Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và ngân sách hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:04:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,660,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3068177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 8.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có tính chất tương tự như: Có hạng mục khoan phụt chống thấm đê đập; đường giao thông hoặc đường thi công, gia cố đê đập và các hạng mục khác liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi và Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 40KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10T- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 750ml- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Fi 105mm- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khắc phục sửa chữa nâng cấp Tràn, đê xã Nghĩa Ninh - Vĩnh Ninh (Lệ Kỳ) thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và ngân sách hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Ninh, xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới.Ông Đào Văn Tuấn – Chủ tịch UBND; Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO - ĐẮP PHẦN NGƯỠNG TRÀN BỜ TẢ | |||
| 1 | Bóc phong hoá bằng máy ủi 110cv, đất cấp I, cự ly vận chuyển L=50m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng ngưỡng tràn, đất cấp 2 bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, (90% KL đào) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,544 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, L=30m (10% KL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 187,4196 | m3 |
| 4 | Đắp sân phủ, đất sỏi đồi bằng máy đầm 9T, dung trọng khô đạt K=0,9 (đất mua bãi VL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,5663 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù móng ngưỡng tràn dung trọng khô đạt K=0,9, bằng đầm cóc, đất mua bãi VL | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,4072 | 100m3 |
| B | ĐÀO - ĐẮP TƯỜNG TẢ HỮU TRÀN | |||
| 1 | Đào móng tường tràn đất cấp 2 bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, cự ly vận chuyển L=30m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,2347 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng tường tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, cự ly vận chuyển L=30m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,94 | m3 |
| 3 | Đào móng để phá dỡ tường tràn cũ (phía tả và phía hữu), bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8429 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ móng tường tràn bằng đầm cóc dung trọng khô1,95T/m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,418 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường gia cố mặt đê bằng máy đào 1,32m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2011 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TRÀN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp đá xây bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường đá xây bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá hộc xây thân tràn dày 25cm bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 75,645 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bể tiêu năng đá xây bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông thân tràn không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,265 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đá lát khan cũ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 149,9 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Xây đá hộc mái xiên vữa M100, dày 25cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 80,345 | m3 |
| 2 | Sạn sỏi lót dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,665 | m3 |
| 3 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,47 | m2 |
| E | TƯỜNG CỬA VÀO | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 2 | Sạn sỏi đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1743 | 100m2 |
| 6 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,405 | m2 |
| 7 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | m |
| F | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bậc cấp (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,215 | m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| G | NGƯỠNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 2x4, sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 57,2004 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt ngưỡng tràn M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,0248 | m3 |
| 3 | Bê tông mái nghiêng thượng lưu M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,3256 | m3 |
| 4 | Bê tông mái nghiêng hạ lưu M250, đá 2x4, sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 111,3552 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay tràn M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ngưỡng tràn (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5734 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ngưỡng tràn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,1336 | tấn |
| 8 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,5376 | m2 |
| 9 | Sạn sỏi lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 10 | Cát lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6795 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đổ bù mở móng tại cống M150 đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,23 | m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, sụt 2-4cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cống M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép bản mặt cống M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép tường cống, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ van M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa van M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy cống (VK gỗ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cống (VK gỗ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cống (VK gỗ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trụ van (VK gỗ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép trụ D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 14 | Cốt thép cửa van D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 15 | Thép hình cửa van không ghỉ (C10) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 16 | Thép bản cửa van không ghỉ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 17 | Bu lông không gỉ kín nước đáy + thành bên (M10x60) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Tấm cao su kín nước (300x10)mm (cửa van) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | m |
| 19 | Thép rãnh van D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 20 | Thép tấm không ghỉ dày 10mm, hàn liên kết | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 21 | Máy đống mở Vít V1 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ván gỗ rãnh phai (Nhóm 3) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | m3 |
| I | TƯỜNG BIÊN NGƯỠNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép tường cống, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,575 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2454 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7661 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn chân khay (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,44 | 100m |
| 9 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,8 | m |
| J | BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Cát lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,9692 | m3 |
| 2 | Sạn sỏi lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,5228 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,529 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,1911 | 100m2 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D21mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 182,952 | m |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32,0076 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 181,746 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản đáy, D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,8488 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản đáy (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2909 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,9368 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường bể tiêu năng (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2909 | 100m2 |
| 14 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 69,588 | m2 |
| K | SÂN SAU BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 219,6 | 1 rọ |
| 2 | Đá hộc xây chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,9872 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường biên M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,1408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2852 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường biên, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,4288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân tường (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2148 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,7028 | m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,1024 | m |
| 10 | Sạn sỏi lọc dày 15cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 67,6368 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,2484 | 100m2 |
| L | GIA CỐ VAI TRÀN, MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 16cm, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,14 | m3 |
| 2 | Thi công công cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0714 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1832 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,5 | m |
| 6 | Thi công khe dãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,5 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,615 | m2 |
| M | KHOAN PHỤT | |||
| 1 | Khoan lỗ kiểm tra bằng máy khoan tự hành FI 105mm - Chiều sâu lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành 105mm - Chiều sâu lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,01 | m |
| 3 | Gia cố vai tràn bằng phun xi măng + sét | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 231,02 | 100kg |
| 4 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | lần đổ |
| 5 | Lấp hố khoan mặt đập bằng đất sét | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,13 | m3 |
| N | ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,11 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,4 | 100m3 |
| O | ĐÊ QUAI DẪN DÒNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy ủi 110CV (đất bãi vật liệu) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,03 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 (50%), vận chuyển ra bãi thải L=300m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải ô tô 7T, L=300m, đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,51 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng 20CV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 115 | ca |
| P | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hoá đường thi công, bãi vật liệu máy ủi 110CV đất cấp 1 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất đào móng đất cấp 2 tạo mặt bằng bãi VL | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,13 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất cấp 3 tạo mặt bằng kho lán trại (đất bãi VL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,078 | 100m3 |
| 4 | San gạt cát tạo mặt bằng kho lán trại (TB dày 5cm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,5 | m3 |
| Q | ĐÀO - ĐẮP PHẦN NGƯỠNG TRÀN BỜ HỮU | |||
| 1 | Bóc phong hoá bằng máy ủi 110cv, đất cấp I, cự ly vận chuyển L=50m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng ngưỡng tràn, đất cấp 2 bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, vận chuyển 1km, (90% KL đào) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,1893 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, L=30m (10% KL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 333,1904 | m3 |
| 4 | Đắp sân phủ, đất sỏi đồi bằng máy đầm 9T, dung trọng khô đạt K=0,9 (đất mua bãi VL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,3402 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù móng ngưỡng tràn dung trọng khô đạt K=0,9, bằng đầm cóc, đất mua bãi VL | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,5017 | 100m3 |
| R | ĐÀO - ĐẮP TƯỜNG TẢ HỮU TRÀN | |||
| 1 | Đào sửa móng tường tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, cự ly vận chuyển L=30m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,2347 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, L=30m (10% KL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,94 | m3 |
| 3 | Đào móng để phá dỡ tường cũ (phía tả và phía hữu), bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8429 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc dung trọng 1,95T/m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,418 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2011 | 100m3 |
| S | PHÁ DỠ TRÀN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp đá xây bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường đá xây bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá hộc xây thân tràn dày 25cm bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 75,645 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông thân tràn không cốt thép dày 20cm bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,265 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bể tiêu năng đá xây bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đá lát khan cũ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 149,9 | m3 |
| T | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Xây đá hộc mái xiên vữa M100, dày 25cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 80,345 | m3 |
| 2 | Sạn sỏi lót dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,665 | m3 |
| 3 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,47 | m2 |
| U | TƯỜNG CỬA VÀO | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 2 | Sạn sỏi đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1743 | 100m2 |
| 6 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,405 | m2 |
| 7 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | m |
| V | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp M250, đá 2x4, sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bậc cấp (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Quét 3 lớp nhựa đường, dán 2 lớp giấy dầy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,215 | m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| W | NGƯỠNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 101,6896 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt ngưỡng tràn M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 55,1552 | m3 |
| 3 | Bê tông mái nghiêng thượng lưu M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36,1344 | m3 |
| 4 | Bê tông mái nghiêng hạ lưu M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 197,9648 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ tại chỗ (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0194 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ngưỡng tràn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,1264 | tấn |
| 8 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,6224 | m2 |
| 9 | Sạn sỏi lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 10 | Cát lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2081 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2081 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 14 | Bê tông bản đáy M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép tường cống, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,575 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2454 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7661 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn chân khay (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,44 | 100m |
| 21 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 22 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,8 | m |
| X | BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Cát lọc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,5008 | m3 |
| 2 | Sạn sỏi lót dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,7072 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,2737 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,673 | 100m2 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D21mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 325,248 | m |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56,9024 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 323,104 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản đáy, D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,7312 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản đáy (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,2949 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,4432 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2624 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,2949 | 100m2 |
| 14 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 123,712 | m2 |
| Y | SÂN SAU BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 390,4 | 1 rọ |
| 2 | Đá hộc xây chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,5328 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường biên M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,1392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,2848 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường biên, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,6512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,0272 | m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,7376 | m |
| 10 | Sạn sỏi lót dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 120,2432 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,3306 | 100m2 |
| Z | GIA CỐ VAI TRÀN, MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 16cm, M250, đá 2x4, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,14 | m3 |
| 2 | Thi công công cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0714 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1832 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,5 | m |
| 6 | Thi công khe dãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,5 | m |
| 7 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,615 | m2 |
| AA | KHOAN PHỤT | |||
| 1 | Khoan lỗ kiểm tra bằng máy khoan tự hành FI 105mm - Chiều sâu lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành 105mm - Chiều sâu lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,01 | m |
| 3 | Gia cố vai tràn bằng phun xi măng + sét | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 231,02 | 100kg |
| 4 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | lần đổ |
| 5 | Lấp hố khoan mặt đập bằng đất sét | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,13 | m3 |
| AB | ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới mật độ cây TC=0 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,99 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,86 | 100m3 |
| AC | ĐÊ QUAI DẪN DÒNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy ủi 110CV (đất bãi vật liệu) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 85,8 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển ra bãi thải L=300m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải ô tô 7T, L=300m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,9 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng 20CV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 153 | ca |
| AD | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hoá đường thi công, bãi vật liệu máy ủi 110CV đất cấp 1 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất đào móng đất cấp 2 tạo mặt bằng bãi VL | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,48 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất cấp 3 tạo mặt bằng bãi VL (đất bãi VL) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,55 | 100m3 |
| 4 | San gạt cát tạo mặt bằng kho lán trại (TB dày 5cm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3068177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 8.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có tính chất tương tự như: Có hạng mục khoan phụt chống thấm đê đập; đường giao thông hoặc đường thi công, gia cố đê đập và các hạng mục khác liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi và Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT: | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy bơm vữa | - Công suất 40KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu | - Công suất ≥ 10T- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn dung dịch | - Công suất 750ml- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước diezel | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan xoay đập tự hành | - Fi 105mm- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi