Gói thầu: Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức về dịch vụ và mở rộng thị trường dịch vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức về dịch vụ và mở rộng thị trường dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011247 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí được để lại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:28:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.997.478.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.495.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng xây dựng bài viết, chuyên đề, video quảng bá tuyên truyền, có sử dụng công nghệ mới. Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.156.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.312.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phóng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, quay phim hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Âm thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xây dựng video |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh - truyền hình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo trang thiết bị quay phim, chụp hình tiêu chuẩn HD trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo trang thiết bị có cấu hình phù hợp để vận hành được các phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng, đồ họa… cho các sản phẩm truyền hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức về dịch vụ và mở rộng thị trường dịch vụ Xây dựng bài viết, chuyên đề truyền hình quảng bá chữ ký số và xác thực điện tử nhằm nâng cao hiểu biết của người dân, doanh nghiệp, tổ chức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí được để lại năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT; Xác nhận không nợ thuế quý II năm 2021 có xác nhận của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiện Nghĩa – Phó giám đốc phụ trách Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thông tin và phát triển dịch vụ - tổng hợp Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia; Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: (024) 3688 2333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ thông tin và truyền thông; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; SĐT: 024.3556.3461 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phóng sự tuyên truyền, giới thiệu, thông tin về chữ ký số, dịch vụ chứng thực chữ ký số và xác thực điện tử (Phóng sự chính luận 20 phút) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phóng sự | 24 | |
| 2 | Xây dựng video truyền thông nâng cao nhận thức về ứng dụng chữ ký số trong các doanh nghiệp, cá nhân (phim tài liệu – sản xuất mới 20 phút) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Video | 12 | |
| 3 | Viết bài tuyên truyền xoay quanh giá trị, lợi ích tầm quan trọng của sử dụng chữ ký số với người dân, doanh nghiệp đăng tải lên Fanpage Social của NEAC | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bài viết | 48 | |
| 4 | Viết bài tuyên truyền thúc đẩy ứng dụng chữ ký số đăng tải trên các tờ báo về công nghệ, tài chính, kinh tế | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bài viết | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.997478E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.495.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.997.478.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.495.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng xây dựng bài viết, chuyên đề, video quảng bá tuyên truyền, có sử dụng công nghệ mới. Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.156.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.312.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên | 3 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương | 6 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật dựng phim | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Phát thanh viên | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Phóng viên | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, quay phim hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Âm thanh viên | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, kỹ thuật phát thanh truyền hình, phóng viên, biên tập hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Biên kịch | 1 | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc tương đương | 6 | 2 |
| 8 | Chuyên viên xây dựng video | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 9 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh - truyền hình hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | Đảm bảo thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định | 1 |
| 2 | Máy quay phim | Đảm bảo trang thiết bị quay phim, chụp hình tiêu chuẩn HD trở lên | 1 |
| 3 | Máy tính | Đảm bảo trang thiết bị có cấu hình phù hợp để vận hành được các phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng, đồ họa… cho các sản phẩm truyền hình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi