Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071158-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211071110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và ngân sách hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 17:04:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,660,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3068177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 8.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có tính chất tương tự như: Có hạng mục khoan phụt chống thấm đê đập; đường giao thông hoặc đường thi công, gia cố đê đập và các hạng mục khác liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi và Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 40KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10T- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 750ml- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Fi 105mm- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khắc phục sửa chữa nâng cấp Tràn, đê xã Nghĩa Ninh - Vĩnh Ninh (Lệ Kỳ) thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và ngân sách hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Việt + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phát Triển Trường Phúc, địa chỉ: 18A Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Ninh, xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới.Ông Đào Văn Tuấn – Chủ tịch UBND; Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO - ĐẮP PHẦN NGƯỠNG TRÀN BỜ TẢ
1Bóc phong hoá bằng máy ủi 110cv, đất cấp I, cự ly vận chuyển L=50mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4556100m3
2Đào móng ngưỡng tràn, đất cấp 2 bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, (90% KL đào)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,544100m3
3Đào sửa móng tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, L=30m (10% KL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT187,4196m3
4Đắp sân phủ, đất sỏi đồi bằng máy đầm 9T, dung trọng khô đạt K=0,9 (đất mua bãi VL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,5663100m3
5Đắp bù móng ngưỡng tràn dung trọng khô đạt K=0,9, bằng đầm cóc, đất mua bãi VLTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,4072100m3
B ĐÀO - ĐẮP TƯỜNG TẢ HỮU TRÀN
1Đào móng tường tràn đất cấp 2 bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, cự ly vận chuyển L=30mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,2347100m3
2Đào sửa móng tường tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, cự ly vận chuyển L=30mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,94m3
3Đào móng để phá dỡ tường tràn cũ (phía tả và phía hữu), bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8429100m3
4Đắp đất giáp thổ móng tường tràn bằng đầm cóc dung trọng khô1,95T/m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,418100m3
5Đào khuôn đường gia cố mặt đê bằng máy đào 1,32m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2011100m3
C PHÁ DỠ TRÀN CŨ
1Phá dỡ bậc cấp đá xây bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,42m3
2Phá dỡ tường đá xây bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,63m3
3Phá dỡ đá hộc xây thân tràn dày 25cm bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT75,645m3
4Phá dỡ tường bể tiêu năng đá xây bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,29m3
5Phá dỡ bê tông thân tràn không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,265m3
6Phá dỡ đá lát khan cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT149,9m3
D GIA CỐ MÁI KÊNH
1Xây đá hộc mái xiên vữa M100, dày 25cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT80,345m3
2Sạn sỏi lót dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31,665m3
3Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,47m2
E TƯỜNG CỬA VÀO
1Bê tông móng tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,64m3
2Sạn sỏi đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,41m3
3Ván khuôn móng tường chắn (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1135100m2
4Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,535m3
5Ván khuôn thân tường chắn (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1743100m2
6Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,405m2
7Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,76m
F BẬC CẤP
1Bê tông bậc cấp M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,17m3
2Ván khuôn bậc cấp (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,034100m2
3Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,215m2
4Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0367100m2
G NGƯỠNG TRÀN
1Bê tông lót M100, đá 2x4, sụt 2-4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT57,2004m3
2Bê tông mặt ngưỡng tràn M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31,0248m3
3Bê tông mái nghiêng thượng lưu M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,3256m3
4Bê tông mái nghiêng hạ lưu M250, đá 2x4, sụt 2-4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT111,3552m3
5Bê tông chân khay tràn M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,03m3
6Ván khuôn ngưỡng tràn (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5734100m2
7Cốt thép ngưỡng tràn DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,1336tấn
8Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,5376m2
9Sạn sỏi lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,3068m3
10Cát lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,3068m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6795100m2
12Bê tông đổ bù mở móng tại cống M150 đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,23m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, sụt 2-4cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,28m3
2Bê tông bản đáy cống M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,14m3
3Bê tông cốt thép bản mặt cống M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,77m3
4Bê tông cốt thép tường cống, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,9m3
5Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,28m3
6Bê tông trụ van M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,44m3
7Bê tông cửa van M250, đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,16m3
8Ván khuôn bản đáy cống (VK gỗ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1638100m2
9Ván khuôn bản mặt cống (VK gỗ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0295100m2
10Ván khuôn tường cống (VK gỗ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2592100m2
11Ván khuôn trụ van (VK gỗ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0526100m2
12Cốt thép trụ DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0104tấn
13Cốt thép trụ DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0724tấn
14Cốt thép cửa van DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0502tấn
15Thép hình cửa van không ghỉ (C10)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0466tấn
16Thép bản cửa van không ghỉTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0254tấn
17Bu lông không gỉ kín nước đáy + thành bên (M10x60)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25bộ
18Tấm cao su kín nước (300x10)mm (cửa van)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,6m
19Thép rãnh van DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0057tấn
20Thép tấm không ghỉ dày 10mm, hàn liên kếtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1301tấn
21Máy đống mở Vít V1Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
22Ván gỗ rãnh phai (Nhóm 3)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,12m3
I TƯỜNG BIÊN NGƯỠNG TRÀN
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,01m3
