Gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng - Giai đoạn 2 (bao gồm dự phòng chi 5%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043574-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng - Giai đoạn 2 (bao gồm dự phòng chi 5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:42:00 đến ngày 2021-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,035,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 681,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư … để chứng minh công trình nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80%.Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình từ cấp III trở lên phân loại theo (theo thông tư 03/2016/TT-BXD) ) bao gồm các hạng mục công trình: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, cống thoát nước, điện chiếu sáng; Xây dựng Cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi; Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng bao gồm các hạng mục theo yêu cầu sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch (hoặc đá, tấm bê tông) và điện chiếu sáng, trong đó:+ Phần khối lượng thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch có giá trị > 12,23 tỷ đồng.+ Phần khối lượng thi công điện chiếu sáng có giá trị > 430,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng.(Nếu có 02 hoặc 03 hạng mục công trình nêu trên trong cùng 01 hợp đồng thì xem xét đánh giá cho từng phần).1/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 47,66 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch) có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị có giá trị > 12,23 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 24,46 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 430,00 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 860,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,34 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ.- Năng lực: Đạt từ hạng III trở lên.Nếu chưa được xếp hạng thì phải thỏa mãn các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).- Trường hợp đơn vị dự thầu là Liên danh thì mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành cầu đường, đường bộ: 02 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng xây dựng chuyên ngành kỹ thuật điện: 01 người- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là kỹ thuật thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7T/190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng : 6T-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng : 10T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mấy khoan momen xoay 80 – 125KNm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng - Giai đoạn 2 (bao gồm dự phòng chi 5%) Đường Tỉnh lộ 2, đoạn từ cầu Hà Dừa đến Cầu Đôi; Địa điểm: huyện Diên Khánh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 681.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ PHẦN CẦU (1. Thi công dầm chủ) | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dọc 12.7mm căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,034 | tấn |
| 2 | Ống nhựa bọc cáp d18/d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.944,8 | md |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,053 | tấn |
| 4 | BT đúc sẵn dầm cầu đá 1x2 f'c=42MPa (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,313 | m3 |
| 5 | Quét keo Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 6 | Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | dầm |
| 7 | Quét sơn chống thấm sơn 3 lớp: dầm, mố, trụ, xà mũ, mặt cầu, lề bộ hành … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,25 | m2 |
| B | 2. Mặt cầu & ván khuôn bản mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,043 | tấn |
| 2 | BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=34MPa (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,376 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2 MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m2 |
| C | 3. Khe ray co giãn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 2 | CC và lắp đặt khe co giãn thép dạng ray (Ngoại nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | md |
| 3 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 4 | Cung cấp máng inox thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Cung cấp bulon M12 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 6 | Quét chất kết dínhT/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 7 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giãn f'c=34MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m3 |
| D | 4. Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Láng VXM mac100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp thanh gỗ chèn 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lót giấy dầu tẩm nhựa 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 6 | BT đá 1x2 f'c=34MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| E | 5. Lan can xe chạy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bulon U-D22, L=590mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 4 | Ống thép D90 dày 4mm - N6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,245 | md |
| 5 | Ống thép D76 dày 3.6mm - N7+N10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,245 | md |
| 6 | Ống thép D65 dày 3.6mm - N11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 7 | Mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,614 | m2 |
| F | 6. Gờ lan can, lè bộ hành | |||
| 1 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép gờ lan can , lề bộ hành 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | tấn | |
| 2 | BT gờ lan can và gờ đỡ lề bộ hành đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ (tương đương mác M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | tấn | |
| 4 | BT tấm đan LBH đ1x2 f'c=25MPa (tương đương mác M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,764 | m3 |
| 5 | Vận chuyển và lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,909 | tấn |
| 6 | Lát gạch terazzo vỉa hè màu nâu đỏ lề bộ hành KT(40x40x3.2)cm, VXM mac 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,849 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazzo vỉa hè màu nâu đỏ lề bộ hành KT(30x30x2.7)cm, VXM mac 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,135 | m2 |
| 8 | Sơn bản gờ lan can (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,849 | m2 |
| G | 7. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | BT gờ dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D150 làm ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 3 | VXM mác 100 chống thấm vuốt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,187 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm lưới chắn rác mạ kẽm, thép neo tấm vét rác D=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m2 |
| H | 8. Đá kê gối, gối cao su | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, f'c=42MPa đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT: 200x300x50mm (loại không có tấm PTFE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT: 200x300x50mm (loại có tấm PTFE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| I | 9. Ụ neo chốt kháng chấn | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép neo D32, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 3 | Cung cấp bitum nhựa lấp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | kg |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| J | 10. Bệ đúc | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm, thép hình trong bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | tấn |
| 4 | Đào đất móng bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,154 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đúc đá 1x2 25 Mpa (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,159 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 12.5 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình bệ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,738 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép hình bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,963 | m3 |
| K | 11. Kết cấu mố | |||
| 1 | Đệm bê tông f'c = 12.5Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng mố 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng mố D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | tấn |
| 4 | BT đ 1x2, f'c=30MPa móng mố (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,115 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân mố 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân mố D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 7 | BT đ 1x2, f'c=30MPa thân mố (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,84 | m3 |
| 8 | BT đá 1x2, f'c=30MPa tường đầu và gối đỡ đan tiếp cận (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,773 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,812 | m2 |
| 12 | Tấm ngăn nước PVC20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| L | 12. Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông bịt đáy đá 2x4, f'c=17MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,825 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,058 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,744 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 7 | BT đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,784 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 10 | BT đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,984 | m3 |
| M | 13. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12.5MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,381 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 5 | Bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng gối kê BT đá 2x4 fc'=12.5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 7 | Bê tông gối kê BT đá 1x2, f'c= 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6 kê bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,799 | m3 |
| N | 14. Gia cố nón mố | |||
| 1 | Cung cấp, LĐ ống nhựa D100 CK2m thoát nước đất đắp sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,825 | m3 |
| 3 | Cung cấp lớp đất sét làm lớp bịt đáy dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,288 | m3 |
| 4 | Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Lót vải địa không dệt sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất tứ nón và mái gia cố bê tông bằng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,343 | m3 |
| 7 | Bê tông tứ nón và mái gia cố đá 1x2 f'c=21 Mpa dày 15cm ( tương đương M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,027 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 Mpa dày 10cm ( tương đương M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,685 | m3 |
| 9 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,848 | m2 |
| 10 | Xếp rọ đá 1x2x0.5 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | rọ |
| 11 | Đổ đá hộc chèn phần rỗng xếp rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt sau hộp chân khay + cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| O | 15. Chân khay hình thang | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay hình thang đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,205 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,554 | m3 |
| 3 | BT lót đá 2x4 f'c=12.5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 f'c=21 Mpa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | m3 |
| P | 16. Hộp chân khay KT 1mx1mx2m đúc sẵn | |||
| 1 | Đào hố móng hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 f'c=25 Mpa chân khay đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép hộp chân khay đúc sẵn D>=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 4 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông bịt hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đà kiềng đổ tại chổ D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 6 | BT đá 1x2 f'c=25 Mpa đà kiềng bịt hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 8 | Cung cấp và xếp đá hộc lòng trong hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 trám phần hở chân khay f'c=25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| Q | 17. Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | md |
| 2 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | md |
| 3 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | md |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,665 | m3 |
| 5 | Bơm dung dịch bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,665 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng, rung hạ, nhổ ống vách (theo thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | md |
| 7 | Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,208 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 f'c=30MPa cọc khoan nhồi (kể cả sản xuất vữa BT qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển BT bằng xe chuyển trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,665 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công , lắp đặt thép tấm định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 50/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,6 | md |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,1 | md |
| 14 | Ống nối D65 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | md |
| 15 | Ống nối D119 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | md |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt nắp tôn đậy ống siêu âm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt nắp tôn đậy ống siêu âm D119 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Bơm VXM trong ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,783 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | cái |
| 20 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,028 | m3 |
| 21 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 22 | Thí nghiệm PDA thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lần |
| R | 18. Biện pháp thi công đúc dầm | |||
| 1 | Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công đúc dầm đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công mố cầu đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công trụ cầu trên cạn hoặc dưới nước đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động (bao gồm tất cả các công tác để ngăn nước khi thi công như: đắp vòng vây hoặc đóng cừ Lassen; Thanh thải lòng sông sau khi thi công ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| S | 19. Đường dẫn đầu cầu (19.1. Mái taluy) | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,9 | m3 |
| 2 | Cung cấp, LĐ ống nhựa D100 CK3m thoát nước đất đắp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 3 | Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 4 | Vải địa bọc ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| T | 19.2 Khóa mái mố M2 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 dày 10cm ( tương đương M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 , f'c=21 Mpa( tương đương M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| U | 19.3. Bê tông đổ bù chênh cao giữa bệ và đài cừ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 , f'c=21 Mpa( tương đương M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| V | 19.4. Cắt khe bê tông | |||
| 1 | Chiều dài cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | md |
| 2 | Trải vải địa không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| W | 19.5. Cầu thang lên xuống mố M1 | |||
| 1 | Đắp đất cầu thang bằng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,781 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 dày 10cm ( tương đương M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 , f'c=21 Mpa( tương đương M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m3 |
| 4 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,682 | m2 |
| X | 20. Bồi hoàn kè Nam sông Cái (20.1. Phần cừ BTCT DƯL) | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT DƯL SW-400B đến công trường, cọc L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 2 | Thi công đóng cọc BTCT DƯL SW-400B đoạn ko ngập đất, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 3 | Thi công đóng cọc BTCT DƯL SW-400B đoạn ngập đất, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| Y | 20.2. Phần đài cừ BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Bê tông đài cọc đá 1x2 mac 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | m3 |
| Z | 20.3. Các hạng mục khác | |||
| 1 | Lót lớp nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 M250 bồi hoàn mái kè dày 30cm (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá dưới nước (KT:2x1x0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 4 | Đắp đá hộc tại các vị trí khe hở rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| AA | II/ PHẦN TUYẾN (1. Phần nền, móng đường) | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,172 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy K98 (mua ở mỏ về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,934 | m3 |
| AB | 2. Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 30cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,976 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,438 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,2 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,2 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,2 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường chính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,2 | m2 |
| AC | 3. Vỉa hè, bó vỉa, gờ chắn, lỗ trồng cây, dải phân cách (3.1. Vỉa hè loại 1) | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo dày 3.2cm KT(40x40)cm VXM dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.132,09 | m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo dày 3cm KT(30x30)cm - tấm lát dẫn hướng VXM dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.288,27 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo dày 3cm KT(30x30)cm - tấm lát dừng bước VXM dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 4 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.113,209 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.466,44 | m2 |
| AD | 3.2. Vỉa hè loại 2 | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo dày 3.2cm KT(40x40)cm VXM dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,6 | m2 |
| 2 | BT đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m3 |
| 3 | Lót 1 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,6 | m2 |
| 4 | BT lót đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m3 |
| AE | 4.Chi tiết bó vỉa | |||
| 1 | Lót tấm nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,775 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,871 | m3 |
| AF | 4.3. Gờ chắn | |||
| 1 | Lót tấm nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| AG | 4.4. Lỗ trồng cây | |||
| 1 | Đào đất lỗ trồng cây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ (thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Bằng Lăng tím KTB 60x60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 4 | Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| AH | Bồn hoa (tiểu cảnh) (43 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất lỗ trồng cây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,054 | m3 |
| 3 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Hồng Lộc KTB 40x40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cây |
| 4 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng viền cây Ắc Ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146 | cây |
| 5 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,52 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4 | m3 |
| AI | 5. Gia cố mái taluy, hộp chân khay, hệ khung giằng, tường chắn, rãnh gia cố hình thang (5.1. Trồng cỏ gia cố mái taluy) | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cỏ lá tre gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,704 | m2 |
| AJ | 5.2. Bậc thang lên xuống mái taluy | |||
| 1 | Đá 4x6 VXM M100 dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M300 bậc cấp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| AK | 5.3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,54 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển hình tròn( D=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Trụ biển báo cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Bổ sung bu lông D8 L=12cm lk biển báo & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | kg |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| AL | 6. Hệ thống thoát nước mưa ( 6.1 ống cống, móng cống) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,43 | m3 |
| AM | 6.2. Cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1 | md |
| 2 | Cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | kg |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Join cao su cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AN | 6.3. Hố thu, hộp nối | |||
| 1 | Lớp lót BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 3 | BT thành đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thành hố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,68 | kg |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thành hố 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,71 | kg | |
| 6 | Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đan chìm P>250 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | BT cổ hố đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m3 |
| 9 | CC&LĐ Van lật ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | CC&LĐ nắp gang âm D600 cấp D, P>=25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AO | 6.4. Hộp thu nước | |||
| 1 | Cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | kg |
| 2 | Bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | CC&LĐ Lưới chắn rác mạ kẽm KT900x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AP | 6.5.Đào đắp đất hố thu, hộp nối | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,048 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| AQ | 6.6.Gờ bó vỉa đúc sẵn, L=1m | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | kg |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | kg | |
| 3 | Bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gờ bó vỉa P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AR | 7. Đào bỏ các hạng mục trên tuyến | |||
| 1 | Cắt BT móng lan can hiện hữu dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | md |
| 2 | Cắt BT mái kè hiện hữu dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | md |
| 3 | Đào đỏ BT kết cấu lan can kè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,281 | m3 |
| 4 | Đào bỏ BT kết cấu mái kè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,445 | m3 |
| AS | III. PHẦN ĐIỆN:(1. Phần xây dựng điện chiếu sáng:) | |||
| 1 | Móng cột thép MT-1,0x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 2 | Hào cáp chôn dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | md |
| AT | 2. Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng công công: | |||
| 1 | Thân trụ đèn chiếu sáng 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Lắp chóa cao áp ở độ cao H ≤12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 6 | Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mm (bao gồm phụ kiện lắp trên bảng, trừ cầu chì bảo vệ được tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| AU | 3. Công tác lắp đặt đường dây cấp nguồn:(3.1. Lắp đặt đường cáp ngầm) | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống nhựa bảo vệ cáp - loại ống nhựa xoắn Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | md |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ - loại cáp CVV/DSTA-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | md |
| 3 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 4 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | md |
| AV | 3.2. Lắp đặt tiếp địa: | |||
| 1 | Tiếp địa cột đèn thép LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây đồng M16 nối đất liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | md |
| 4 | Dây đồng bọc CV-16 nối đất lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| AW | 3.3. Công tác đấu nối - Bảo vệ: | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư … để chứng minh công trình nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80%.Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình từ cấp III trở lên phân loại theo (theo thông tư 03/2016/TT-BXD) ) bao gồm các hạng mục công trình: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, cống thoát nước, điện chiếu sáng; Xây dựng Cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi; Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng bao gồm các hạng mục theo yêu cầu sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch (hoặc đá, tấm bê tông) và điện chiếu sáng, trong đó:+ Phần khối lượng thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch có giá trị > 12,23 tỷ đồng.+ Phần khối lượng thi công điện chiếu sáng có giá trị > 430,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng.(Nếu có 02 hoặc 03 hạng mục công trình nêu trên trong cùng 01 hợp đồng thì xem xét đánh giá cho từng phần).1/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 47,66 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch) có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị có giá trị > 12,23 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 24,46 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 430,00 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 860,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,34 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ.- Năng lực: Đạt từ hạng III trở lên.Nếu chưa được xếp hạng thì phải thỏa mãn các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).- Trường hợp đơn vị dự thầu là Liên danh thì mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. | 7 | 7 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 5 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành cầu đường, đường bộ: 02 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng xây dựng chuyên ngành kỹ thuật điện: 01 người- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là kỹ thuật thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất ≥ 30m3/h | 1 |
| 3 | Máy rải BTN | Công suất từ 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối | Công suất từ 50-60m3/h | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Tải trọng 7T/190CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 10T - 12T | 6 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 2 |
| 8 | Xe tải thùng | Tải trọng >5T | 2 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng | Dung tích ≥ 10m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Tải trọng : 6T-8T | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh thép | Tải trọng : 10T-16T | 2 |
| 14 | Máy xúc | ≥1,25m3 | 1 |
| 15 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 2 |
| 17 | Máy khoan cọc nhồi | Mấy khoan momen xoay 80 – 125KNm hoặc tương đương | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250l | 4 |
| 19 | Cẩu thùng | ≥ 5T | 1 |
| 20 | Cần cẩu | > 25T | 2 |
| 21 | Thiết bị thí nghiệm | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi