Gói thầu: Duy tu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076071-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Duy tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:40:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,837,384,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.997E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hoặc công trình giao thông có các hạng mục thi công có bản chất tương tự với bản chất của gói thầu đang xétCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ chuyên ngành giao thông; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:2.1- Kỹ sư phụ trách phần duy tu phần đường – An toàn: Tối thiểu 01 người.2.2- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với kỹ sư phụ trách phần duy tu – An toàn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 15 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn, chiều cao nâng 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký còn thời hạn, cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký còn thời hạn, cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí 12kg/cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký còn thời hạn, cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xóa vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu Kinh phí duy tu đường giao thông 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản Scan từ bản chính các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Các báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc, Các hợp đồng nguyên tắc vật tư thiết bị (đối với hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải kèm giấy tờ scan từ bản chính chứng minh xe máy thiết bị của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Côn Đảo. + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254.3830.157; Fax: 0254.3830.206. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254.3830.385; Fax: 0254.3830.385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Côn Đảo. + Địa chỉ: Số 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254.3830.160; Fax: 0254.3630.564. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU ĐƯỜNG GIAO THÔNG NĂM 2021 | |||
| 1 | Đào hót đất đá mương hỡ và xử lý đất đá sạt lỡ (theo khối lượng thực tế) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 382,984 | m3 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu (5%/năm) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,25 | cọc, cột |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,12 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (theo khối lượng thực tế) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,12 | 10m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu (50%/năm) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 498,792 | m2 |
| 6 | Thay thế cột biển báo, vữa đá 1x2 mác 250 (0,5%/năm) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cột |
| 7 | Thay thế biển báo phản quang(10%/năm) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69 | cái |
| 8 | Sơn lại rào chắn an toàn bê tông(30% miền núi ) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.672,38 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm(theo khối lượng hiện hữu) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.410,5 | m2 |
| 10 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.410,5 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,584 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,736 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,407 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | cái |
| 17 | Thay tủ điều khiển Nguyễn thị Minh Khai, Phạm Văn Đồng) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thay cột đèn THGT | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cột |
| 19 | Thay cáp tín hiệu 12 sợi và 4 sợi hè phố | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 40m |
| 20 | Thay cáp tín hiệu 12 sợi qua đường nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,77 | 40m |
| 21 | Sơn cột đèn THGT (2 chốt điều khiển) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cột |
| 22 | Lắp đèn đèn tín hiếu các loại (Xanh, Đỏ, Vàng, điếm lui, chữ thập, đèn đi bộ, chớp vàng) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 23 | Xử lý mất hiệu tại các chốt điều khiển | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 lần xử lý |
| 24 | Thay bình Ắc quy đèn chớp vàng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | 1 cái |
| B | DUY TU ĐƯỜNG GIAO THÔNG 2022 | |||
| 1 | Vét đất đá mương hở (theo khối lượng thực tế) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 661,14 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,14 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,14 | 10m2 |
| 4 | Láng đáy mương hở và dặm vá thành mương (1%/ tổng diện tích) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 385,268 | m2 |
| 5 | Đào hót đá sạt lỡ mùa mưa bão bằng thủ công(10m3/km) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 402,37 | m3 |
| 6 | Bổ sung, thay thế cọc tiêu (4% tổng số cọc) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 151,44 | cọc |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 2 nước (30%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 478,109 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu(50%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.101,632 | m2 |
| 9 | Thay thế cột biển báo, vữa đá 1x2 mác 250(0,5%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cột |
| 10 | Dán lại biển báo phản quang(10%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77 | cái |
| 11 | Dán màng phản quang rào chắn an toàn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,1 | m2 |
| 12 | Thay thế gương cầu lồi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 13 | Sơn lại rào chắn an toàn bê tông(30%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.709,88 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.195,9 | m2 |
| 15 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.200 | m2 |
| 16 | Thay tủ điều khiển Nguyễn thị Minh Khai, Phạm Văn Đồng) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thay cột đèn THGT | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 cột |
| 18 | Thay cáp tín hiệu 12 sợi và 4 sợi hè phố | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 40m |
| 19 | Thay cáp tín hiệu 12 sợi qua đường nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,77 | 40m |
| 20 | Sơn cột đèn THGT (4 chốt điều khiển) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cột |
| 21 | Thay đèn đèn tín hiếu các loại (Xanh, Đỏ, Vàng, điếm lui, chữ thập, đèn đi bộ, chớp vàng) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 22 | Xử lý mất hiệu tại các chốt điều khiển | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | 1 lần xử lý |
| 23 | Thay bình Ắc quy đèn chớp vàng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | 1 cái |
| C | DUY TU ĐƯỜNG GIAO THÔNG NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét đất đá mương hở (hằng năm theo khối lượng thực tế) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 782,28 | m3 |
| 2 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 2 nước (30%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 176,316 | m2 |
| 3 | Thay thế cột biển báo, vữa đá 1x2 mác 250(0,5%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cột |
| 4 | Dán lại biển báo phản quang(10%) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8.073,6 | m2 |
| 6 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7.467 | m2 |
| 7 | Thay cột đèn, cột sắt | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 cột |
| 8 | Thay cáp ngầm hè phố | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | 40m |
| 9 | Thay cáp ngầm đường nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,66 | 40m |
| 10 | Sơn cột sắt (có chiều cao 8 - 9,5m) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cột |
| 11 | Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng H>= 3m | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | 10m |
| 12 | Xử lý mất truyền thông tin ( tín hiệu) giữa các tủ | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | 1 lần xử lý |
| 13 | Thay quả cầu thủy tinh bằng thủ công | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | 1 quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.997E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hoặc công trình giao thông có các hạng mục thi công có bản chất tương tự với bản chất của gói thầu đang xétCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ chuyên ngành giao thông; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:2.1- Kỹ sư phụ trách phần duy tu phần đường – An toàn: Tối thiểu 01 người.2.2- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Đối với kỹ sư phụ trách phần duy tu – An toàn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Tối thiểu 15 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn, chiều cao nâng 12m) | Phải có đăng ký còn thời hạn, cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn | Phải có đăng ký còn thời hạn, cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt | cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí 12kg/cm3 | cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Phải có đăng ký còn thời hạn, cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lò nấu sơn | cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xóa vạch sơn | cam kết hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi