Gói thầu: Gói 5: Mua hóa chất, vật liệu đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom hiện có tại Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 5: Mua hóa chất, vật liệu đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom hiện có tại Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:51:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,795,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,486,937 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bốn trăm tám mươi sáu nghìn chín trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84869379E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.196.057.102 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Mua hóa chất, vật liệu đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom hiện có tại Bệnh viện Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất lần 3 năm 2021 (sử dụng cho hệ thống máy được trang bị theo nguồn vốn ODA) của Bệnh viện Chợ Rẫy 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nộp bản giấy: Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo hoặc giáp lai của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm: - - Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế: + Có số lưu hành sản phẩm do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn hiệu lực; Đối với trường hợp sản phẩm tham dự thầu có số lưu hành sản phẩm hết hạn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của số lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT đối với hàng hóa bắt buộc phải xin giấy phép nhập khẩu; +Trường hợp Thông tư 30/2015/TT-BYT quy định không cần phải có giấy phép nhập khẩu thì cung cấp: Giấy phép lưu hành sản phẩm (Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A/B/C/D còn hiệu lực theo quy định tại Điều 17 Nghị định 36/2016/NĐ-CP); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm (Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A/B/C/D còn hiệu lực theo quy định tại Điều 17 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hợp lệ theo quy định hiện hành. + Đối với phụ kiện: thực hiện theo quy định tại điều 68 văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT + Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. + Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. - Yêu cầu chung Kiểm soát chất lượng: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hóa chất sản xuất trong nước) + Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA). Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.486.937 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536
Fax: 08.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kit siêu nhạy, tích hợp DAB cho máy pathcom (Hóa chất phụ trợ) | 270 | ml | Bộ kit HRP phát hiện kháng nguyên siêu nhạy, tích hợp dung dịch DAB, hóa chất phù hợp với hệ thống tự động hoàn toàn pathcom. Số lượng test 100 mẫu/ 1 bộ kitThành phần gồm: Dewax Solution 1 x 2 lọ; Retrieval Solution pH 9.0 bộc lộ kháng nguyên bằng phương pháp nhiệt với pH 9 x 3 lọ; Polymer Enhancer tăng cường sự xâm nhập của thuốc nhuộm liên kết polymer x 1 lọ; HRP Polymer-2 (Universal) giúp phát hiện kháng thể chuột và kháng thể thỏ có liên kết với kháng nguyên cần nhuộm trong mô x1 lọ; DAB Substrate (nồng độ 2x) x 1 lọ; DAB Chromogen (nồng độ 2x) x 1 lọ; Hematoxylin x 1 lọ. Bảo quản 2-8 độ C.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,440,000 đồng/ĐVT | |
| 2 | Bộ kit phát hiện ba bước V3, tích hợp DAB dùng cho máy pathcom(Hóa chất phụ trợ) | 270 | ml | Bộ kit DAB V3 chuyên dùng nhuộm IHC cho hệ thống pathcom, bộ kit phát hiện ba bước giúp phát hiện kháng thể chuột và thỏ (đã gắn với kháng nguyên cần tìm trên mô) gồm dung dịch 1 dewax, HRP pylomer A, HRP pylomer B, HRP pylomer, DAB substrate nồng độ 2x, DAB chromogen nồng độ 2x, hematoxylin. Hoá chất và vật tư đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Số lượng test 100 mẫu/bộ kit,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,440,000 đồng/ĐVT | |
| 3 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên TR1, pH9.0 cho máy pathcom (Hóa chất phụ trợ) | 270 | ml | Dung dịch giúp bộc lộ kháng nguyên trên mẫu mô được vùi trong paraffin, cố định bằng fomanlin bằng phương pháp nhiệt với pH 9.0, dung dịch sẵn sàng sử dụng. Bảo quản 2-8 độ C. Thành phần gồm 1 bộ 3 chai ( mỗi chai sử dụng cho 34 mẫu)Hoá chất và vật tư đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Số lượng test 100 mẫu /bộ.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 160,000 đồng/ĐVT | |
| 4 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên TR2, pH6.0 cho máy pathcom (Hóa chất phụ trợ) | 270 | ml | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên mẫu mô được vùi trong paraffin, cố định bằng fomanlin bằng phương pháp nhiệt với pH 6.0, dung dịch sẵn sàng sử dụng. Bảo quản 2-8 độ C. Thành phần gồm 1 bộ 3 chai (mỗi chai sử dụng cho 34 mẫu). Hoá chất và vật tư đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Số lượng test 100 mẫu /bộ.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 160,000 đồng/ĐVT | |
| 5 | Dung dịch đệm, 20X dùng cho pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 3.800 | ml | Dung dịch đệm Tris, rửa các chất nhuộm thừa ra khỏi mô, nồng độ 20x, tỉ lệ pha loãng 1:19, nồng độ 1x sử dụng khi pha loãng là 50mM với pH 7.4±0.1. Hoá chất và vật tư đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Số lượng test 100 mẫu/chai,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 19,200 đồng/ĐVT | |
| 6 | DS2-50 dùng cho máy pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 570 | ml | Dung dịch rửa paraffin ra khỏi mô bị vùi trong paraffin, hóa chất đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Dung dịch sẵn sàng sử dụng, số lương test 50 mẫu/chai.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 160,000 đồng/ĐVT | |
| 7 | Block dùng cho máy pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 570 | ml | Dung dịch khóa các phản ứng peroxiadaase nội sinh và các liên kết không đặc hiệu trong quá trình nhuộm, dung dịch sẵn sàng sử dụng. Hoá chất đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Số lương test 100 mẫu/chai,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 160,000 đồng/ĐVT | |
| 8 | Dung dịch DAB nhuộm màu nâu dùng cho pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 570 | ml | Dung dịch nhuộm tăng cường 3,3’-diaminobenzidine (DAB) cho mẫu mô trong nhuộm IHC. Dung dịch đóng vai trò như muối đồng vị tại nơi có liên kết kháng nguyên-kháng thể, tạo màu nâu rõ hơn. Dung dịch sẵn sàng sử dụng. Hóa chất đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Số lương test 100 mẫu/chai.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 770,000 đồng/ĐVT | |
| 9 | Kit rửa dùng cho máy pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 28 | bộ | Bộ kit rửa các chất nhuộm thừa (DAB, hematoxylin) ở ống hút mẫu Z1 và wax ở ống hút chất thải bỏ Z2 cho hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. Thành phần gồm một chai 16,5 ml dung dịch Tubing Cleaning 1 và một chai 16,5 ml dung dịch Tubing Cleaning 2. Hút 5ml vào mỗi ống, mỗi lần rửa. Số lượng thực hiện rửa 3 cycle/bộ.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4,800,000 đồng/ĐVT | |
| 10 | Nhãn in chuyên dùng chống trốc với xylen | 5 | Cuộn | Nhãn in chuyên dùng chống trốc với xylen,phụ kiện đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. 2000 nhãn/cuộn, | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 16,800,000 đồng/ĐVT | |
| 11 | Mực in nhãn chuyên dùng chống trốc với xylen | 5 | Cuộn | Mực in nhãn chuyên dùng chống trốc với xylen, phụ kiện đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom. In 2000 nhãn/cuộn, | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 9,600,000 đồng/ĐVT | |
| 12 | Nắp đậy chuyên dùng cho hệ thống nhuộm IHC tự động hoàn toàn tương thích pathcom | 16 | Cái | Nắp đậy chuyên dùng cho hệ thống nhuộm IHC tự động hoàn toàn tương thích pathcom, | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2,880,000 đồng/ĐVT | |
| 13 | Lọ thể tích loại 7ml, tích hợp RFID dùng cho pathcom | 25 | lọ | Thể tích loại 7ml, tích hợp RFID dùng cho pathcomHoá chất và vật tư đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom, | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,550,000 đồng/ĐVT | |
| 14 | Slide chuyên dụng cho máy pathcom, tích điện dương | 2.880 | cái | Slide chuyên dụng cho máy pathcom, tích điện dương, phụ kiện đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn pathcom., | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 16,667 đồng/ĐVT | |
| 15 | Bộ kit nhuộm PAS (Thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit Periodic Acid Schiff (PAS) nhuộm màng nền, nấm, glycogen, mucopolysaccharide và chất nhầy trong mẫu mô vùi trong paraffin. Bộ kit gồm dung dịch Peroic acid Solution x 250ml, Solution Schiff x250ml (Bảo quản 2-8 độ C), hematoxylin x125ml, chất nhuộm bluing reagent x125ml, dụng dịch light greenx125ml ( bảo quản 2-8 độ C). Các dung dịch sẵn sàng sử dụng.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 16 | Bộ kit nhuộm Trichrome nhuộm collagen, mô cơ (Thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit Trichrome nhuộm collagen (màu xanh) và sợi cơ(màu đỏ) và nhân (màu đen/xanh) trong mẫu mô được vùi trong parafin và cố định bằng fomanlin; gồm dung dịch Bouin's fluid, Weigert’s Iron Hematoxylin A, Weigert’s Iron Hematoxylin B, dung dịch Biebrich Scalet/ Acid Fuchsin, dung dịch Phosphomolybdic/Phosphotungstic Acid, dung dịch Aniline blue, Acid acetic. Mỗi chai 125ml, bảo quản 15-30 độ C. ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 17 | Bộ kit nhuộm sợi lưới reticulin (Thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit Reticulum nhuộm các sợi lưới (màu đen) và nhân (màu đỏ) trong mô gan, lympho node, lá lách, thận; gồm dung dịch Potassium Permanganate 1%, dung dịch Potassium Metabisulfite 3%, dung dịch Ferric Ammonium Sulfate 3%, Formalin 20%, Gold Chloride 0.1%, dung dịch Sodium Thiosulfate 5%, dung dịch Nuclear Fast Red, dung dịch Sodium Hydroxide 3%, dung dịch Silver Nitrate 10%,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 18 | Bộ kit nhuộm elastin (Thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit Elastic nhuộm các sợi đàn hồi (elastin) trong các phần mô parafin; gồm Hematoxylin 5%, Ferric Chloride 10%, dung dịch nhuộm Lugol's Iodine, dung dịch biệt hóa ferric chloride 2%, dung dịch Sodium Thiosulfate, dung dịch Van Gieson.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 19 | Bộ kit nhuộm Masson chrome Stain (Thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit Trichrome nhuộm collagen (màu xanh) và sợi cơ (màu đỏ) và nhân (màu đen/xanh) trong mẫu mô được vùi trong parafin và cố định bằng fomanlin; gồm dung dịch Bouin's fluid, Weigert’s Iron Hematoxylin A, Weigert’s Iron Hematoxylin B, dung dịch Biebrich Scalet/ Acid Fuchsin, dung dịch Phosphomolybdic/Phosphotungstic Acid, dung dịch Aniline blue, Acid acetic. Mỗi chai 125ml, bảo quản 15-30 độ C.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 20 | Bộ kit Jones Silver (thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit nhuộm màng đáy và sợi lưới; gồm dung dịch Silver Nitrate 0.2%, dung dịch Metheamine, dung dịch gold Chloride 0.2%, dung dịch borax, dung dịch sodium bisulfite, dung dịch chromic acid, dung dịch sodium thiosulfate, dung dịch light green .,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 21 | Bộ kit Congo Red (thuốc nhuộm) | 250 | test | Bộ kit Congo red nhuộm amyloid trong mô; gồm dung dịch Congo Red, hematoxylin, thuốc nhuộm Bluing Reagent,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 395,000 đồng/ĐVT | |
| 22 | Bộ kit IgA nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi alpha của IgA. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 23 | Bộ kit IgG nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi gamma của IgG người. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 24 | Bộ kit IgM nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi Mu của IgM người. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 25 | Bộ kit Fibrinogen nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc nghiệu với fibrinogen tự nhiên và với các đoạn fibrinogen D, E, X và Y. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 26 | Bộ kit C3c nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết với bổ thể C3c . Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 27 | Bộ kit C1q nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết với bổ thể C1q. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 28 | Bộ kit Kappa light chain nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi nhẹ kappa. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 29 | Bộ kit Lambda light chain nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi nhẹ lambda. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 30 | Bộ kit SC40( nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với c-myc (SC40). Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 31 | Bộ kit CMA nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với c-myc, c4d. Bộ kit gồm kháng thể thỏ liên hợp với huỳnh quang isothiocynate isomer 1 FITC, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 463,333 đồng/ĐVT | |
| 32 | Bộ kit C4d nhuộm huỳnh quang (thuốc thử) | 300 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với bổ thể C4d. Bộ kit gồm kháng thể liên hợp với huỳnh quang CFTM448A, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 233,333 đồng/ĐVT | |
| 33 | Bộ kit IgA nhuộm hoá mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi alpha của IgA. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 34 | Bộ kit IgG nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi gamma của IgG. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 35 | Bộ kit IgM nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi Mu của IgM. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 36 | Bộ kit Fibrinogen nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu Protein. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 37 | Bộ kit C3c nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với Protein. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 38 | Bộ kit C1q nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với Protein. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 39 | Bộ kit Kappa nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi nhẹ kappa. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 40 | Bộ kit Lambda nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với chuỗi nhẹ lambda. Bộ kit gồm 1ml kháng thể thỏ, có chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 41 | Bộ kit SC40 nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với đoạn acid amin 410-419 trên vùng xoắn alpha của của protein c-myc, không có phản ứng chéo với v-myc. Bộ kit gồm 1ml kháng thể chuột, chất bảo quản sodium azide ( | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 42 | Bộ kit C4d nhuộm hóa mô miễn dịch (thuốc thử) | 400 | test | Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với bổ thể C4d. Bộ kit gồm 1ml kháng thể chuột và 0.05% sodium azide, dung dịch bộc lộ nhiệt HIER DP3 (deparaffin, bộc lộ nhiệt không dùng xylen - alcolhol), pha loãng 1:50-1:100, ủ 30 phút, kháng thể c4d, dòng C4D204, tương thích pathcom.,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 175,000 đồng/ĐVT | |
| 43 | Bộ đầu dò huỳnh phát quang ALK FISH ( (thuốc thử) | 2 | Kit/100 µl | Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang hai màu, phát hiện đột biến ROS1 trên NST 6q22.1; số lượng 10 mẫu/kit, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 29,500,000 đồng/ĐVT | |
| 44 | Bộ đầu dò huỳnh phát quang ROS1 FISH ( (thuốc thử) | 2 | Kit/100 µl | Bộ đầu đò DNA đánh dấu huỳnh quang 3 màu, phát hiện bất thường gene TOP2A/HER-2 trên NST 17q12 và 17q21.2, số lượng 10 mẫu/kit, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 29,500,000 đồng/ĐVT | |
| 45 | Bộ đầu đò huỳnh phát hiện quang ERBB2/TOP2A/CCP17 FISH (Thuốc thử) | 2 | Kit/100 µl | Bộ đầu đò DNA đánh dấu huỳnh quang 3 màu, phát hiện bất thường gene TOP2A/HER-2 trên NST 17q12 và 17q21.2, số lượng 10 mẫu/kit, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 37,500,000 đồng/ĐVT | |
| 46 | Dung dịch DAPI (thuốc nhuộm) | 6 | Kit/300 µl | Dung dịch nhuộm nhân và duy trì màu huỳnh quang loại DAPI II Counterstain 300µl. Bảo quản 2°C đến 6°C, tránh ánh sáng, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2,560,000 đồng/ĐVT | |
| 47 | Bộ kit tiền xử lý paraffin (hóa chất phụ trợ) | 150 | ml | Paraffin Sample Pretreatment Kits: Paraffin, Dewax, Pepsin. xử lý các phần mô nhúng parafin cố định bằng formalin để sử dụng trong lai huỳnh quang tại chỗ với đầu dò FISH, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 189,440 đồng/ĐVT | |
| 48 | Dung dịch đệm dùng cho pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 500 | ml | Wash buffer dung dịch rửa giữa các lần nhuộm hóa mô, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 19,200 đồng/ĐVT | |
| 49 | Muối SSC, nồng độ 20X (Hóa chất phụ trợ) | 50 | ml | Hóa chất pha dung dịch rửa sau phản ứng lai, thành phần muối citrat đậm đặc 20x.pH 7-7.5 Proclin, 0.3% NP40, tương thích máy Pathcom,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 576,000 đồng/ĐVT | |
| 50 | Dung dịch Zyto NP-40 ( hóa chất phụ trợ) | 50 | ml | Hệ thống huỳnh quang và lai tại chỗ tự động . Bảo quản 20°C đến 25°C, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 51,200 đồng/ĐVT | |
| 51 | Dung dịch đệm protease (Hóa chất phụ trợ) | 50 | ml | Hóa chất xử lý các phần mô nhúng parafin cố định bằng formalin để sử dụng trong lai huỳnh quang tại chỗ với đầu dò FISH Bảo quản 2° đến 25 °C, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 576,000 đồng/ĐVT | |
| 52 | Dung dịch protease (Hóa chất phụ trợ) | 50 | ml | Hóa chất xử lý các phần mô nhúng parafin cố định bằng formalin để sử dụng trong lai huỳnh quang tại chỗ với đầu dò FISH. Bảo quản -20° đến 8° C, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 576,000 đồng/ĐVT | |
| 53 | Dung dịch đệm Hybridization (Hóa chất phụ trợ) | 50 | ml | FISH Hybridization Buffer gồm formamide và dextran sulfate. Bảo quản -20°C và tránh ánh sáng, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 278,400 đồng/ĐVT | |
| 54 | Dung dịch tiền xử lý pretreatment (hóa chất phụ trợ) | 50 | ml | Hóa chất xử lý các phần mô nhúng parafin cố định bằng formalin để sử dụng trong lai huỳnh quang tại chỗ với đầu dò FISH. Quy cách 50ml. Bảo quản 2° đến 25 °C, tương thích máy Pathcom ,Nhóm 6 | giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 576,000 đồng/ĐVT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84869379E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.196.057.102 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi