợi ích tầm quan trọng của sử dụng chữ ký số với người dân, doanh nghiệp đăng tải lên Fanpage Social của NEAC Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Bài viết 48
4 Viết bài tuyên truyền thúc đẩy ứng dụng chữ ký số đăng tải trên các tờ báo về công nghệ, tài chính, kinh tế Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Bài viết 48
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.997478E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.495.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.997.478.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.495.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng xây dựng bài viết, chuyên đề, video quảng bá tuyên truyền, có sử dụng công nghệ mới. Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.156.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.312.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Biên tập viên 3 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương62
2 Kỹ thuật dựng phim 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương32
3 Phát thanh viên 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương32
4 Phóng viên 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương32
5 Quay phim 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, quay phim hoặc tương đương32
6 Âm thanh viên 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương32
7 Biên kịch 1 Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc tương đương62
8 Chuyên viên xây dựng video 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương32
9 Đạo diễn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh - truyền hình hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in Đảm bảo thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định1
2 Máy quay phim Đảm bảo trang thiết bị quay phim, chụp hình tiêu chuẩn HD trở lên1
3 Máy tính Đảm bảo trang thiết bị có cấu hình phù hợp để vận hành được các phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng, đồ họa… cho các sản phẩm truyền hình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->