Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:00:00 đến ngày 2021-11-07 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.706308E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thực hiện công tác duy tu sửa chữa thường xuyên đường bộ (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 617.718.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Là kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh);- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên; có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã hoàn thành chương trình đào tạo tuần đường theo quy định; đã tham gia thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên từ 01 năm trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Đã trực tiếp quản lý khối lượng, thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân nền, mặt đường hoặc xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ, cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình. Bảo trì thường xuyên đường huyện. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THIỆU VIÊN ĐI THIỆU TÂM, THIỆU HÒA, THIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,6 | lần/km |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | km/ năm |
| 4 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0425 | 40km/ năm |
| 5 | Sơn cọc H | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,548 | m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,43 | m2 |
| 9 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 10 | Biển báo tam giác cạnh 70cm - dày 1,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 11 | Cột biển báo D76 dày 2,0mm dài 3m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hs=1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4875 | 1m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (hs=1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0949 | 100m3/1km |
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (2 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,48 | 10m2 |
| 18 | Vệ sinh mố cầu (1 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 19 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cầu/ năm |
| 20 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | km/ lần |
| 21 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | km/ năm |
| B | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THIỆU LÝ ĐI MINH TÂM | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,6 | lần/km |
| 3 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0269 | 40km/ năm |
| 4 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,075 | km/ năm |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 70cm - dày 1,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 6 | cột biển báo D76 dày 1,8mm dài 3m dày 2,0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hs=1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,975 | 1m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (hs=1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,975 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0798 | 100m3/1km |
| 12 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 13 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 14 | Vệ sinh mố cầu (1 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (2 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | 10m2 |
| 16 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 17 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,9 | km/ lần |
| 18 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,075 | km/ năm |
| C | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN THIỆU HÓA ĐI THIỆU NGUYÊN, THIỆU DUY | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,2 | lần/km |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | km/ năm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0413 | 40km/ năm |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm - dày 1,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 7 | cột biển báo D76 dày 1,8mm dài 3m dày 2,0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | 1m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m3 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m2 |
| 14 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cầu/ năm |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 10m2 |
| 16 | Vệ sinh mố cầu (1 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 18 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | km/ năm |
| D | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THIỆU LONG ĐI THIỆU CÔNG, THIỆU THÀNH, THIỆU TIẾN | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng(2 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV(4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | lần/km |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,375 | km/ năm |
| 4 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0344 | 40km/ năm |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu (dựng mới) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu (đã dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,224 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh 70cm - dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 9 | cột biển báo D76 dài 3m dày 2,0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8375 | 1m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8375 | m3 |
| 15 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 16 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (2 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,7 | 10m2 |
| 19 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 20 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | km/ lần |
| 21 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,375 | km/ năm |
| E | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THIỆU VŨ ĐI ĐỊNH TĂNG | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,648 | lần/km |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3885 | km/ năm |
| 4 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 40km/ năm |
| 5 | Sơn cọc tiêu (đã dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (2 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mố cầu (1 lần/ quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 11 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3885 | km/ lần |
| 12 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3885 | km/ năm |
| F | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THIỆU GIAO ĐI THÀNH PHỐ THANH HÓA | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,242 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,452 | lần/km |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4053 | km/ năm |
| 4 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0101 | 40km/ năm |
| 5 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí (3% tổng số cọc đã dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Sơn cọc tiêu đã dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 7 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,863 | km/ lần |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4053 | km/ năm |
| G | BẢO TRÌ TUYẾN ĐƯỜNG THIỆU DUY ĐI THIỆU GIANG, THIỆU QUANG | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (2 lần/quý) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,66 | km/ lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (4 lần/tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,96 | lần/km |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8325 | km/ năm |
| 4 | Trực bão lũ (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0208 | 40km/ năm |
| 5 | Sơn cọc tiêu (đã dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 131,205 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km (đã dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,661 | m2 |
| 7 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (1 lần/ tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,99 | km/ lần |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng (1 quý = 1/4 năm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8325 | km/ năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.706308E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thực hiện công tác duy tu sửa chữa thường xuyên đường bộ (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 617.718.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Là kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh);- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông: | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 2 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên; có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã hoàn thành chương trình đào tạo tuần đường theo quy định; đã tham gia thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên từ 01 năm trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Đã trực tiếp quản lý khối lượng, thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Quyết định bổ nhiệm tương ứng; có bản sao công chứng các chứng chỉ có liên quan); | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường: | 5 | - Công nhân nền, mặt đường hoặc xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ, cây | Đang còn sữ dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Đang còn sữ dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi