Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080203-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211078994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn tăng thu SXKT năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:55:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,914,463,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74339E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp IV, có hạng mục cầu dầm BTCT DUL, bề rộng cầu ≥5m và hạng mục kè gia cố bằng BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình; Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Có ít nhất một cán bộ có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành kinh tế xây dựng/công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình.(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép (duỗi thép)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cầu Cống Đá (Đường đến xã Mỹ Bình, Mỹ Quới)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn tăng thu SXKT năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông KTC. Địa chỉ: T8-T9, Đường Phan Văn Trị, Phường Bình Khánh, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109, đường số 1, khu dân cư Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HIHD. Địa chỉ: số 83, đường Kênh Xáng, phường 8, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Thuận Phát. Địa chỉ: Số 199 Dương Minh Quan, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy cam kết đã được cấp “Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và sẽ xuất trình bản gốc chứng chỉ này nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.869960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CỐNG ĐÁ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mmMô tả tại chương V E-HSMT1,9472tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,5727tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mmMô tả tại chương V E-HSMT13,6541tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6394tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 25mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1081tấn
6Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả tại chương V E-HSMT2,5248100m2
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả tại chương V E-HSMT5,257100m2
8Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả tại chương V E-HSMT76,5773m3
9Sản xuất thép tấm nối cọcMô tả tại chương V E-HSMT0,8792tấn
10Lắp đặt bát nối cọcMô tả tại chương V E-HSMT0,8792tấn
11Sản xuất thép L75x75x10 hộp nối cọcMô tả tại chương V E-HSMT0,2184tấn
12Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT2,6376tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 30x30cmMô tả tại chương V E-HSMT401 mối nối
14Đóng cọc BTCT dưới nước mố cầu bằng máy đóng cọc 2,5T - Chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT3,24100m
15Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả tại chương V E-HSMT0,656100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả tại chương V E-HSMT4,744100m
17Phá dỡ kết đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT2,643m3
18Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT1,82100m
19Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT1,54100m
20Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT3,36100m
21Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT13,76tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT13,76tấn
23Hao phí sàn đạoMô tả tại chương V E-HSMT1,5922tấn
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT0,1813100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT0,348100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT6,446m3
27SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0526tấn
28SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0379tấn
29SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0248tấn
30SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 12 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3616tấn
31SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,9327tấn
32SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2275tấn
33SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 20 mMô tả tại chương V E-HSMT1,5327tấn
34SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 25 mMô tả tại chương V E-HSMT0,0346tấn
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả tại chương V E-HSMT0,8355100m2
36Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT35,064m3
37Lắp đặt gối cầu cao suMô tả tại chương V E-HSMT10cái
38SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0803tấn
39SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0251tấn
40SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4107tấn
41SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1906tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT0,3484100m2
43Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT8,48m3
44Lắp đặt gối cầu cao suMô tả tại chương V E-HSMT20cái
45Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0064tấn
46Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK 32mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0379tấn
47Gia công thép ống mạ kẽm D48 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0029tấn
48Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại chương V E-HSMT0,0012100m2
49Cung cấp nhựa bitumMô tả tại chương V E-HSMT6,54kg
50Lắp dầm BTCT DƯL I400, L= 10mMô tả tại chương V E-HSMT15cái
51Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả tại chương V E-HSMT151 cấu kiện
52Sản xuất thép làm khe co giãn, thép tròn D16 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,5263tấn
53Lắp đặt khe co giãnMô tả tại chương V E-HSMT0,5263tấn
54Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả tại chương V E-HSMT18,131m
55SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 10 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1044tấn
56SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,2312tấn
57SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuMô tả tại chương V E-HSMT0,24100m2
58Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT1,83m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmMô tả tại chương V E-HSMT2,3144tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmMô tả tại chương V E-HSMT1,1972tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0364tấn
62Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT1,221100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT27m3
64Tưới nhựa lót mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT1,35100m2
65Láng nhựa 2 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT1,35100m2
66SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1451tấn
67SXLD cốt thép con lươn, đường kính 14mmMô tả tại chương V E-HSMT0,5537tấn
68SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnMô tả tại chương V E-HSMT0,3687100m2
69Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT4,38m3
70Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D82,7Mô tả tại chương V E-HSMT0,4078tấn
71Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D91Mô tả tại chương V E-HSMT0,143tấn
72Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D73Mô tả tại chương V E-HSMT0,0793tấn
73Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D101,6Mô tả tại chương V E-HSMT0,6557tấn
74Sản xuất lan can sắt mạ kẽm D112Mô tả tại chương V E-HSMT0,0696tấn
75Sản xuất lan can thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT1,1218tấn
76Cung cấp bulong D22. L=640Mô tả tại chương V E-HSMT96cái
77Lắp bulong D22. L=640Mô tả tại chương V E-HSMT0,3667tấn
78Sản xuất lan can thép tròn D10 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0352tấn
79Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V E-HSMT39,65m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mmMô tả tại chương V E-HSMT0,162100m
81Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,589tấn
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16 mmMô tả tại chương V E-HSMT1,995tấn
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,064tấn
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1282tấn
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 25mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0386tấn
87Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả tại chương V E-HSMT0,38100m2
88SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả tại chương V E-HSMT0,8097100m2
89Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả tại chương V E-HSMT9,7163m3
90Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T - Chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT1,6100m
91Phá dỡ đầu cọc trên cạn bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT0,375m3
92Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0134tấn
93Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0979tấn
94Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,1136tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,4373100m2
96Bê tông đà kiềng, đà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT3,86m3
97SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,4523100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, đường kính 10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1887tấn
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, đường kính 20mmMô tả tại chương V E-HSMT0,09tấn
100Bê tông tấm đan chắn đất mố, đá 1x2, PC40, M250Mô tả tại chương V E-HSMT3,56m3
101Lắp dựng tấm đan chắn đất, cầu trục Mô tả tại chương V E-HSMT13cái
102Gia cố nền đất rải vải địa kỹ thuậtMô tả tại chương V E-HSMT0,6825100m2
103Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IIMô tả tại chương V E-HSMT0,1148100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT0,0766100m3
105Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT15,59100m
106Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT1,65m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 - Đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT1,65m3
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0058tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,2001tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,3831tấn
111Ván khuôn gỗ móngMô tả tại chương V E-HSMT0,0855100m2
112Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT4,158m3
113Ván khuôn gỗ tườngMô tả tại chương V E-HSMT0,2912100m2
114Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT4,794m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT11,51m3
116Phá dỡ bê tông lót cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại chương V E-HSMT2,62m3
117Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT0,5471100m3
118Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,3417100m3
119Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy - Cự ly ≤0,5kmMô tả tại chương V E-HSMT0,4169100m3
120Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT3,24100m
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 - Đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT1,2128m3
122Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0162tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0354tấn
124Ván khuôn gổ gối cốngMô tả tại chương V E-HSMT0,108100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT1,296m3
126Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0087tấn
127Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0006tấn
128Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, cửa xả, ĐK 12mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0831tấn
129Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 12mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1018tấn
130Gia công, lắp đặt thép L50x50x5 cổ hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0543tấn
131Ván khuôn gỗ cổ hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0504100m2
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,708m3
133Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0021tấn
134Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK 12mmMô tả tại chương V E-HSMT0,028tấn
135Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK 14mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0008tấn
136Trải tấm nilon lót bê tông tấm đan hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0162100m2
137SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0036100m2
138Bê tông tấm đan, tông M250 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,162m3
139Lắp tấm đan hố gaMô tả tại chương V E-HSMT2cái
140Bốc dỡ ống BTCT ly tấm trọng lượng P≤2T bằng cơ giớiMô tả tại chương V E-HSMT91 cấu kiện
141Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmMô tả tại chương V E-HSMT81 đoạn ống
142Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả tại chương V E-HSMT11 đoạn ống
143Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả tại chương V E-HSMT7mối nối
144Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả tại chương V E-HSMT0,3164100m2
145Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,93m3
146Trát tường hố ga - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT7,27m2
147Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IIMô tả tại chương V E-HSMT0,3464100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT0,4731100m3
149Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT0,1882100m3
150Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, 1km đầu - Đất cấp IIMô tả tại chương V E-HSMT0,1882100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 - Đất cấp IIMô tả tại chương V E-HSMT0,1882100m3
152Lu đầm mặt đường mở rộng, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT0,3609100m3
153Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả tại chương V E-HSMT2,4486100m2
154Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT0,225100m3
155Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy - Cự ly ≤0,5kmMô tả tại chương V E-HSMT0,2745100m3
156Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả tại chương V E-HSMT3,0444100m2
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại chương V E-HSMT0,334100m3
158Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả tại chương V E-HSMT3,3576100m2
159Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT3,3576100m2
160Bê tông lót móng máy taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 - Đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT0,57m3
161Lắp dựng cốt thép chân khai, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0386tấn
162Lắp dựng cốt thép chân khai, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0441tấn
163Lắp dựng cốt thép chân khai, ĐK 12mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1716tấn
164Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6373tấn
165Ván khuôn thép mái taluy, đan trước mốMô tả tại chương V E-HSMT0,0375100m2
166Ván khuôn gỗ chân khaiMô tả tại chương V E-HSMT0,1648100m2
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT11,68m3
168Bê tông chân khai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT2,01m3
169Trải tấm nilon lótMô tả tại chương V E-HSMT1,3444100m2
170Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2,8m3
171Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêuMô tả tại chương V E-HSMT0,07100m2
172Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,928m3
173Đắp đất nền móng cột biển báoMô tả tại chương V E-HSMT1,872m3
174Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
175Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 cmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
176Cung cấp biển báo tròn D87,5 cmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
177Cung cấp biển báo phản quang 60x60 cmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
178Cung cấp biển báo phản quang 120x120 cmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
179Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả tại chương V E-HSMT14cái
180Cung cấp bu lông biển báo các loạiMô tả tại chương V E-HSMT12cái
181Cung cấp tôn lượn sóng L=3,32 mMô tả tại chương V E-HSMT12tấm
182Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng L=0,7 mMô tả tại chương V E-HSMT8tấm
183Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả tại chương V E-HSMT16trụ
184Cung cấp lông đầu chìmMô tả tại chương V E-HSMT144cái
185Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả tại chương V E-HSMT40,32m
186Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT14,52m3
187Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công - Chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT4,89tấn
188Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả tại chương V E-HSMT0,708100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74339E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp IV, có hạng mục cầu dầm BTCT DUL, bề rộng cầu ≥5m và hạng mục kè gia cố bằng BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình; Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 2 (1) Có ít nhất một cán bộ có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành kinh tế xây dựng/công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình.(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
3 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
4 Sà lan ≥ 250 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7 Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
8 Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
9 Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
10 Máy phát điện Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
12 Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
13 Máy đầm bàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
14 Máy cắt thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
15 Máy uốn thép (duỗi thép) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
16 Máy hàn 23kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
17 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
18 Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->