Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn tăng thu SXKT năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:55:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,914,463,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74339E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp IV, có hạng mục cầu dầm BTCT DUL, bề rộng cầu ≥5m và hạng mục kè gia cố bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình; Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có ít nhất một cán bộ có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành kinh tế xây dựng/công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình.(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép (duỗi thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu Cống Đá (Đường đến xã Mỹ Bình, Mỹ Quới) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn tăng thu SXKT năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy cam kết đã được cấp “Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và sẽ xuất trình bản gốc chứng chỉ này nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.869960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CỐNG ĐÁ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9472 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,6541 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6394 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 6 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5248 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,257 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 76,5773 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8792 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8792 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép L75x75x10 hộp nối cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6376 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 30x30cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | 1 mối nối |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước mố cầu bằng máy đóng cọc 2,5T - Chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,656 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,744 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,643 | m3 |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,76 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,76 | tấn |
| 23 | Hao phí sàn đạo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5922 | tấn |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,446 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 12 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3616 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9327 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2275 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 20 m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5327 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 25 m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8355 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,064 | m3 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 39 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 40 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4107 | tấn |
| 41 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1906 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK 32mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 47 | Gia công thép ống mạ kẽm D48 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp nhựa bitum | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,54 | kg |
| 50 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L= 10m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 52 | Sản xuất thép làm khe co giãn, thép tròn D16 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5263 | tấn |
| 53 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5263 | tấn |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,13 | 1m |
| 55 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 10 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 58 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3144 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1972 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,221 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 64 | Tưới nhựa lót mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 65 | Láng nhựa 2 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 66 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 14mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5537 | tấn |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3687 | 100m2 |
| 69 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 70 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D82,7 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4078 | tấn |
| 71 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D91 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 72 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D73 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 73 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D101,6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6557 | tấn |
| 74 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D112 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 75 | Sản xuất lan can thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1218 | tấn |
| 76 | Cung cấp bulong D22. L=640 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 77 | Lắp bulong D22. L=640 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 78 | Sản xuất lan can thép tròn D10 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,65 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,995 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 87 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8097 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,7163 | m3 |
| 90 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T - Chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 91 | Phá dỡ đầu cọc trên cạn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4373 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đà kiềng, đà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4523 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, đường kính 10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan chắn đất mố, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 101 | Lắp dựng tấm đan chắn đất, cầu trục | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Gia cố nền đất rải vải địa kỹ thuật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6825 | 100m2 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 105 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,59 | 100m |
| 106 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 - Đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3831 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,794 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,51 | m3 |
| 116 | Phá dỡ bê tông lót cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 117 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3417 | 100m3 |
| 119 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy - Cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4169 | 100m3 |
| 120 | Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 - Đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2128 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gổ gối cống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, ĐK 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, cửa xả, ĐK 12mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 12mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt thép L50x50x5 cổ hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ cổ hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK 12mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK 14mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 136 | Trải tấm nilon lót bê tông tấm đan hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 137 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, tông M250 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 139 | Lắp tấm đan hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Bốc dỡ ống BTCT ly tấm trọng lượng P≤2T bằng cơ giới | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 143 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 144 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3164 | 100m2 |
| 145 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 146 | Trát tường hố ga - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,27 | m2 |
| 147 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3464 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4731 | 100m3 |
| 149 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, 1km đầu - Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 - Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 152 | Lu đầm mặt đường mở rộng, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 153 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4486 | 100m2 |
| 154 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 155 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy - Cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2745 | 100m3 |
| 156 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0444 | 100m2 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 158 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3576 | 100m2 |
| 159 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3576 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng máy taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 - Đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép chân khai, ĐK 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép chân khai, ĐK 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép chân khai, ĐK 12mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6373 | tấn |
| 165 | Ván khuôn thép mái taluy, đan trước mố | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ chân khai | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 168 | Bê tông chân khai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 169 | Trải tấm nilon lót | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3444 | 100m2 |
| 170 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng cột biển báo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp biển báo tròn D87,5 cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp biển báo phản quang 60x60 cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Cung cấp biển báo phản quang 120x120 cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 180 | Cung cấp bu lông biển báo các loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Cung cấp tôn lượn sóng L=3,32 m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | tấm |
| 182 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng L=0,7 m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 183 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | trụ |
| 184 | Cung cấp lông đầu chìm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 185 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,32 | m |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 187 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công - Chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,89 | tấn |
| 188 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,708 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74339E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp IV, có hạng mục cầu dầm BTCT DUL, bề rộng cầu ≥5m và hạng mục kè gia cố bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình; Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 2 | (1) Có ít nhất một cán bộ có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành kinh tế xây dựng/công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình.(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Sà lan ≥ 250 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy uốn thép (duỗi thép) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy hàn 23kW | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi