Gói thầu: Phá dỡ, thu hồi phần kiến trúc trạm E10.7-Thạch Thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061803-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Phá dỡ, thu hồi phần kiến trúc trạm E10.7-Thạch Thất
Số hiệu KHLCNT 20211020405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phá dỡ, thu hồi phần kiến trúc trạm E10.7-Thạch Thất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:57:00 đến ngày 2021-11-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,465,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927807413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85561483E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng..- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cá́n bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phá dỡ, thu hồi phần kiến trúc trạm E10.7-Thạch Thất
Tháo dỡ, thu hồi TBA 110kV E10.7 – Thạch Thất
30 Ngày
E-CDNT 3 Phá dỡ, thu hồi phần kiến trúc trạm E10.7-Thạch Thất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm – Hà Nội ; Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm – Hà Nội ; Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm – Hà Nội ; Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, THU HỒI NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Theo Chương V143,2256m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V242,8928m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,9445tấn
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
6Phá dỡ Nền gạchMô tả kỹ thuật Theo Chương V212,66m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V73,084m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V31,899m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật Theo Chương V87,4829m3
10tháo dỡ cầu thang sắt - hệ số NC, máy x 0.6Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,45tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V110,838m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật Theo Chương V36,1746m3
13Đào móng để phá dỡ phần móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Theo Chương V373,6824m3
B PHÁ DỠ, THU HỒI NHÀ NGHỈ CA
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Theo Chương V47,472m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật Theo Chương V5cái
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật Theo Chương V5cái
4Phá dỡ Nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật Theo Chương V103,462m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V15,5193m3
6Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V162,6012m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,3623tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V26,3641m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật Theo Chương V113,472m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V28,38m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật Theo Chương V5,676m3
12Đào móng để phá dỡ phần móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Theo Chương V72,24m3
C PHÁ DỠ, THU HỒI NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Theo Chương V6,759m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V19,6024m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0712tấn
4Phá dỡ Nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật Theo Chương V13,1824m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật Theo Chương V11,5852m3
D NHÀ ĐẶT DÀN TỤ BÙ
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V41,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2606tấn
3Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V20,8m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2588tấn
E PHÁ DỠ, THU HỒI HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật Theo Chương V14cây
2Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V77,42m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,439tấn
4Tháo dỡ cột thép (cột BTS) bằng thủ công (~15tấn/cột). Nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V197,38công
5Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh ra vị trí tập kết chờ thu hồi. Nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V105,18công
6Bốc phụ kiện thép các loại lên xe ô tô. Nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V9,11công
7Hạ phụ kiện thép các loại xuống xe ô tô. Nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,1công
8Phân loại thép hình. Nhân công 4,0/7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V38,61công
9Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vào kho. Nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V105,18công
10Máy tời điện sức kéo 5 tấn - Tháo dỡ thu hồi cột BTSMô tả kỹ thuật Theo Chương V1ca
11Palăng xích sức nâng 3tấn - Tháo dỡ thu hồi cột BTSMô tả kỹ thuật Theo Chương V1ca
12Máy cắt sắt cầm tay công suất 1,7kW - Tháo dỡ thu hồi cột BTSMô tả kỹ thuật Theo Chương V1ca
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật Theo Chương V210,3193m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V738,088m3
15tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10cột
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V15,8767100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly 20 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV hệ số x 19Mô tả kỹ thuật Theo Chương V12,9336100m3
18tháo dỡ điều hòaMô tả kỹ thuật Theo Chương10cái
19Vận chuyển các loại phế thải khác (sắt+cửa+mái tôn....) tạm tính 15 ca ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật Theo Chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927807413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85561483E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng..- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ quan có thẩm quyền.22
3 Cá́n bộ phụ trách an toàn lao động 1 Phải có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T Ô tô tự đổ 10T2
2 Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h2
3 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->