Gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng - Giai đoạn 2 (bao gồm dự phòng chi 5%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043574-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng - Giai đoạn 2 (bao gồm dự phòng chi 5%)
Số hiệu KHLCNT 20210939714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:42:00 đến ngày 2021-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,035,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 681,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư … để chứng minh công trình nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80%.Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình từ cấp III trở lên phân loại theo (theo thông tư 03/2016/TT-BXD) ) bao gồm các hạng mục công trình: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, cống thoát nước, điện chiếu sáng; Xây dựng Cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi; Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng bao gồm các hạng mục theo yêu cầu sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch (hoặc đá, tấm bê tông) và điện chiếu sáng, trong đó:+ Phần khối lượng thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch có giá trị > 12,23 tỷ đồng.+ Phần khối lượng thi công điện chiếu sáng có giá trị > 430,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng.(Nếu có 02 hoặc 03 hạng mục công trình nêu trên trong cùng 01 hợp đồng thì xem xét đánh giá cho từng phần).1/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 47,66 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch) có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị có giá trị > 12,23 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 24,46 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 430,00 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 860,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,34 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ.- Năng lực: Đạt từ hạng III trở lên.Nếu chưa được xếp hạng thì phải thỏa mãn các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).- Trường hợp đơn vị dự thầu là Liên danh thì mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành cầu đường, đường bộ: 02 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng xây dựng chuyên ngành kỹ thuật điện: 01 người- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là kỹ thuật thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T/190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T - 12T
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 10m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng : 6T-8T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng : 10T-16T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Mấy khoan momen xoay 80 – 125KNm hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250l
- Số lượng tối thiểu 4
19-Cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 25T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng - Giai đoạn 2 (bao gồm dự phòng chi 5%)
Đường Tỉnh lộ 2, đoạn từ cầu Hà Dừa đến Cầu Đôi; Địa điểm: huyện Diên Khánh
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn T27 . Địa chỉ: 26A Lý Tự Trọng – Nha Trang – Khánh Hoà. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – Nha Trang – Khánh Hoà. - Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – Nha Trang – Khánh Hoà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 681.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ PHẦN CẦU (1. Thi công dầm chủ)
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dọc 12.7mm căng trướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,034tấn
2Ống nhựa bọc cáp d18/d21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.944,8md
3Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V34,053tấn
4BT đúc sẵn dầm cầu đá 1x2 f'c=42MPa (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,313m3
5Quét keo Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
6Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầmMô tả kỹ thuật theo chương V22dầm
7Quét sơn chống thấm sơn 3 lớp: dầm, mố, trụ, xà mũ, mặt cầu, lề bộ hành …Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,25m2
B 2. Mặt cầu & ván khuôn bản mặt cầu
1Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V19,043tấn
2BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=34MPa (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,376m3
3Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V315,6m2
4Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2 MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V315,6m2
5Cung cấp, thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V315,6m2
C 3. Khe ray co giãn
1Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
2CC và lắp đặt khe co giãn thép dạng ray (Ngoại nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6md
3Cung cấp thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
4Cung cấp máng inox thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
5Cung cấp bulon M12 L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
6Quét chất kết dínhT/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhauMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
7Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giãn f'c=34MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,276m3
D 4. Liên tục nhiệt
1Láng VXM mac100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
2Cung cấp thanh gỗ chèn 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
3Cung cấp, lót giấy dầu tẩm nhựa 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
4Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
6BT đá 1x2 f'c=34MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
E 5. Lan can xe chạy
1Cung cấp, lắp đặt bulon U-D22, L=590mmMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Cung cấp, lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,876tấn
3Gia công kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,978tấn
4Ống thép D90 dày 4mm - N6Mô tả kỹ thuật theo chương V56,245md
5Ống thép D76 dày 3.6mm - N7+N10Mô tả kỹ thuật theo chương V56,245md
6Ống thép D65 dày 3.6mm - N11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4md
7Mạ kẽm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,854tấn
8Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V64,614m2
F 6. Gờ lan can, lè bộ hành
1Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép gờ lan can , lề bộ hành 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048tấn
2BT gờ lan can và gờ đỡ lề bộ hành đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ (tương đương mác M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,28m3
3Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652tấn
4BT tấm đan LBH đ1x2 f'c=25MPa (tương đương mác M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,764m3
5Vận chuyển và lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,909tấn
6Lát gạch terazzo vỉa hè màu nâu đỏ lề bộ hành KT(40x40x3.2)cm, VXM mac 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,849m2
7Lát gạch terazzo vỉa hè màu nâu đỏ lề bộ hành KT(30x30x2.7)cm, VXM mac 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,135m2
8Sơn bản gờ lan can (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,849m2
G 7. Thoát nước mặt cầu
1BT gờ dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
2Cung cấp ống thép mạ kẽm D150 làm ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,8md
3VXM mác 100 chống thấm vuốt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V33,187m3
4Cung cấp và lắp đặt thép tấm lưới chắn rác mạ kẽm, thép neo tấm vét rác D=6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043m2
H 8. Đá kê gối, gối cao su
1Bê tông đá 1x2, f'c=42MPa đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT: 200x300x50mm (loại không có tấm PTFE)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT: 200x300x50mm (loại có tấm PTFE)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
I 9. Ụ neo chốt kháng chấn
1Cung cấp, gia công, lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép neo D32, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
3Cung cấp bitum nhựa lấp đầy ốngMô tả kỹ thuật theo chương V62kg
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
J 10. Bệ đúc
1Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
2Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,711tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm, thép hình trong bệMô tả kỹ thuật theo chương V2,854tấn
4Đào đất móng bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V29,154m3
5Bê tông bệ đúc đá 1x2 25 Mpa (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,159m3
6Thi công móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
7Bê tông lót đá 2x4 12.5 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,384m3
8Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình bệ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V11,738tấn
9Gia công, lắp dựng thép hình bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V7,748tấn
10Phá dỡ kết cấu bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V68,963m3
K 11. Kết cấu mố
1Đệm bê tông f'c = 12.5Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng mố 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,771tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng mố D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V9,615tấn
4BT đ 1x2, f'c=30MPa móng mố (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,115m3
5Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân mố 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48tấn
6Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân mố D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476tấn
7BT đ 1x2, f'c=30MPa thân mố (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,84m3
8BT đá 1x2, f'c=30MPa tường đầu và gối đỡ đan tiếp cận (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,773m3
9Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899tấn
10Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V161,812m2
12Tấm ngăn nước PVC20cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
L 12. Kết cấu trụ
1Bê tông bịt đáy đá 2x4, f'c=17MPaMô tả kỹ thuật theo chương V172,825m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,496tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V4,222tấn
4BT đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,058m3
5Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,744tấn
6Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,647tấn
7BT đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,784m3
8Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721tấn
9Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
10BT đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,984m3
M 13. Bản quá độ
1Bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12.5MPaMô tả kỹ thuật theo chương V10,725m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
5Bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V39,93m3
6Bê tông lót móng gối kê BT đá 2x4 fc'=12.5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
7Bê tông gối kê BT đá 1x2, f'c= 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V7,585m3
8Đệm đá 4x6 kê bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V6,799m3
N 14. Gia cố nón mố
1Cung cấp, LĐ ống nhựa D100 CK2m thoát nước đất đắp sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V18md
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V552,825m3
3Cung cấp lớp đất sét làm lớp bịt đáy dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,288m3
4Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
5Lót vải địa không dệt sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V263,25m2
6Đắp đất tứ nón và mái gia cố bê tông bằng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V229,343m3
7Bê tông tứ nón và mái gia cố đá 1x2 f'c=21 Mpa dày 15cm ( tương đương M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,027m3
8Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 Mpa dày 10cm ( tương đương M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,685m3
9Lót nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V126,848m2
10Xếp rọ đá 1x2x0.5 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V120rọ
11Đổ đá hộc chèn phần rỗng xếp rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
12Lót vải địa kỹ thuật không dệt sau hộp chân khay + cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
O 15. Chân khay hình thang
1Đào đất hố móng chân khay hình thang đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,205m3
2Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V19,554m3
3BT lót đá 2x4 f'c=12.5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
4Bê tông chân khay đá 2x4 f'c=21 Mpa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V9,153m3
P 16. Hộp chân khay KT 1mx1mx2m đúc sẵn
1Đào hố móng hộp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V88,32m3
2Bê tông đá 1x2 f'c=25 Mpa chân khay đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép hộp chân khay đúc sẵn D>=12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
4Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông bịt hộp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép đà kiềng đổ tại chổ D=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
6BT đá 1x2 f'c=25 Mpa đà kiềng bịt hộp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Lắp đặt hộp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
8Cung cấp và xếp đá hộc lòng trong hộp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
9Đắp đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V56,32m3
10Bê tông đá 1x2 trám phần hở chân khay f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
Q 17. Cọc khoan nhồi
1Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V229md
2Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứngMô tả kỹ thuật theo chương V112,2md
3Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,84md
4Đào xúc, vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V319,665m3
5Bơm dung dịch bentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V319,665m3
6Cung cấp, gia công, lắp dựng, rung hạ, nhổ ống vách (theo thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V144md
7Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V4,106tấn
8Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
9Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V41,208tấn
10Bê tông đá 1x2 f'c=30MPa cọc khoan nhồi (kể cả sản xuất vữa BT qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển BT bằng xe chuyển trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,665m3
11Cung cấp, gia công , lắp đặt thép tấm định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
12Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 50/60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V816,6md
13Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V389,1md
14Ống nối D65 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,74md
15Ống nối D119 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,685md
16Cung cấp, gia công, lắp đặt nắp tôn đậy ống siêu âm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
17Cung cấp, gia công, lắp đặt nắp tôn đậy ống siêu âm D119Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
18Bơm VXM trong ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4,783m3
19Cung cấp, lắp đặt bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V864cái
20Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20,028m3
21Khoan kiểm tra mùn mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
22Thí nghiệm PDA thử tải cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
23Thí nghiệm siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36lần
R 18. Biện pháp thi công đúc dầm
1Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công đúc dầm đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
2Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công mố cầu đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
3Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công trụ cầu trên cạn hoặc dưới nước đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động (bao gồm tất cả các công tác để ngăn nước khi thi công như: đắp vòng vây hoặc đóng cừ Lassen; Thanh thải lòng sông sau khi thi công ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
S 19. Đường dẫn đầu cầu (19.1. Mái taluy)
1Đắp đất mái taluy K95Mô tả kỹ thuật theo chương V512,9m3
2Cung cấp, LĐ ống nhựa D100 CK3m thoát nước đất đắp máiMô tả kỹ thuật theo chương V5md
3Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
4Vải địa bọc ống nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
T 19.2 Khóa mái mố M2
1Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 dày 10cm ( tương đương M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
2Bê tông đá 1x2 , f'c=21 Mpa( tương đương M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
U 19.3. Bê tông đổ bù chênh cao giữa bệ và đài cừ
1Bê tông đá 1x2 , f'c=21 Mpa( tương đương M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,027m3
2Lót nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m2
V 19.4. Cắt khe bê tông
1Chiều dài cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V25,26md
2Trải vải địa không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m2
W 19.5. Cầu thang lên xuống mố M1
1Đắp đất cầu thang bằng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,781m3
2Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 dày 10cm ( tương đương M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
3Bê tông đá 1x2 , f'c=21 Mpa( tương đương M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,966m3
4Lót nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V31,682m2
X 20. Bồi hoàn kè Nam sông Cái (20.1. Phần cừ BTCT DƯL)
1Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT DƯL SW-400B đến công trường, cọc L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V24md
2Thi công đóng cọc BTCT DƯL SW-400B đoạn ko ngập đất, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V21md
3Thi công đóng cọc BTCT DƯL SW-400B đoạn ngập đất, L=7mMô tả kỹ thuật theo chương V3md
Y 20.2. Phần đài cừ BTCT
1Bê tông lót đá 2x4 mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
4Bê tông đài cọc đá 1x2 mac 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,983m3
Z 20.3. Các hạng mục khác
1Lót lớp nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
2Thi công lớp bê tông đá 1x2 M250 bồi hoàn mái kè dày 30cm (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
3Cung cấp, lắp đặt rọ đá dưới nước (KT:2x1x0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
4Đắp đá hộc tại các vị trí khe hở rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
AA II/ PHẦN TUYẾN (1. Phần nền, móng đường)
1Đào hữu cơ đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39,71m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V430,88m3
3Đắp đất nền đường bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,172m3
4Đắp đất nền đường bằng máy K98 (mua ở mỏ về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026,934m3
AB 2. Phần mặt đường
1Thi công móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 30cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V600,976m3
2Thi công móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V306,438m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.965,2m2
4Thi công lớp BTNC19 dày 7cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.965,2m2
5Tưới dính bám CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.965,2m2
6Thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường chính.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.965,2m2
AC 3. Vỉa hè, bó vỉa, gờ chắn, lỗ trồng cây, dải phân cách (3.1. Vỉa hè loại 1)
1Lát gạch terrazzo dày 3.2cm KT(40x40)cm VXM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V51.132,09m2
2Lát gạch terrazzo dày 3cm KT(30x30)cm - tấm lát dẫn hướng VXM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.288,27m2
3Lát gạch terrazzo dày 3cm KT(30x30)cm - tấm lát dừng bước VXM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
4Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.113,209m3
5Lót 1 lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V57.466,44m2
AD 3.2. Vỉa hè loại 2
1Lát gạch terrazzo dày 3.2cm KT(40x40)cm VXM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V588,6m2
2BT đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V117,72m3
3Lót 1 lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V588,6m2
4BT lót đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,86m3
AE 4.Chi tiết bó vỉa
1Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo chương V187,775m2
2BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,871m3
AF 4.3. Gờ chắn
1Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
2BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
AG 4.4. Lỗ trồng cây
1Đào đất lỗ trồng cây đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36m3
2BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ (thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
3Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Bằng Lăng tím KTB 60x60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
4Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m3
AH Bồn hoa (tiểu cảnh) (43 vị trí)
1Đào đất lỗ trồng cây đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V292,4m3
2BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,054m3
3Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Hồng Lộc KTB 40x40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V129cây
4Cung cấp, trồng và bảo dưỡng viền cây Ắc ÓMô tả kỹ thuật theo chương V2.146cây
5Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cỏ đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V156,52m2
6Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V292,4m3
AI 5. Gia cố mái taluy, hộp chân khay, hệ khung giằng, tường chắn, rãnh gia cố hình thang (5.1. Trồng cỏ gia cố mái taluy)
1Cung cấp, trồng cỏ lá tre gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V745,704m2
AJ 5.2. Bậc thang lên xuống mái taluy
1Đá 4x6 VXM M100 dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
2BT đá 1x2 M300 bậc cấp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
3BT đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
AK 5.3. An toàn giao thông
1Vạch sơn màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
2Vạch sơn màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V342,54m2
3Cung cấp, lắp đặt biển hình tròn( D=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Trụ biển báo cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Bổ sung bu lông D8 L=12cm lk biển báo & trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,97kg
8Cung cấp lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
AL 6. Hệ thống thoát nước mưa ( 6.1 ống cống, móng cống)
1Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V181,15m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,18m3
3Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V54,43m3
AM 6.2. Cống H10
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60-H10Mô tả kỹ thuật theo chương V182,1md
2Cốt thép gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V132kg
3Cung cấp và lắp đặt gối cống bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
4Cung cấp lắp đặt Join cao su cốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
AN 6.3. Hố thu, hộp nối
1Lớp lót BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
2Bê tông đáy hố đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
3BT thành đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
4Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thành hố DMô tả kỹ thuật theo chương V155,68kg
5Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thành hố 10Mô tả kỹ thuật theo chương V423,71kg
6Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
7Lắp đặt đan chìm P>250 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8BT cổ hố đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018m3
9CC&LĐ Van lật ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10CC&LĐ nắp gang âm D600 cấp D, P>=25TMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AO 6.4. Hộp thu nước
1Cốt thép hộp thu nước đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V74,2kg
2Bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
3Lắp đặt hộp thu nước PMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4CC&LĐ Lưới chắn rác mạ kẽm KT900x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AP 6.5.Đào đắp đất hố thu, hộp nối
1Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,048m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
3Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
AQ 6.6.Gờ bó vỉa đúc sẵn, L=1m
1Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa DMô tả kỹ thuật theo chương V12,95kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa 10Mô tả kỹ thuật theo chương V42,42kg
3Bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Lắp đặt gờ bó vỉa PMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AR 7. Đào bỏ các hạng mục trên tuyến
1Cắt BT móng lan can hiện hữu dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6md
2Cắt BT mái kè hiện hữu dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6md
3Đào đỏ BT kết cấu lan can kè hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V24,281m3
4Đào bỏ BT kết cấu mái kè hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V56,445m3
AS III. PHẦN ĐIỆN:(1. Phần xây dựng điện chiếu sáng:)
1Móng cột thép MT-1,0x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
2Hào cáp chôn dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V237md
AT 2. Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng công công:
1Thân trụ đèn chiếu sáng 9mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Lắp chóa cao áp ở độ cao H ≤12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120md
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120md
6Cầu chì hộp nhựa 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mm (bao gồm phụ kiện lắp trên bảng, trừ cầu chì bảo vệ được tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu cáp
9Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu cáp
10Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
AU 3. Công tác lắp đặt đường dây cấp nguồn:(3.1. Lắp đặt đường cáp ngầm)
1Lắp đặt đường ống nhựa bảo vệ cáp - loại ống nhựa xoắn Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V250md
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ - loại cáp CVV/DSTA-4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V319md
3Mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
4Băng màu cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V237md
AV 3.2. Lắp đặt tiếp địa:
1Tiếp địa cột đèn thép LR-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây đồng M16 nối đất liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V319md
4Dây đồng bọc CV-16 nối đất lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1md
AW 3.3. Công tác đấu nối - Bảo vệ:
1Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Đầu cốt đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư … để chứng minh công trình nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80%.Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình từ cấp III trở lên phân loại theo (theo thông tư 03/2016/TT-BXD) ) bao gồm các hạng mục công trình: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, cống thoát nước, điện chiếu sáng; Xây dựng Cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi; Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng bao gồm các hạng mục theo yêu cầu sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch (hoặc đá, tấm bê tông) và điện chiếu sáng, trong đó:+ Phần khối lượng thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch có giá trị > 12,23 tỷ đồng.+ Phần khối lượng thi công điện chiếu sáng có giá trị > 430,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng.(Nếu có 02 hoặc 03 hạng mục công trình nêu trên trong cùng 01 hợp đồng thì xem xét đánh giá cho từng phần).1/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 23,83 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 47,66 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau:- Xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè lát gạch) có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị có giá trị > 12,23 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 24,46 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 430,00 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 860,00 triệu đồng.- Xây dựng công trình cầu đường bộ cấp III, dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 11,17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,34 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ.- Năng lực: Đạt từ hạng III trở lên.Nếu chưa được xếp hạng thì phải thỏa mãn các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).- Trường hợp đơn vị dự thầu là Liên danh thì mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên.77
2 Đội trưởng thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).55
3 Kỹ thuật thi công 5 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành cầu đường, đường bộ: 02 người.- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng xây dựng chuyên ngành kỹ thuật điện: 01 người- Kỹ sư hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là kỹ thuật thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).55
4 Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người.- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)1
2 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất ≥ 30m3/h1
3 Máy rải BTN Công suất từ 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)1
4 Máy rải cấp phối Công suất từ 50-60m3/h1
5 Xe tưới nhựa Tải trọng 7T/190CV1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng 10T - 12T6
7 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m32
8 Xe tải thùng Tải trọng >5T2
9 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng Dung tích ≥ 10m32
10 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) Tải trọng ≥ 16T1
11 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25T1
12 Máy lu bánh thép Tải trọng : 6T-8T2
13 Máy đầm bánh thép Tải trọng : 10T-16T2
14 Máy xúc ≥1,25m31
15 Máy đào ≥ 0,8m32
16 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h2
17 Máy khoan cọc nhồi Mấy khoan momen xoay 80 – 125KNm hoặc tương đương1
18 Máy trộn bê tông Dung tích > 250l4
19 Cẩu thùng ≥ 5T1
20 Cần cẩu > 25T2
21 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->