Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công thay cửa kính, khung nhôm tại Trụ sở làm việc các cơ quan Trung ương Đảng tại T.26
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN TRỊ T.26 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công thay cửa kính, khung nhôm tại Trụ sở làm việc các cơ quan Trung ương Đảng tại T.26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:35:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,837,679,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công gói thầu thi công lắp đặt hệ cửa kính, khung nhôm cho công trình xây dựng. - Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa. - Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình (gói thầu) vào sử dụng.- Đối với gói thầu hỗn hợp nhà thầu có trách nhiệm tách phần giá trị thi công lắp đặt hệ cửa kính, khung nhôm thành bảng riêng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp. Tài liệu cung cấp:- Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.Tài liệu cung cấp:- Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.Tài liệu cung cấp:- Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu cung cấp:- Văn bằng.- Hợp đồng lao động.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác tài chính thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của đơn vị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Gondola ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa đục ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥ 3,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUẢN TRỊ T.26 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công thay cửa kính, khung nhôm tại Trụ sở làm việc các cơ quan Trung ương Đảng tại T.26 Thay cửa kính, khung nhôm tại Trụ sở làm việc các cơ quan Trung ương Đảng tại T.26 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, kinh phí chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về doanh thu: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như Báo cáo tài chính (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (nếu có) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng tương tự đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (tất cả có sao y công chứng hoặc chứng thực): Các văn bản phân công công tác các công trình trước đây + bằng tốt nghiệp - Tài liệu chứng minh Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: có hóa đơn mua bán hàng hoặc tài liệu khác chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu thuê mượn phải có hợp đồng thuê mượn (thời gian hiệu lực của hợp đồng còn hiệu lực tối thiểu 3 tháng từ thời điểm đóng thầu) và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị T.26.
Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
Số điện thoại: 080.51515 ; Fax: 080.51315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị T.26. Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 080.51515 ; Fax: 080.51315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị T.26. Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 080.51515 ; Fax: 080.51315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị T.26. Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 080.51515 ; Fax: 080.51315 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI 01 QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 315,18 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng trệt;2;3;4;5;6;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 42,12 | m2 |
| 3 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng 7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 17,22 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa đi 4 cánh trượt, nhôm Eurowindow EA95 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 10.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng trệt) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 10,935 | m2 |
| 5 | GCLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính dán an toàn 8.38mm (lớp ngoài Solar Control Blue 4mm)@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (tầng trệt;1;2;3;4;5;6;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 76,648 | m2 |
| 6 | GCLD Vách kính cố định, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (dùng cho cửa trong nhà, tầng trệt;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 25,04 | m2 |
| 7 | GCLD Vách kính cố định, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính dán an toàn 8.38mm (lớp ngoài Solar Control Blue 4mm)@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (dùng cho cửa ngoài nhà, tầng trệt;1;2;3;4;5;6;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 128,352 | m2 |
| 8 | GCLD Vách kính cố định, nhôm Eurowindow FA52 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 10.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (tầng trệt) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,865 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 31,518 | 10 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 124,852 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 124,852 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 124,852 | m2 |
| B | Hạng mục 2: KHỐI 26 TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 769,9171 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng 1;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 12,712 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng trệt;1;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 30,28 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa đi 2 cánh lùa, nhôm Eurowindow XF không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 10.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng lững) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 6,0025 | m2 |
| 5 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng 7) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 18,48 | m2 |
| 6 | GCLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính dán an toàn 8.38mm (lớp ngoài Solar Control Blue 4mm)@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng trệt;1;2;3;3;4;5;6;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 258,29 | m2 |
| 7 | GCLD Vách kính cố định, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 8.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (dùng cho cửa đi trong nhà, các tầng 1;2;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 28,82 | m2 |
| 8 | GCLD Vách kính cố định, nhôm Eurowindow EA55 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính dán an toàn 8.38mm (lớp ngoài Solar Control Blue 4mm)@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (dùng cho cửa ngoài nhà, tầng trệt;1;2;3;4;5;6;7;8) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 407,6151 | m2 |
| 9 | GCLD Vách kính cố định, nhôm Eurowindow FA52 không cầu cách nhiệt, Sơn bột tĩnh điện, Kính trắng an toàn 10.38mm@Phụ kiện: Hãng Eurowindow hoặc tương đương (Tầng lững) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 7,7175 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 76,9917 | 10 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 423,856 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 423,856 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 423,856 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công gói thầu thi công lắp đặt hệ cửa kính, khung nhôm cho công trình xây dựng. - Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa. - Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình (gói thầu) vào sử dụng.- Đối với gói thầu hỗn hợp nhà thầu có trách nhiệm tách phần giá trị thi công lắp đặt hệ cửa kính, khung nhôm thành bảng riêng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp. Tài liệu cung cấp:- Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.Tài liệu cung cấp:- Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.Tài liệu cung cấp:- Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) | 1 | Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu cung cấp:- Văn bằng.- Hợp đồng lao động.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác tài chính thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của đơn vị). | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân lành nghề. | 10 | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Gondola ≥ 500 kg | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 2 | Búa đục ≥ 1,5 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 3,2 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 5 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 6 | Dàn giáo | Nhà thầu tự điền | 50 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 8 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Nhà thầu tự điền | 1 |
| 9 | Xe cẩu ≥ 16 tấn | Nhà thầu tự điền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi