Gói thầu: USTH 23 Mua sắm vật tư hóa chất cho đề tài VAST07.04 20.21 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 23 Mua sắm vật tư hóa chất cho đề tài VAST07.04 20.21 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ KHCN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:11:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,531,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitrile for HPLC 4L/unit | Dung môi dùng cho HPLC | 2 | Chai | Dung môi dùng cho HPLC | |
| 2 | Glyphosat, lọ 250mg | Chất chuẩn dùng cho HPLC | 2 | Lọ | Chất chuẩn dùng cho HPLC | |
| 3 | Chelex® 100, chai 500g | Chelex được sử dụng trong sắc ký ái lực, sắc ký protein, nhựa chelating, nhựa ái lực | 2 | Chai | Chelex được sử dụng trong sắc ký ái lực, sắc ký protein, nhựa chelating, nhựa ái lực | |
| 4 | (Aminomethyl)phosphonic acid, lọ 50mg | Chất chuẩn, hàm lượng ≥98,0% (TLC) | 1 | Lọ | Chất chuẩn, hàm lượng ≥98,0% (TLC) | |
| 5 | HCl, chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 37% | 3 | Chai | Hàm lượng ≥ 37% | |
| 6 | H2SO4, chai 500 mL | Hàm lượng ≥ 97% | 3 | Chai | Hàm lượng ≥ 97% | |
| 7 | NaOH, chai 1kg | Dạng hạt, hàm lượng ≥ 98% | 1 | Chai | Dạng hạt, hàm lượng ≥ 98% | |
| 8 | di-Sodium tetraborate decahydrate, lọ 500g | Dạng bột, màu trắng, hàm lượng 99,5-105,0% | 1 | Lọ | Dạng bột, màu trắng, hàm lượng 99,5-105,0% | |
| 9 | 9-fluorenylmethyl chloroformate lọ 5g | Thuốc thử tạo dẫn xuất axit amin để phân tích axit amin HPLC | 1 | Lọ | Thuốc thử tạo dẫn xuất axit amin để phân tích axit amin HPLC | |
| 10 | Diethyl ether, lọ 1 lít | Dùng cho phân tích, hàm lượng ≥ 99,8% | 1 | Lọ | Dùng cho phân tích, hàm lượng ≥ 99,8% | |
| 11 | Bình định mức 25 mL | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | 10 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | |
| 12 | Bình định mức 50 mL | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | 10 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | |
| 13 | Bình định mức 100 mL | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | 10 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | |
| 14 | Bình định mức 250 mL | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | 3 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | |
| 15 | Quả bóp 3 van | Quả bóp cao su 3 van, dùng cho pipette thủy tinh thẳng | 3 | Chiếc | Quả bóp cao su 3 van, dùng cho pipette thủy tinh thẳng | |
| 16 | Pipette bầu 10 mL | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | 2 | Chiếc | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | |
| 17 | Pipette bầu 5 mL | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | 2 | Chiếc | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | |
| 18 | Pipette bầu 25ml | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | 2 | Chiếc | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | |
| 19 | Găng tay không bột (M) | Không bột, 50 đôi/hộp | 5 | Hộp | Không bột, 50 đôi/hộp | |
| 20 | Cốc thủy tinh 1 lít | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | |
| 21 | Cốc thủy tinh 500mL | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | |
| 22 | Cốc thủy tinh 250mL | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | |
| 23 | Cốc thủy tinh 50mL | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | 25 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | |
| 24 | Pipette pasteur thủy tinh, hộp 250 chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, 150mm | 1 | Hộp | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, 150mm | |
| 25 | Pipette pasteur 3mL, nhựa, hộp 500 chiếc | Chất liệu: Nhựa PP. Được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nhỏ giọt hóa chất. Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp | 1 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP. Được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nhỏ giọt hóa chất. Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp | |
| 26 | Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn màu xanh 500mL | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, chia vạch | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, chia vạch | |
| 27 | Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn màu xanh 1000 mL | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, chia vạch | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, chia vạch | |
| 28 | Đầu côn piptette 1 ml, 1000 cái/gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | 1 | Gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | |
| 29 | Đầu côn piptette 5 ml, 250 cái/gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | 2 | Gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | |
| 30 | Đầu côn piptette 10 ml, 100 cái/gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | 5 | Gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | |
| 31 | Micropipete 100 uL-1000 uL | Duụng cụ hút mẫu dùng trong phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Duụng cụ hút mẫu dùng trong phòng thí nghiệm | |
| 32 | Micropipete 500-5000 uL | Dụng cụ hút mẫu dùng trong phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Dụng cụ hút mẫu dùng trong phòng thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi