Gói thầu: Gói thầu số 08-Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074579-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08-Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211073540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 17:05:00 đến ngày 2021-11-08 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,022,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6533156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3066312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.715.472.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.430.945.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
14-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08-Thi công xây dựng công trình
Nhà khoa thận nhân tạo Trung tâm y tế huyện Gia Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 55, đường Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0989239585;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Hà, địa chỉ: Số 68, Ngõ 55, Đường Đức Minh, P. Thanh Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần vận tải và xây dựng Ngọc Khánh, địa chỉ: Số nhà 236, đường Hàm Nghi, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 55, Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 55, đường Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0989239585;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0989239585;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Ép âm cọc bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,44100m
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo cọc BT ly tâm vào đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m3
6Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,095m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,196m3
8Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
9Ván khuôn gỗ lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,435m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,574tấn
14Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m2
15Ván khuôn gỗ móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V2,702100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,078m3
17Ván khuôn gỗ giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
20Bê tông giằng tường móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,601m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,436m3
22Ván khuôn gỗ sàn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
24Bê tông sàn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,436m3
25Xây móng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,083m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,863m3
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,558tấn
35Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,879100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,33m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,168100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,009tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,928tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,816m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,874100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,889tấn
44Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,996m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,582tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
48Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,227m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
53Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
54Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
55Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,12m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,657m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,687m3
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
63Lợp mái bằng tôn Suntek dày 0,4ly, mạ nhôm kẽm, sơn PEMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
64Tôn tấm ốp, úp nóc Suntek bản 400 dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V59m
65Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,596m2
66Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V849,917m2
67Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,995m2
68Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,784m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông than xỷ tôn nền ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,709m3
70Trát trần ban công ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,064m2
71Trát bản cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107m2
72Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V110,178m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,33m
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt trước thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V26,252m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300mm, cao 2,4m (trong phòng + hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.927,823m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,577m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn (phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,45m2
79Rải giấy dầu lớp cách ly (phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1m2
80Rải giấy dầu lớp cách ly (Sàn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,505m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V224,186m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,66m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,696m2
84Làm trần thạch cao thả tấm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V830m2
85Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa đi 2 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: khóa tay ngang, bản cối 48)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,32m2
86Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: khóa tay ngang, bản cối 48)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,17m2
87Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng mờ (phụ kiện đồng bộ: khóa tay ngang, bản cối 48)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
88Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa sổ 2 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: tay bẻ 40, bản lề HC400A-14''kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,8m2
89Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa sổ 1 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: tay bẻ 40, bản lề HC400A-14''kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
90Mua, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép màu trắng, kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: tay bẻ 40, bản lề HC400A-14''kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16m2
91Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 15x15x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.033,901kg
92Gia công, lắp dựng lan can cầu thang và tay vịn bệnh nhân bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V598,17kg
93Gia công thang sắt +lan can sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,942tấn
94Lắp dựng kết cấu thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,942tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5001m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,959m3
98Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,592m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,76m
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
105Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
106Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607m3
107Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047m3
109Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,318m2
110Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
111Lắp dựng cốt thép nền sàn ram rốc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
112Bê tông nền sàn ram rốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
113Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V48,79kg
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,005100m2
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% M)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
116Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,058m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
120Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
122Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
128Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
129Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,451m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,066m2
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576100m3
132Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,408m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,398m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,256tấn
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,207tấn
137Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,283100m2
138Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,333m3
139Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,011m3
140Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
141Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m3
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,96m2
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,532m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,246m2
146Quét dung dịch chống bể bằng chất chống thấm Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V268,778m2
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
149Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
150Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
155Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
157Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
158Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
159Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
160Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
165Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,714m3
166Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,668m2
167Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,505m2
168Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,234m2
169Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,068m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,739m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,668m2
172Mua lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm pano kính dán an toàn dày 6,38ly (phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
173Mua lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm pano kính dán an toàn dày 6,38ly (phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
174Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V232,834tấn
175Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V46,198m3
176Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V108,46110m2
177Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V37,733tấn
178Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V185,668m3
179Vận chuyển cửa Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,49610m2
180Vận chuyển mái tôn các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,879100m2
181Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
182Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 3 cực 250 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50) (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt hộp điện tôn KT 700x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt hộp điện tôn KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
12Lắp đặt ống nhựa Sun D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
14Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
17Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
22Lắp đặt các automat 1 pha 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 10A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 50A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
26Móc treo quạt trần D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
27Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m 1x 18WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
28Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600, 3 bóng T8 3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
29Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m 2x 18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Lắp đặt đèn ốp trần Led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
33Lắp đặt ô cắm đơn (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
39Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
41Kéo rải dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
42Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
43Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Xi măng PC30 Hoàng ThạchMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
45Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
46Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
49Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
52Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt hồ lô chứa kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10sứ
54Bật đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
55Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
56Xi măng PC30 Hoàng ThạchMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
57Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
58Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8điểm
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
C PHẦN SÂN BÊ TÔNG VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% M)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,221m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m3
7Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,88m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25x25mm ( mã cút x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32x25mm (mã cút x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x25mm (mã cút x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x40mm (mã cút x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50x32mm (mã cút x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Kép thép Inox D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
29Tê Inox D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van khóa đồng, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Lắp đặt van khóa đồng, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Máy bơm nước cấp sinh hoạt (đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
41Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
47Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC D60x60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Lắp đầu bịt xả thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đầu bịt xả thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
62Lắp đặt Lavabo InaxMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
63Lắp đặt súng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
64Lắp đặt vòi rửa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt vòi chậu rửa InaxMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
66Lắp đặt phễu thu sàn, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
67Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đầu báo và đế đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
2Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3nút
3Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3chuông
4Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
5Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
7Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
13Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
14Cung cắp, lắp đặt khớp nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
15Cung cấp, lắp đặt khớp nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
17Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp, lắp đặt bộ ổn áp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Cung cấp, lắp đặt măng xông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
E HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & SỰ CỐ
1Cung cấp, lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V12đèn
2Cung cấp, lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10đèn
3Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn đèn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
7Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
8Cung cấp, lắp đặt khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hoả(kt: 600x500x180mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Cung cấp, lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20, 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Khớp nối ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Khớp nối ren ngoài DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lăng phun chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 (Đã bao gồm tem kiêm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Đã bao gồm tem kiêm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
11Cung cấp, lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
13Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Cung cấp, lắp đặt cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cung cấp, lắp đặt cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Cung cấp, lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Cung cấp, lắp đặt tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Cung cấp, lắp đặt tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cung cấp, lắp đặt côn thu thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
21Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Cung cấp, lắp đặt bể 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
24Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn dây D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cung cấp, lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cắp, lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Cung cấp, lắp đặt van bi DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (kt:700x600x180mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20, 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN100, PN 12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
40Cung cấp, lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
41Cung cấp, lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
42Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn đèn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
47Cung cấp, lắp đặt cút HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Cung cấp, lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cung cấp, lắp đặt bích HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Cung cấp, lắp đặt tê thép ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6533156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3066312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.715.472.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.430.945.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;3
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh5
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Máy đào: >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
6 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh5
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh3
8 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh5
9 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh3
11 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh3
12 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh3
13 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh3
14 Vận thăng lồng >=3T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->