Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081246-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211080977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 17:19:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,231,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng, trạm Y tế Xã Lương Thông, trạm y tế xã Mã Ba, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng , địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Xuân Lộc - Thị trấn Xuân Hoà - Huyện Hà Quảng - Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3862 143 Fax: 0206 3862 143
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thiên Phú Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 19-09 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ và xây dựng Hoàng Hải.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng , địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Xuân Lộc - Thị trấn Xuân Hoà - Huyện Hà Quảng - Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3862 143 Fax: 0206 3862 143


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Xuân Lộc - Thị trấn Xuân Hoà - Huyện Hà Quảng - Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3862 143 Fax: 0206 3862 143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 2063852272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 2063852272
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BẾP CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,3234m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6073tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6141m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2712m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1344m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2112m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8976m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3451m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8258m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,2346m2
11Phá dỡ mặt láng grannito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,41m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,276m2
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,5396m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,84m2
15Diện tích tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,9288m2
16Diện tích tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,712m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,712m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,9288m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6224m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6224m3
22Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6771m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3276m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2304m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,591m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9504m3
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 lỗ khoan
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0862100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1278tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9482m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m3
33Đắp đất trả móng (bằng 1/3 kl đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8923m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,782m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0079tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1443m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2178m3
41Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8489m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,526m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,4584m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,7584m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,526m2
47Lát nền bằng gạch Ceramic Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,988m2
48Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2048m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x500, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,62m2
50Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4078m2
51Làm trần bằng tấm nhôm+ khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,7558m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0814100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1209tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8954m3
56Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9361tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
58Lắp dựng thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
59Lắp dựng thép neo vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,60081m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9361tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
63Lợp mái che tường bằng sóng dày 0,42lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1082100m2
64Gia công khung bàn inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2089tấn
65Lắp dựng khung bàn inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2089tấn
66Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8018m2
67Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,08m2
68Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
70Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,48m2
72Thi công vách ngăn + cửa nhẹ compact dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,12m2
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
75Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt chậu rửa (bao gồm chân chậu và vòi chậu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt vòi tắm sen (vòi nóng lạnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp đặt măng sông ppr - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
84Lắp đặt cút giảm PPR d25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt cút PPR d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt Tê ppr d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Lắp đặt măng sông ren trong ppr - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
89Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
92Lắp đặt Cút UPVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Lắp đặt Tê UPVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Nối thẳng UPVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt Cút UPVC d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt Tê UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt Nối thẳng UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt cút thu UPVC D90/D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt Cút thu UPVC d34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt phễu thu nước sàn inox - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt đèn led panen vuông 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
102Lắp đặt quạt treo tường (bao gồm bảng 1 lỗ công tắc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
103Lắp đặt máy hút khói mã số H203-900INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan (đèn chiếu sáng, quạt gắn tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
105Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan (đèn chiếu sáng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Mặt bảng điện 2 ổ cắm clipsan (ổ cắm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
107Đế bảng điện ClipsanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
108Lắp đặt hạt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
109Lắp đặt hộp automat gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
110Lắp đặt tủ điện composite 500x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
111Lắp đặt hộp nối phân dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
112Lắp đặt các automat 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các automat 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt các automat 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
116Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
118Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
119Lắp đặt ống gen nhựa luồn dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4598m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0678m3
123Đắp đất trả móng (bằng 1/3kl đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,23m3
124Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8341m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8341m2
126Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8341m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0515100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3006m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC NHÀ GIẶT SẤY XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7151m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8175m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,26m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6112m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1212100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0337tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1542tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3332m3
10Xây chèn móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0062m3
11Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5988m2
12Sơn chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5988m2
13Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9403m3
14Lát đá granit bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,49m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3551m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0319100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1675m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0757tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6706m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2591m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,789m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,0789m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,789m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,0789m2
29Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6004m2
30Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6116m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x500, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,8m2
32Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2156tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0004tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9281m2
35Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2156tấn
36Máng inox 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
38Lắp đặt cút góc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Đai giữ ống D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp dựng đai giữ máng D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4827100m2
43Thi công trần bằng tấm nhôm+ khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9128m2
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
46Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt chậu rửa (bao gồm chân chậu+ vòi chậu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt Tê PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
60Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
63Lắp đặt cút UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt Tê UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt nối thẳng UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt cút UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt Tê UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Lắp đặt Nối thẳng UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt Cút thu UPVC D90/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt Cút UPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,75m2
73Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
75Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,87m2
77Thi công vách ngăn + cửa nhẹ compact dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,25m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1153tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,16641m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
81Lắp đặt đèn led panen vuông 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan (quạt gắn tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan (đèn chiếu sáng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Mặt bảng điện 2 ổ cắm Clipsan (ổ cắm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Đế bảng điện ClipsanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt tủ điện 400x250x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
89Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
90Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC(3x16)+(1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
97Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
98Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
101Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây 40x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
102Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây 25x30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9953m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,46141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4675m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4136m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0718m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6304m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7022m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1966100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0767tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9804m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4751m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1309tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,85961m2
20Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1309tấn
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,351m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
23Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
D TRẠM Y TẾ XÃ MÃ BA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá nền đường để đào cống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6016m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0965100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8603m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0974100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0956m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6016m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6016m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6016m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
14Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3836tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,04881m2
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3836tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
18Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
19Lắp đặt Cút UPVC 90 độ D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt bể nước Inox 5m3 bể ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
21Lắp đặt van khóa UPVC D34 xả cặnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0825m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 01
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4213m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9865m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4078m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4078m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,636m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,649m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,688m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4916m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,339m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4916m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,339m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8253m3
13Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,418m2
14Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,352m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,668m2
17Sản xuất cửa đi nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,636m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,636m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,033m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,03551m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2669m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3561m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1522100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9971m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1254tấn
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,665m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,665m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,665m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8036m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4686m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
34Lắp đặt cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Lắp đặt tê nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt Cút nhựa D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt Tê nhựa D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt côn thu D75-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
41Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
42Lắp đặt cút PVC d34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt Tê PVC d34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
47Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Cút tứ D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt Cút 90 độ D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
53Bịt nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
54Kép nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
55Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Vòi Rumene đồng (loại gạt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Kép nhựa HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Máy bơm loại pentaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
63Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt vòi tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chân chậu+ vòi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
F HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4213m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9865m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4078m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4078m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,636m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,649m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,688m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4916m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,339m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4916m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,339m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8253m3
13Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,418m2
14Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,352m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,668m2
17Sản xuất cửa đi nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,636m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,636m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,033m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,03551m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2669m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3561m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1522100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9971m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1254tấn
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,665m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,665m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,665m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8036m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4686m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
34Lắp đặt cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Lắp đặt tê nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt Cút nhựa D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt Tê nhựa D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt côn thu D75-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
41Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
42Lắp đặt cút PVC d34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt Tê PVC d34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
47Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Cút tứ D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt Cút 90 độ D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
53Bịt nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
54Kép nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
55Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Vòi Rumene đồng (loại gạt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Kép nhựa HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Máy bơm loại pentaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
63Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt vòi tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chân chậu+ vòi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
G TRẠM Y TẾ XÃ LƯƠNG THÔNG HẠNG MỤC NHÀ HÀNH CHÍNH CẢI TẠO
1diện tích tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,0824m2
2Diện tích trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,92m2
3Diện tích tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật333,05m2
4Diện tích cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,38m2
5Phá 10% lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,7002m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật771,3022m2
7Phá 10% lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,843m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cạo 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,587m2
9Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,44m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,9049m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,06m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,8087m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,116m2
14Phá dỡ nền - Nền mặt bậc, cổ bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8438m2
15Tháo dỡ tay vịn bằng gỗ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,04m
16Tháo dỡ các kết cấu thép - thép lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0571tấn
17Phá dỡ nền - Nền bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,11m2
18Phá dỡ láng vữa chống thấm sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7292m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1103m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1103m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,777m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,992m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2956m2
24Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,538m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,9049m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,44m2
27Lát đá Granite màu xanh thanh hóa bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8438m2
28Lát đá Granite màu xanh thanh hóa bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,11m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3856m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,769m2
31Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,116m2
32Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9781100m2
33Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7292m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7292m2
35Gia công lan can cầu thang Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
36Lắp dựng lan can Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0617m2
37Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
38Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,58m2
40Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,26m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
43Lắp đặt cút nhựa PVC D90-135Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC D90-90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Đai giữ ống INOX D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
46Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49dây thu sét thép tròn trơn D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,51kg
50đai giữ dây thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
H KHU VỆ SINH
1Diện tích tường trong nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,028m2
2Phá 10% lớp vữa trát tường trong nhà vệ sinh:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0028m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (Cạo 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,0252m2
4Tháo dỡ trần nhà vệ sinh tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5004m2
5Phá dỡ nền gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3056m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,812m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5004m2
8Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3056m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,812m2
10Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt gương soi KT 500x700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17Lắp đặt tê PPR đường kính 25/25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Lắp đặt cút thẳng ren trong nối thiết bị, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Vòi rửa bằng đồng D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ (CẢI TẠO)
1diện tích tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,26m2
2diện tích trong nhà vệ sinh:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,564m2
3Diện tích tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,2115m2
4Diện tích cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
5Phá 50% lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,412m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,412m2
7Phá 50% lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2658m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cạo 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2658m2
9Phá lớp vữa trát chân móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,63m2
10Phá dỡ nền gạch vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1286m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,528m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,95m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,0608m2
14Tháo dỡ máng nước bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
15Tháo dỡ trần nhựa tấm dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4072m2
16Tháo dỡ bệ xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2646m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2646m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,336m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,7358m2
21Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,528m2
23Lát nền gạch CERAMIC - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2952m2
24Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1286m2
25Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2952m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2658m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,336m2
28Lợp mái che tôn dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4006100m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x600mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4072m2
30Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,15m2
31Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
32Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
33Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,94m2
35Máng thu nước bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
36thép giữ mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,41kg
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
38Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
39Hộp nhựa thu nước PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Lắp đặt 1 hoa senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45Lắp đặt gương soi 500x700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
47Lắp đặt cút PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
48Lắp đặt tê PPR đường kính 25/25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt cút thẳng ren trong nối thiết bị, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
51Lắp đặt cút HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Đai giữ ống HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
55Cút nhựa PVC D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
56Phễu thoát sàn D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Vòi rửa bằng đồng D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
59Bóng điện COMPACT 15WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt + đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
63Triết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt các automat 2 cực 20A+ mặt + đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
67Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá 30% lớp vữa trát trụ, tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,3798m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, tường rào (Cạo 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,553m2
3Phá 10% lớp vữa trát trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,172m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng (Cạo 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,548m2
5Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
6Phá 10% lớp vữa trát trụ hàng rào thép thoángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6251m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ,tường rào (Cạo 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,6259m2
8Cạo rỉ các kết cấu hàng rào thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,158m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5377m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5377m3
11Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,0575m2
12Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,4954m2
13Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,7269m2
14Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1212tấn
15Lắp dựng cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,732m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,891m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấnCòn sử dụng tốt1
2 Bộ búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->