Gói thầu: Gói thầu số 08-Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:05:00 đến ngày 2021-11-08 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,022,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6533156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3066312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.715.472.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.430.945.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào: >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08-Thi công xây dựng công trình Nhà khoa thận nhân tạo Trung tâm y tế huyện Gia Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0989239585; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép âm cọc bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo cọc BT ly tâm vào đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,095 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,435 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,574 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,078 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,083 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,863 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,928 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,816 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,874 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,889 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,996 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,227 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,12 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,657 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tôn Suntek dày 0,4ly, mạ nhôm kẽm, sơn PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 64 | Tôn tấm ốp, úp nóc Suntek bản 400 dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,596 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,917 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,995 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,784 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông than xỷ tôn nền ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | m3 |
| 70 | Trát trần ban công ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,064 | m2 |
| 71 | Trát bản cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,178 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,33 | m |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt trước thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,252 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300mm, cao 2,4m (trong phòng + hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,823 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,577 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn (phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,45 | m2 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly (phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1 | m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Sàn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,505 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,186 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,66 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,696 | m2 |
| 84 | Làm trần thạch cao thả tấm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m2 |
| 85 | Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa đi 2 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: khóa tay ngang, bản cối 48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 86 | Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: khóa tay ngang, bản cối 48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,17 | m2 |
| 87 | Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng mờ (phụ kiện đồng bộ: khóa tay ngang, bản cối 48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 88 | Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa sổ 2 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: tay bẻ 40, bản lề HC400A-14''kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | m2 |
| 89 | Mua, lắp dựng cửa nhựa lõi thép màu trắng, cửa sổ 1 cánh kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: tay bẻ 40, bản lề HC400A-14''kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 90 | Mua, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép màu trắng, kính dán an toàn 6,38ly trắng trong (phụ kiện đồng bộ: tay bẻ 40, bản lề HC400A-14''kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 15x15x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.033,901 | kg |
| 92 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang và tay vịn bệnh nhân bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,17 | kg |
| 93 | Gia công thang sắt +lan can sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 98 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,592 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 105 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m2 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép nền sàn ram rốc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 112 | Bê tông nền sàn ram rốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,79 | kg |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | 100m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,058 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 128 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 129 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,451 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,066 | m2 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,408 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,398 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,333 | m3 |
| 139 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,011 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,96 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,532 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,246 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống bể bằng chất chống thấm Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,778 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 149 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 150 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 157 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,714 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,668 | m2 |
| 167 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,505 | m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,234 | m2 |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,068 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,739 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,668 | m2 |
| 172 | Mua lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm pano kính dán an toàn dày 6,38ly (phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 173 | Mua lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm pano kính dán an toàn dày 6,38ly (phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 174 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,834 | tấn |
| 175 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,198 | m3 |
| 176 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,461 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,733 | tấn |
| 178 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,668 | m3 |
| 179 | Vận chuyển cửa Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | 10m2 |
| 180 | Vận chuyển mái tôn các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 181 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 182 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 3 cực 250 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50) (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp điện tôn KT 700x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện tôn KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Sun D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m 1x 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600, 3 bóng T8 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m 2x 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đơn (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 41 | Kéo rải dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Xi măng PC30 Hoàng Thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 45 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 46 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hồ lô chứa kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sứ |
| 54 | Bật đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 55 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 56 | Xi măng PC30 Hoàng Thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 57 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 58 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điểm |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| C | PHẦN SÂN BÊ TÔNG VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25x25mm ( mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32x25mm (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x25mm (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x40mm (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50x32mm (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Kép thép Inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 29 | Tê Inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Máy bơm nước cấp sinh hoạt (đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60x60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đầu bịt xả thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đầu bịt xả thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Lavabo Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt súng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đầu báo và đế đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuông |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Cung cắp, lắp đặt khớp nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ ổn áp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| E | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & SỰ CỐ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn đèn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hoả(kt: 600x500x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Khớp nối ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Khớp nối ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 (Đã bao gồm tem kiêm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Đã bao gồm tem kiêm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bể 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn dây D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cắp, lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van bi DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (kt:700x600x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN100, PN 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn đèn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cút HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bích HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tê thép ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6533156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3066312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.715.472.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.430.945.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 3 |
| 2 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đào: >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 5 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 5 |
| 9 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 3 |
| 14 | Vận thăng lồng >=3T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi