Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Quán |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:21:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,857,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường- 01 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tổ hợp công tác thí nghiệm tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Quán |
| E-CDNT 1.2 |
Xây Lắp Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Văn Quán, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.305C (HTX Dịch Vụ) đi bờ kênh Hồ Đa Mang và các tuyến nhánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Quán
Địa chỉ: Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Số điện thoại: 02113830510; Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Quán Điện thoại: 02113830510; Số fax: Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Văn Quán Điện thoại: 02113830510; Số fax: Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ BTXM mặt đường và BTXM sân, vỉa hè nhà dân: | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp vệ sinh trên tuyến | 10 | công | |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | 11 | cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển ra bãi thải | 224,47 | m3 | |
| C | Phá dỡ rãnh cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 33,4294 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 87,5534 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 16,6265 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,6924 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá rõ ra bãi thải | 1,513 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ vận chuyển ra bãi thải | 7,2094 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp, đất C2 vận chuyển ra bãi thải | 2,2862 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III tận dụng đắp thừa vận chuyển ra bãi thải | 10,7982 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất đào móng thiếu mua đát về để đắp | 22,5182 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Mua đất, vận chuyển đắp) | 5,9611 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,388 | 100m3 | |
| 2 | Tạo phẳng bằng vải bạt xác rắn (tính cả vuốt nối) | 26,3872 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 4,6019 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | 138,6462 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 681,0176 | m3 | |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | 38 | m | |
| 7 | Làm khe co, mặt đường bê tông | 282,5 | m | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 42,4232 | 100m2 | |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | 42,4232 | 100m2 | |
| 10 | Mua + Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép trung bình 2.9028cm | 32,234 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 39,2069 | 100m2 | |
| 12 | Mua + Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 42,4232 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang S>1m | 1,6 | cái | |
| 2 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi90 | 19,2 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 0,9 | 1m3 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 318,77 | m2 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | 59,25 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ MÉP HÈ | |||
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 41,7008 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 18,33 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 336,05 | m2 | |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa và rãnh đan, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 36,049 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5,4246 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,611 | 100m2 | |
| 7 | Lát viên đan rãnh, M75 | 152,75 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT: 100x30x20cm và GPC loại 1 vữa XM M100 | 549 | m | |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100 | 62 | m | |
| I | Lát hè | |||
| 1 | Tạo phẳng bằng vải bạt xác rắn | 19,4076 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 194,0761 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.940,7612 | m2 | |
| 4 | Lát Gạch Terrazzo KT: 400x400x3cm tự chèn, M75 | 1.940,7612 | m2 | |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 8,607 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,809 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 33,345 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 17,1 | 1m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đào hố trồng cây - Cấp đất III (70%) | 0,399 | 100m3 | |
| 6 | Mua cây bóng mát vỉa hè | 57 | cây | |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 57 | cây | |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | 30,78 | m3 | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 57 | 1 cây / 90 ngày | |
| 10 | Thuốc kích thích ra rễ | 57 | chai | |
| 11 | Thuốc kích thích ra chồi | 57 | chai | |
| 12 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | 28,5 | kg | |
| 13 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | 77 | kg | |
| K | Bó mép hè: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 3,3565 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,088 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 28,1946 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| M | Cống dọc D800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 5,3509 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6787 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 2,6722 | 100m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,9064 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống | 0,8803 | tấn | |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | 25,51 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 327 | 1cấu kiện | |
| 8 | Ván khuôn ống cống | 15,4017 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | 2,1495 | tấn | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | 85,02 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 109 | 1cấu kiện | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 97 | mối nối | |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 855,65 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,545 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 25,57 | m3 | |
| N | Hố ga thu nước: | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | 1,3258 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2604 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 1,0654 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,8576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8766 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | 5,9529 | m3 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 1,8134 | m3 | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 24,516 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 70,6356 | m2 | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 1,5352 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1239 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,2043 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0868 | tấn | |
| 14 | Thép viền tấm đan, mũ tường ga L50x50x5cm | 583,51 | kg | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 2,494 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 43 | 1cấu kiện | |
| 17 | Gia công thang sắt | 0,1235 | tấn | |
| 18 | Mua Song chắn rác Composite KT: 860x430mm | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (song chắn rác) | 16 | 1 cấu kiện | |
| O | Rãnh dọc B400: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | 2,4961 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 2,4961 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 11,886 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,849 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | 35,658 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 87,164 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 396,2 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mũ tường rãnh | 1,698 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 14,999 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | 0,9056 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,9097 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 16,98 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 283 | 1cấu kiện | |
| P | Rãnh chịu lực B800: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,466 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ phế thải | 0,0047 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | 0,232 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng | 0,8519 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,35 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 0,5019 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,41 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng, tường rãnh | 1,764 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | 21 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,5892 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | 0,2422 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,3282 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,3037 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 5,25 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 35 | 1cấu kiện | |
| 16 | Cốt thép khớp nối | 8,976 | kg | |
| 17 | Bê tông xi măng cốt liệu nhỏ M200# | 0,204 | m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| R | Xây dựng tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | 5,0844 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 5,0844 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng, thiếu mua đất về đắp) | 2,6999 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 30,7839 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 249,8053 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 176,7867 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | 57,7842 | m3 | |
| 8 | Mua ống thoát nước D60 | 72,14 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | 0,7214 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,704 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6515 | tấn | |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | 14,0808 | m3 | |
| 13 | Chèn sỏi | 1,376 | m3 | |
| 14 | Chèn cát vàng tầng lọc ngược | 1,376 | m3 | |
| 15 | Lớp vải lọc | 13,76 | m2 | |
| S | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Mua cọc tre thi công bờ vây ngăn nước | 472,5 | m | |
| 2 | Mua dây thép buộc d=5mm thi công bờ vây ngăn nước | 49,83 | kg | |
| 3 | Mua tre đan phên nứa buộc trong lõi bờ vây | 206,6667 | m | |
| 4 | Mua bạt xác rắn buộc trong lõi bờ vây | 62 | m2 | |
| 5 | Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (Mua đất + vận chuyển + xúc đất vào bao + đắp) | 33,714 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 2,1 | 100m | |
| 7 | Công đan phên nứa, buộc phên | 6,2 | công | |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ phên nứa | 2,48 | công | |
| 9 | Neo buộc và tháo dỡ thép giằng | 4 | công | |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết + vận chuyển - Cấp đất III | 33,714 | 1m3 | |
| 11 | Bơm hút nước trong khung vây | 0,1033 | công | |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2604 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển - Cấp đất III | 0,2604 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường- 01 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 3 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 17 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 18 | Tổ hợp công tác thí nghiệm tại hiện trường | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi