Gói thầu: Gói 4: Mua thuốc thử, vật liệu sử dụng trong giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger trên hệ thống máy xét nghiệm giải trình tự gen ABI 3500 được trang bị theo nguồn vốn ODA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038594-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 4: Mua thuốc thử, vật liệu sử dụng trong giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger trên hệ thống máy xét nghiệm giải trình tự gen ABI 3500 được trang bị theo nguồn vốn ODA
Số hiệu KHLCNT 20211035211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:50:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,106,623,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,599,358 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm chín mươi chín nghìn ba trăm năm mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659935868E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 774.636.738 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói 4: Mua thuốc thử, vật liệu sử dụng trong giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger trên hệ thống máy xét nghiệm giải trình tự gen ABI 3500 được trang bị theo nguồn vốn ODA
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất lần 3 năm 2021 (sử dụng cho hệ thống máy được trang bị theo nguồn vốn ODA) của Bệnh viện Chợ Rẫy
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu nộp bản giấy: Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo hoặc giáp lai của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm: - - Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế: + Có số lưu hành sản phẩm do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn hiệu lực; Đối với trường hợp sản phẩm tham dự thầu có số lưu hành sản phẩm hết hạn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của số lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT đối với hàng hóa bắt buộc phải xin giấy phép nhập khẩu; +Trường hợp Thông tư 30/2015/TT-BYT quy định không cần phải có giấy phép nhập khẩu thì cung cấp: Giấy phép lưu hành sản phẩm (Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A/B/C/D còn hiệu lực theo quy định tại Điều 17 Nghị định 36/2016/NĐ-CP); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm (Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A/B/C/D còn hiệu lực theo quy định tại Điều 17 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hợp lệ theo quy định hiện hành. + Đối với phụ kiện: thực hiện theo quy định tại điều 68 văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT + Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. + Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. - Yêu cầu chung Kiểm soát chất lượng: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hóa chất sản xuất trong nước) + Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA). Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 14.3 theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.599.358   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất tinh sạch sản phẩm thu được sau giai đoạn khuếch đại vật liệu di truyền (PCR)1.500reactionPhương pháp tinh sạch sản phẩm: phương pháp enzym, có độ bảo tồn sản phẩm là 100%. Mẫu thu được phù hợp áp dụng xét nghiệm giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger.Giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 30,020 đồng/ĐVT
2Hóa chất giải trình tự gene900reactionThành phần hoá chất nhuộm chứa các đoạn nucleotide phát huỳnh quang. Phù hợp cho ứng dụng giải trình tự giàu AT hoặc GC ≥65%, so sánh đột biến tế bào mầm.Giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 474,180 đồng/ĐVT
3Hóa chất tinh sạch sản phẩm sau giai đoạn giải trình tự1.500reactionThành phần hoá chất chứa hạt từ giúp loại tạp chất sau nhuộm huỳnh quang, ổn định mẫu chứa các đoạn dài.Giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 112,110 đồng/ĐVT
4Dung dịch formamide được khử ion25mlHoá chất tạo huyền phù cho dung dịch mẫu trong xét nghiệm giải trình tự genGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 75,440 đồng/ĐVT
5Hoá chất phân tách các đoạn DNA có kích thước khác nhau1.920sampleHoá chất sử dụng trong xét nghiệm giải trình tự đoạn dài, đoạn ngắn và phân tích đoạn. Tương thích với mao quản 35 cm hoặc 50 cm. Thời gian phản ứng ≤ 200 phútGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 24,560 đồng/ĐVT
6Đệm cực dương máy 350012packDung dịch đệm điện cực dương dạng 1X cho các phản ứng điện di, đóng gói dạng sẵn sàng sử dụng trong khay.Giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,287,500 đồng/ĐVT
7Đệm cực âm máy 350012packDung dịch đệm điện cực âm dạng 1X cho các phản ứng điện di, đóng gói dạng sẵn sàng sử dụng trong khay gồm 2 phần: 1 ngăn chứa đệm điện di, 1 ngăn chứa nướcGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,762,500 đồng/ĐVT
8Bộ mao quản 8 cap, dài 50cm2arrayThiết kế một dãy gồm 8 sợi mao quản trong một khung ngang, chiều dài 50 cm. Bên trong không phủ hoá chất. Phù hợp sử dụng với phương pháp giải trình tự gen và phân tích đoạnGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58,278,000 đồng/ĐVT
9Hóa chất rửa bơm 35003unitHoá chất làm sạch bơm polymer của máy. Dung dịch dạng lỏng, không tái sử dụng lại.Giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,330,000 đồng/ĐVT
10Hóa chất hiệu chuẩn ứng dụng giải trình tự4tubeHoá chất hiệu chuẩn màu Z (gồm màu: ROX, Rhodamine 110, Rhodamine 6G, TAMRA) cho ứng dụng giải trình tự gen, chứa trình tự 1.200 baseGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2,954,250 đồng/ĐVT
11Hóa chất hiệu chuẩn ứng dụng phân tích đoạn8runChất hiệu chuẩn cho mẫu chứa các màu huỳnh quang: FAM, LIZ, NED, PET, VIC trong ống mao dẫnGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 889,763 đồng/ĐVT
12Hóa chất thang chuẩn 500Liz1.600reactionBộ hoá chất xây dựng thang chuẩn cho phương pháp phân tích đoạn có kích thước từ 35- 500 nucleotide. Bao gồm 16 đoạn ngắn màu LIZGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 29,475 đồng/ĐVT
13Hóa chất thang chuẩn 600Liz1.600reactionBộ hoá chất xây dựng thang chuẩn cho phương pháp phân tích đoạn có kích thước từ 35- 500 nucleotide. Bao gồm 36 đoạn ngắn màu LIZGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 24,398 đồng/ĐVT
14Đĩa phản ứng 96 giếng, kích thước mỗi giếng 0.2 ml20plateCấu tạo từ Polypropylene, tương thích sử dụng trong phương pháp điện di mao quản. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 301,400 đồng/ĐVT
15Dải strip 8 ống dính liền nhau loại không bao gồm nắp, thể tích mỗi ống 0.2 ml500stripPhù hợp sử dụng trong phản ứng PCR. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 42,456 đồng/ĐVT
16Dải 8 nắp strip dính liền nhau phù hợp cho ống strip thể tích 0.2 ml600stripPhù hợp sử dụng trong phản ứng PCR. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 16,333 đồng/ĐVT
17Film dán đĩa phản ứng25miếngCông dụng: làm giảm nhiễm giữa các mẫu và bay hơi hoá chất. Độ kết dính cao. Phù hợp sử dụng trong phản ứng PCR 96 hay 384 giếng. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 152,400 đồng/ĐVT
18Tấm nhựa chịu nhiệt có nút phủ đĩa phản ứng giải trình tự20eachĐánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 97,000 đồng/ĐVT
19Tấm nhựa chịu nhiệt có nút phủ khay chứa dung dịch đệm điện cực âm10cặpĐánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,742,500 đồng/ĐVT
20Dung dịch đệm dạng sẵn sàng sử dụng pH 8.01litThành phần: Tris, EDTA. Đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tửGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1,015,000 đồng/ĐVT
21Agarose tinh khiết đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử300gramTạo bảng gel có độ bền cao, không chứa DNAase/ RNAase. Dùng trong phản ứng điện di cho độ phân giải cao của DNA/ RNA. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 31,650 đồng/ĐVT
22Hỗn hợp đệm TBE/TAE dạng đậm đặc 10X1litThích hợp cho phản ứng điện di trên gel polyacrylamide DNA/ RNA. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 635,000 đồng/ĐVT
23Hỗn hợp hoá chất nhuộm a. nucleic phát huỳnh quang 3 màu1mlHoá chất nhuộm không bị tác động bởi ánh sáng. Thích hợp sử dụng cho phương pháp điện di các đoạn RNA/ DNA ≤ 1.500 bp. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 577,000 đồng/ĐVT
24Dung dịch MgCl2 nồng độ 50 mM dạng pha sẵn3,6mlPhù hợp sử dụng trong phản ứng PCR, không chứa DNAase và RNAase. Đánh giá thực tế trên hàng mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 290,278 đồng/ĐVT
25Hoá chất master mix phù hợp sử dụng trong phản ứng PCR20,4mlThành phần bao gồm: taq DNA polymerase, PCR buffer, dung dịch dNT, dung dịch nạp mẫuGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2,654,118 đồng/ĐVT
26Dung dịch Ammonium acetate nồng độ 5M200mlĐạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử, không gây lây nhiễm endonuclease, exonuclease và RNAaseGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 25,910 đồng/ĐVT
27Hoá chất Primer phù hợp sử dụng trong phản ứng PCR2.000nmolDạng đông khô. Gồm các đoạn có chiều dài 10-90 nucleotide tinh sạch, nồng độ 100 nmol.Giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3,290 đồng/ĐVT
28Ladder điện di có 10 băng tương ứng với các đoạn có kích thước từ 1.000 đến 100bq500µgNồng độ: 0.5 mcg/mcL. Dùng trong điện di DNA sợi đôi có kích thước trong khoảng 100- 1.000 bq trên gel agarose. Có băng tham chiếu kích thước 500bqGiá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 32,888 đồng/ĐVT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659935868E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 774.636.738 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->