2Bê tông bản đáy M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,05m3
3Bê tông cốt thép tường cống, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,575m3
4Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,88m3
5Ván khuôn móng (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2454100m2
6Ván khuôn tường (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7661100m2
7Ván khuôn chân khay (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0675100m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,44100m
9Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,02m2
10Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,8m
J BỂ TIÊU NĂNG
1Cát lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,9692m3
2Sạn sỏi lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,5228m3
3Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,529100m2
4Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,1911100m2
5Ống thoát nước PVC D21mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,952m
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32,0076m3
7Bê tông bản đáy, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT181,746m3
8Cốt thép bản đáy, DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,8488tấn
9Ván khuôn bản đáy (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2909100m2
10Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,9368m3
11Cốt thép tường DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1476tấn
12Cốt thép tường DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,378tấn
13Ván khuôn tường bể tiêu năng (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2909100m2
14Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT69,588m2
K SÂN SAU BỂ TIÊU NĂNG
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT219,61 rọ
2Đá hộc xây chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,9872m3
3Bê tông móng tường biên M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,1408m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2852m3
5Bê tông thân tường biên, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,4288m3
6Ván khuôn móng (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0994100m2
7Ván khuôn thân tường (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2148100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,7028m2
9Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,1024m
10Sạn sỏi lọc dày 15cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT67,6368m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,2484100m2
L GIA CỐ VAI TRÀN, MẶT ĐÊ
1Bê tông mặt đường dày 16cm, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,14m3
2Thi công công cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2485100m3
3Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0714100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1832100m2
5Thi công khe coTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,5m
6Thi công khe dãnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,5m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,615m2
M KHOAN PHỤT
1Khoan lỗ kiểm tra bằng máy khoan tự hành FI 105mm - Chiều sâu lỗ khoan Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5m
2Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành 105mm - Chiều sâu lỗ khoan Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT129,01m
3Gia cố vai tràn bằng phun xi măng + sétTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT231,02100kg
4Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1lần đổ
5Lấp hố khoan mặt đập bằng đất sétTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,13m3
N ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 2
1Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV đất cấp 1Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,11100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,12100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,4100m3
O ĐÊ QUAI DẪN DÒNG TUYẾN 2
1Đắp đê quai bằng máy ủi 110CV (đất bãi vật liệu)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31,03100m3
2Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 (50%), vận chuyển ra bãi thải L=300mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,51100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải ô tô 7T, L=300m, đất cấp 2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,51100m3
4Bơm nước hố móng 20CVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT115ca
P MẶT BẰNG THI CÔNG
1Bóc phong hoá đường thi công, bãi vật liệu máy ủi 110CV đất cấp 1 dày 20cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,35100m3
2San gạt đất đào móng đất cấp 2 tạo mặt bằng bãi VLTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,13100m3
3San gạt đất cấp 3 tạo mặt bằng kho lán trại (đất bãi VL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,078100m3
4San gạt cát tạo mặt bằng kho lán trại (TB dày 5cm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,5m3
Q ĐÀO - ĐẮP PHẦN NGƯỠNG TRÀN BỜ HỮU
1Bóc phong hoá bằng máy ủi 110cv, đất cấp I, cự ly vận chuyển L=50mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8099100m3
2Đào móng ngưỡng tràn, đất cấp 2 bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, vận chuyển 1km, (90% KL đào)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31,1893100m3
3Đào sửa móng tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, L=30m (10% KL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT333,1904m3
4Đắp sân phủ, đất sỏi đồi bằng máy đầm 9T, dung trọng khô đạt K=0,9 (đất mua bãi VL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,3402100m3
5Đắp bù móng ngưỡng tràn dung trọng khô đạt K=0,9, bằng đầm cóc, đất mua bãi VLTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,5017100m3
R ĐÀO - ĐẮP TƯỜNG TẢ HỮU TRÀN
1Đào sửa móng tường tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, cự ly vận chuyển L=30mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,2347100m3
2Đào sửa móng tràn, đất cấp 2 bằng thủ công, L=30m (10% KL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,94m3
3Đào móng để phá dỡ tường cũ (phía tả và phía hữu), bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8429100m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc dung trọng 1,95T/m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,418100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2011100m3
S PHÁ DỠ TRÀN CŨ
1Phá dỡ bậc cấp đá xây bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,42m3
2Phá dỡ tường đá xây bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,63m3
3Phá dỡ đá hộc xây thân tràn dày 25cm bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT75,645m3
4Phá dỡ bê tông thân tràn không cốt thép dày 20cm bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,265m3
5Phá dỡ tường bể tiêu năng đá xây bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,29m3
6Phá dỡ đá lát khan cũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT149,9m3
T GIA CỐ MÁI KÊNH
1Xây đá hộc mái xiên vữa M100, dày 25cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT80,345m3
2Sạn sỏi lót dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31,665m3
3Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,47m2
U TƯỜNG CỬA VÀO
1Bê tông móng tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,64m3
2Sạn sỏi đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,41m3
3Ván khuôn móng tường chắn (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1135100m2
4Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,535m3
5Ván khuôn thân tường chắn (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1743100m2
6Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,405m2
7Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,76m
V BẬC CẤP
1Bê tông bậc cấp M250, đá 2x4, sụt 2-4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,17m3
2Ván khuôn bậc cấp (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,034100m2
3Quét 3 lớp nhựa đường, dán 2 lớp giấy dầyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,215m2
4Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0367100m2
W NGƯỠNG TRÀN
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT101,6896m3
2Bê tông mặt ngưỡng tràn M250, đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT55,1552m3
3Bê tông mái nghiêng thượng lưu M250, đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36,1344m3
4Bê tông mái nghiêng hạ lưu M250, đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT197,9648m3
5Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,72m3
6Ván khuôn đổ tại chỗ (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0194100m2
7Cốt thép ngưỡng tràn DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,1264tấn
8Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,6224m2
9Sạn sỏi lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3232m3
10Cát lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3232m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2081100m2
12Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2081100m2
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,01m3
14Bê tông bản đáy M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,05m3
15Bê tông cốt thép tường cống, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,575m3
16Bê tông chân khay M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,88m3
17Ván khuôn móng (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2454100m2
18Ván khuôn tường (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7661100m2
19Ván khuôn chân khay (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0675100m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,44100m
21Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,02m2
22Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,8m
X BỂ TIÊU NĂNG
1Cát lọc dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,5008m3
2Sạn sỏi lót dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,7072m3
3Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,2737100m2
4Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,673100m2
5Ống thoát nước PVC D21mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT325,248m
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56,9024m3
7Bê tông bản đáy, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT323,104m3
8Cốt thép bản đáy, DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,7312tấn
9Ván khuôn bản đáy (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,2949100m2
10Bê tông thân tường chắn chân mái bê tông M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,4432m3
11Cốt thép tường DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2624tấn
12Cốt thép tường DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,672tấn
13Ván khuôn tường (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,2949100m2
14Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT123,712m2
Y SÂN SAU BỂ TIÊU NĂNG
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT390,41 rọ
2Đá hộc xây chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,5328m3
3Bê tông móng tường biên M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,1392m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,2848m3
5Bê tông thân tường biên, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,6512m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1766100m2
7Ván khuôn tường (VK thép)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3818100m2
8Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,0272m2
9Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,7376m
10Sạn sỏi lót dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT120,2432m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,3306100m2
Z GIA CỐ VAI TRÀN, MẶT ĐÊ
1Bê tông mặt đường dày 16cm, M250, đá 2x4, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,14m3
2Thi công công cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2485100m3
3Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0714100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1832100m2
5Thi công khe coTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,5m
6Thi công khe dãnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,5m
7Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,615m2
AA KHOAN PHỤT
1Khoan lỗ kiểm tra bằng máy khoan tự hành FI 105mm - Chiều sâu lỗ khoan Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5m
2Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành 105mm - Chiều sâu lỗ khoan Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT129,01m
3Gia cố vai tràn bằng phun xi măng + sétTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT231,02100kg
4Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1lần đổ
5Lấp hố khoan mặt đập bằng đất sétTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,13m3
AB ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1
1Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới mật độ cây TC=0Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,99100m2
2Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV đất cấp 1Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,14100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,12100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,86100m3
AC ĐÊ QUAI DẪN DÒNG TUYẾN 1
1Đắp đê quai bằng máy ủi 110CV (đất bãi vật liệu)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT85,8100m3
2Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển ra bãi thải L=300mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,9100m3
3Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải ô tô 7T, L=300m, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,9100m3
4Bơm nước hố móng 20CVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT153ca
AD MẶT BẰNG THI CÔNG
1Bóc phong hoá đường thi công, bãi vật liệu máy ủi 110CV đất cấp 1 dày 20cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1100m3
2San gạt đất đào móng đất cấp 2 tạo mặt bằng bãi VLTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,48100m3
3San gạt đất cấp 3 tạo mặt bằng bãi VL (đất bãi VL)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,55100m3
4San gạt cát tạo mặt bằng kho lán trại (TB dày 5cm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3068177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 8.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có tính chất tương tự như: Có hạng mục khoan phụt chống thấm đê đập; đường giao thông hoặc đường thi công, gia cố đê đập và các hạng mục khác liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 2 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi và Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: 15 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Máy ủi - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
5 Máy lu bánh lốp - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
6 Máy bơm vữa - Công suất 40KW- Còn sử dụng tốt1
7 Cần cẩu - Công suất ≥ 10T- Còn sử dụng tốt1
8 Máy nén khí diezel - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn dung dịch - Công suất 750ml- Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước diezel - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan xoay đập tự hành - Fi 105mm- Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm dùi - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->