Gói thầu: Đồng phục khăn và cravat
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Đồng phục khăn và cravat |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779676 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:21:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: hợp đồng của nhà thầu có nội dung cung cấp trang phục/ khăn/ caravat với chất liệu, màu sắc, quy cách, kiểu dáng theo yêu cầu của khách hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thời trang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến một trong các lĩnh vực: thiết kế, thời trang, dệt may;- Sử dụng thành thạo các phần mềm thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Đồng phục khăn và cravat Trang bị đồng phục 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Kết quả thử nghiệm chất liệu vải (khăn lụa nữ và caravat nam) đáp ứng các thông số yêu cầu được cấp bởi một bên thứ ba độc lập đủ thẩm quyền chứng nhận. - Nộp kèm theo E-HSDT mẫu hiện vật là 01 khăn lụa nữ (bao gồm 01 khăn lụa nữ, 01 hộp và 01 túi giấy) và 01 cravat nam (bao gồm 01 caravat nam, 01 hộp và 01 túi giấy) để Bên mời thầu tiến hành đo đạc, kiểm thử theo quy định tại Khoản 2.3 Mục 2 và Mục 3 Chương V của E-HSMT. Ghi chú: Các thông tin của mẫu hiện vật như màu sắc, họa tiết, kích thước,… được Bên mời thầu và chuyên gia về may mặc đo đạc, kiểm thử công khai và lập thành biên bản tại buổi lễ mở thầu. Các thông tin này là cơ sở để đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để chứng minh nhà thầu không nợ thuế hoặc báo cáo tài chính năm 2020 để chứng minh nhà thầu kinh doanh có lãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
Địa chỉ: 117 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Số điện thoại: 024-38240703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước, 117 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: (024) 38240703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thiết kế chi tiết hoạ tiết, hoa văn khăn và caravat | Dịch vụ bắt đầu triển khai kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và hoàn thành trong vòng 10 ngày. | Dich vụ | 1 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
| 2 | Khăn lụa nữ | Dịch vụ bắt đầu triển khai kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và hoàn thành trong vòng 30 ngày | Chiếc | 102 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
| 3 | Cravat nam | Dịch vụ bắt đầu triển khai kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và hoàn thành trong vòng 30 ngày | Chiếc | 116 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: hợp đồng của nhà thầu có nội dung cung cấp trang phục/ khăn/ caravat với chất liệu, màu sắc, quy cách, kiểu dáng theo yêu cầu của khách hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thời trang | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến một trong các lĩnh vực: thiết kế, thời trang, dệt may;- Sử dụng thành thạo các phần mềm thiết kế. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi