Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081636-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211071475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:50:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80813E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an xã Vô Tranh, huyện Lục Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Nam. + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,149100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1704100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2999100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,854m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6077tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8919tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1378100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2516100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,3961m3
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6767m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6131100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2428100m3
13Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83,13m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,476m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3003tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3156tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8638100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,1514m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91,3065m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5316m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,6787m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0198tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1271tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,246100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5928m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0556100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5567tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9875tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,3948m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5444100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9732tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2263tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1179tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,263100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4946m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7128m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,1051m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9195m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2777100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1864tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3181m3
43Thép U80x40x2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT498,1296kg
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4981tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,498tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,53761m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8346100m2
48Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,6m
49Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,85m2
50Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,81m2
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
52Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25bộ
54Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,52m2
55Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
56Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
57Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,2md
58Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
59Thép hộp 20x20x1,4mm và 40x80x1,4mm, 40x20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT571,83kg
60Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5718tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,661m2
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,928m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT439,4186m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT532,608m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT248,0022m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT334,9438m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77,5908m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT170,52m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT128,98m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT386,6m
71Đắp chữTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
72Huy hiệu công an bằng đồng 70 x 80cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,264m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,909m2
75Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61,2915m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT129,21m
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT291,7094m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,2628m2
79Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6314m2
80Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,6674m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,0624m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT945,143m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT687,421m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8069100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,092100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,092100m3
87Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41m
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23m
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
91Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
92Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
93Đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4m
94Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
95Kẹp đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
96Sắt đỡ chân bậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5kg
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
98Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16m
99Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m
100Mua đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
101Kẹp đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
102Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
103Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 300x400x160Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
104Lắp đặt tủ điện nhỏ trong phòng 200x150x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19bộ
112Lắp đặt đèn ốp trần CL 04 15 3UT3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39cái
118Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT420m
124Con sơn sắt đón điện L60x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT560m
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7hộp
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1579100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0966tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0499tấn
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0339100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,096m3
134Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2806m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4772m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,0103m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,94m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,594m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0282100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0367tấn
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 cấu kiện
142Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
143Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,502m3
144Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
145Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
146Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
148Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
149Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
150Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
151Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
153Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
155Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
157Dây mềm cấp nước A-701-7Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
158Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7100 m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
163Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
164Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
166Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
167Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
168Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
169Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
171Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
173Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
178Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
179Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
180Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
181Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
182Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm PN3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,05100m
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
193Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
194Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
195Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
196Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
201Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
204Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
205Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
206Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
207Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
208Si phông D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm PN3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32100m
214Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
216Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
B Nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2874100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0844100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0629m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0393tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2782tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1466100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3659m3
8Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,3843m3
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,7776m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0898100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,154100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3553m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,6085m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6553m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0448tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1284tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1629100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5231m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1559100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0575tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1798tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5482m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1561tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,121100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5534m3
26Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT289,8044kg
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2898tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2898tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1121tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1121tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,67761m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3702100m2
33Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,66m
34Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9m2
35Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,16m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
38Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,68m2
39Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0543tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,271m2
41Lắp dựng cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,98m2
42Bản lề 100 NO- No1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
43Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114,8958m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120,7422m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,238m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,6308m2
48Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,428m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,76m
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44,4352m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0478m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,161m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4021m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT143,611m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114,8958m2
56Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7hộp
64Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
65Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
71Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu )Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
73Van bi đồng tay gạt MBV-PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
74Chậu 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mm Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
75Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
78Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm PN3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
85Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
86Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,28641m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0268100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4288m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6509m3
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,102m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,102m2
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2875100m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57,5m3
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0228100m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0076100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1805m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01tấn
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0438100m2
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8138m3
101Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3803m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0091100m3
103Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3203m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0656tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0049100m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,106m3
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,568m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18m
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,568m2
110Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3159tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,68941m2
112Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,7165m2
113Bản lề 125 NO-No1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80813E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->