Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường số 6 (đoạn từ đường số 9 đến đường số 11)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081112-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường số 6 (đoạn từ đường số 9 đến đường số 11)
Số hiệu KHLCNT 20211062697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:56:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,636,641,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,3 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tưới nước - dung tích > 5 m3
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi công suất>= 110 cv
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: >=14 T
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: >=16T
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít .
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc).
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường số 6 (đoạn từ đường số 9 đến đường số 11)
Đầu tư và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Thạnh Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai - Số 38, Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSDT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ trung bình 30cmTheo thiết kế19,128100m3
2Đào nền đất cấp 3 bằng máy đàoTheo thiết kế6,593100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế47,636100m2
4Đắp nền đường bằng đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K>=95Theo thiết kế30,208100m3
5Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đườngTheo thiết kế2.270,367m3
6Đắp nền đường bằng cấp phối sỏi đỏ lu lèn K>=98Theo thiết kế11,583100m3
7Cung cấp cấp phối sỏi đỏTheo thiết kế1.518,3m3
8Thi công mặt đường macadam lớp dưới chiều dày đã lèn ép 15cmTheo thiết kế38,875100m2
9Thi công mặt đường macadam lớp trên chiều dày đã lèn ép 15cmTheo thiết kế31,569100m2
10Tưới nhựa pha dầu lượng TC 1,0kg/m2Theo thiết kế31,569100m2
11Trải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo thiết kế31,569100m2
12Tưới nhựa pha dầu lượng TC 0,5kg/m2Theo thiết kế34,883100m2
13Trải thảm bê tông nhựa C12.5 dày 4cmTheo thiết kế34,883100m2
14Vận chuyển BTN 4Km đầuTheo thiết kế7,878100tấn
15Vận chuyển BTN 14,3Km tiếp theo (ĐM*14,3)Theo thiết kế7,878100tấn
16Vận chuyển Đất đổ đi 1Km đầuTheo thiết kế191,2810m3
17Vận chuyển Đất đổ đi 2Km tiếp theo (ĐM*2)Theo thiết kế191,2810m3/km
18Ván khuôn móng bó vỉaTheo thiết kế0,913100m2
19Bê tông lót móng bó vỉa M150Theo thiết kế36,528m3
20Ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế7,867100m2
21Trải lớp Nilong ngăn cách (dưới bó vỉa)Theo thiết kế7,306100m2
22Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo thiết kế200,904m3
23Đắp nền vỉa hè, ta luy bằng đất cấp 3 lu lèn K>=95Theo thiết kế60,325100m3
24Cung cấp đất cấp 3 đắp nền vỉa hè, ta luyTheo thiết kế7.702,919m3
25Lớp Nilong ngăn cách (dưới bê tông vỉa hè)Theo thiết kế10,62100m2
26Ván khuôn móng bê tông vỉa hè+gờ chặnTheo thiết kế1,752100m2
27Bê tông móng vỉa hè, gờ chặn đá 1x2 M200 dày 10cmTheo thiết kế109,645m3
28Làm lớp đệm cái lót dày 3cmTheo thiết kế0,294100m3
29Lát gạch bê tông tự chèn dày 6cmTheo thiết kế979,56m2
30Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới 15cmTheo thiết kế0,358100m3
31Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên 15cmTheo thiết kế0,358100m3
32Tưới nhựa pha dầu lượng TC 1,0kg/m2Theo thiết kế0,908100m2
33Trải thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo thiết kế0,908100m2
34Vận chuyển BTN 4Km đầuTheo thiết kế0,154100tấn
35Vận chuyển BTN 14,3Km tiếp theo (ĐM*14,3)Theo thiết kế0,154100tấn
36Biển báo tròn D70cmTheo thiết kế1biển
37Biển tam giác 70x70cmTheo thiết kế3biển
38Biển hình chữ nhật dày 2mmTheo thiết kế0,5m2
39Trụ biển báo D90 dày 3mmTheo thiết kế15m
40Bulong M20x500Theo thiết kế24cái
41Gia công chế tạo + nhúng kẽm thép tấmTheo thiết kế0,059tấn
42Gia công thép tròn Ф≤10mmTheo thiết kế0,002tấn
43Lắp đặt biển báo tròn D70cmTheo thiết kế1cái
44Lắp đặt biển tam giác 70x70cmTheo thiết kế3cái
45Lắp đặt biển hình chữ nhật dày 2mmTheo thiết kế2cái
46Sơn vạch màu vàng dày 2mmTheo thiết kế27,461m2
47Sơn vạch màu trắng dày 2mmTheo thiết kế141,33m2
48Sơn vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm (ĐM*2)Theo thiết kế38,96m2
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp IIITheo thiết kế20,159100m3
2Bê tông đá 1x2 M150 lót móng và gối cốngTheo thiết kế38,315m3
3Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Theo thiết kế274cái
4Cung cấp lắp đặt gối cống D800Theo thiết kế286cái
5Cung cấp lắp đặt gối cống D400Theo thiết kế142cái
6Mối nối gioăng cao su cống D1000Theo thiết kế123mối nối
7Mối nối gioăng cao su cống D800Theo thiết kế127mối nối
8Mối nối gioăng cao su cống D400Theo thiết kế61mối nối
9Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m H30Theo thiết kế10đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m H10Theo thiết kế127đoạn ống
11Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H10Theo thiết kế139đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H30Theo thiết kế3đoạn ống
13Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m H30Theo thiết kế71đoạn ống
14Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cmTheo thiết kế128,295m2
15Đắp đất lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.95 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế13,638100m3
16Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIITheo thiết kế6,008100m3
17Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm gaTheo thiết kế11,47m3
18Ván khuôn thép bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm gaTheo thiết kế0,269100m2
19Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗTheo thiết kế1,397tấn
20Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵnTheo thiết kế4,104tấn
21Gia công cốt thép thang hầm ga D16Theo thiết kế0,294tấn
22Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm gaTheo thiết kế294,354kg
23Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗTheo thiết kế3,819100m2
24Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵnTheo thiết kế3,161100m2
25Bê tông B15 (M200) đá 1x2 tường và cổ hầm ga đổ tại chổTheo thiết kế43,182m3
26Bê tông B15 (M200) đá 1x2 tường và cổ hầm ga đúc sẳnTheo thiết kế44m3
27Đắp đất hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95Theo thiết kế4,445100m3
28Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn)Theo thiết kế40cái
29Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo thiết kế1lỗ
30Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rácTheo thiết kế1,204tấn
31Gia công lắp đặt thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rácTheo thiết kế2,65tấn
32Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rácTheo thiết kế2.649,78kg
33Ván khuôn kim loại khuôn, Nắp hầm ga đúc sẵnTheo thiết kế1,596100m2
34Bê tông đá 1x2 M250 khuôn,nắp hầm ga đúc sẵnTheo thiết kế6,778m3
35Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa)Theo thiết kế120cấu kiện
36Lắp đặt lưới chắn rácTheo thiết kế0,03tấn
37Bê tông cửa thu nước đổ tại chỗ, bt đá 1x2 M250Theo thiết kế1,98m3
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế2,984100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,602100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế2,302100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm (10bar)Theo thiết kế0,54100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm(8bar)Theo thiết kế3,73100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế7,03100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,139100m3
8Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế1,47m3
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế4,32m3
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế15,711m3
11Sản xuất tấm đan, đổ thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế1,396m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế1,604100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,344tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,87tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo thiết kế0,612tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,026100m3
18Nhúng kẽm nóng thép gờ hố ga, thép đan trước khi lắp đặtTheo thiết kế652,8kg
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế32cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế2,071100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế1,586m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế19,098m3
23Cung cấp mạch ngừng WATER STOPTheo thiết kế18,4m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép trạm bơm, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,114tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép trạm bơm, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,911tấn
26Cung cấp bậc thang inoxTheo thiết kế22cái
27Ván khuôn thép, ván khuôn trạm bơmTheo thiết kế1,198100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng khung bảo vệTheo thiết kế0,106100m2
29CCLĐ nắp thăm INOX hố thu trạm bơmTheo thiết kế1cái
30Cung cấp lưới chắn rác INOXTheo thiết kế1cái
31Cung cấp khóa SOLEXTheo thiết kế2cái
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế1,674100m3
33Gia công khung bảo vệTheo thiết kế0,402tấn
34Gia công thép hình tấm đan, gờ kê đanTheo thiết kế0,053tấn
35Nhúng kẽm nóng thép hộp, thép hình, móc đan trước khi lắp đặtTheo thiết kế455,603kg
36Cung cấp máy bơm 0,75W, H=7M, Q=10M3/H-1P/ 220V IP68Theo thiết kế2bộ
37Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo thiết kế2máy
38Lắp đặt van cổng ty chìmTheo thiết kế1cái
39Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,04100m
40Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,016100m
41Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,076100m
42Lắp đặt cút Inox, đường kính cút 42mmTheo thiết kế2cái
43Lắp đặt côn Inox, đường kính côn 42/60mmTheo thiết kế2cái
44Lắp đặt côn Inox, đường kính côn 60/90mmTheo thiết kế2cái
45Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 90mmTheo thiết kế2cái
46Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 90mmTheo thiết kế2cái
47Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2 mmTheo thiết kế3bộ
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van 90mmTheo thiết kế2cái
49Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế3cái
50Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế2cái
51Nối ống INOX bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 90mmTheo thiết kế8m
52Bộ khớp nối sống INOX D42Theo thiết kế2bộ
53Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế0,15100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,149100m3
55Lắp đặt ống STK đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =42mmTheo thiết kế0,332100m
56Rải cáp nguồn Cu/PVC-2x8mm2Theo thiết kế4100m
57Lắp đặt tiếp địa Ф16x2400mm + kẹpTheo thiết kế4bộ
58Kéo dây tiếp địa đồng trần Cu-25mm2Theo thiết kế15m
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30ATheo thiết kế1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20ATheo thiết kế1cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10ATheo thiết kế2cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6ATheo thiết kế1cái
63Lắp đặt công tắc chọn mạch AUTO/OFF/MANTheo thiết kế2cái
64Khởi động từ 12A (contactor-relay nhiệt)Theo thiết kế2cái
65Công tắc phao thủy ngânTheo thiết kế3cái
66Ro-le trung gian 220V - 3 cặp tiếp điểmTheo thiết kế8cái
67Ro-le thời gian 0-30sTheo thiết kế1cái
68Lắp đặt công tắc ON/OFFTheo thiết kế4cái
69Đèn tín hiệu loại PILOTTheo thiết kế8cái
70Lắp đặt Vol kế 0-500vTheo thiết kế1cái
71Lắp đặt tủ điện điềuTheo thiết kế1tủ
72Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế0,36m3
73Chân tủ điện bằng sắt ống tráng kẽm D100x3mmTheo thiết kế0,9m
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế0,254m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,3 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).31
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
3 Nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).21
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
5 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ >=10 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.4
2 Xe ô tô tưới nước - dung tích > 5 m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.1
3 Cần trục bánh hơi có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đào >=0,5m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.3
5 Máy ủi công suất>= 110 cv có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: >=14 T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.2
7 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: >=16T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.1
8 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: >=10T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.2
9 Máy rãi bê tông nhựa có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.1
10 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít . Có hóa đơn GTGT2
11 Máy đầm bê tông cầm tay. Có hóa đơn GTGT2
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). Có hóa đơn GTGT2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.1
14 Máy thuỷ bình có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->