Gói thầu: Mua vật tư, sinh phẩm chẩn đoán cho hệ thống máy PCR tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, sinh phẩm chẩn đoán cho hệ thống máy PCR tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu BHYT, các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:33:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,168,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,131,682 VNĐ ((Tám mươi ba triệu một trăm ba mươi mốt nghìn sáu trăm tám mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246975224E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662633632E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.819.217.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.457.653.136 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có kho chứa hàng tại Thanh Hóa đảm bảo quá trình bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (có văn bản cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung Bướu Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, sinh phẩm chẩn đoán cho hệ thống máy PCR tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2021 Mua vật tư, sinh phẩm chẩn đoán cho hệ thống máy PCR tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu BHYT, các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; số lượng và trình độ nhân sự; địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham dự thầu. - Văn bản xác nhận cơ sở đủ điều kiện mua bán TTBYT theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý TTBYT e) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải là bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. - Có văn bản xác nhận hàng hoá đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ – CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ – CP. - Các mặt hàng tham dự thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu phù hợp theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Mặt hàng nhập khẩu: Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hoá chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan) và đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng sau: EC,ISO hoặc FDA.. - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế cấp. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà sản xuất/ nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối và nhà thầu và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. - Trong Hồ sơ dự thầu: + Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). + Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hoá, được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành- CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong Biểu giá dự thầu nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu là giá đã bao gồm các loại thuế, mọi chi phí về vận chuyển cung ứng, bảo hiểm, bảo hành và những chi phí này không cần liệt kê trong Biểu giá dự thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hoá trúng thầu đến tận kho của đơn vị KCB trong tỉnh. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian cung ứng: trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ các đơn vị KCB. Hàng hóa phải được cung ứng đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu, mới 100%. Phương thức vận chuyển: Bằng xe chuyên dụng (đối hàng hoá đặc thù) Bảo quản hàng hóa: Phải có kho để bảo quản hàng hóa theo điều kiện ghi trên nhãn. Hạn sử dụng của hàng hóa (tính từ thời điểm giao hàng): + Có hạn dùng > 02 năm: không được ít hơn 06 tháng; + Có hạn dùng 01-02 năm: không được ít hơn 03 tháng; + Có hạn dùng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. - Văn bản xác nhận cơ sở đủ điều kiện mua bán TTBYT theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ - CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ – CP. -Nhà thầu cam kết cung ứng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu của các cơ sở y tế đầy đủ, kịp thời, đảm bảo chất lượng, vận chuyển bằng phương tiện đảm bảo theo yêu cầu của nhà sản xuất, nếu vi phạm phải chịu xử phạt theo quy định. - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự với gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.131.682 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua vật tư, sinh phẩm chẩn đoán cho hệ thống máy PCR tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2021.
Tên dự án là: Mua vật tư, sinh phẩm chẩn đoán cho hệ thống máy PCR tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2021.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Không quá 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: số 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực Tổ chuyên gia đấu thầu: Khoa Dược-VTYT, Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nucleic acid extraction kit (Magnetic Bead Method) | UB.PCR.21.1 | 10.560 | Test | Sử dụng cho ứng dụng tách chiết DNA/RNA từ mẫu máu, huyết tương, huyết thanh, dịch cơ thể,… Công nghệ: Tách chiết tự động bằng công nghệ hạt từ. Thời gian 12-15 phút, 1. Tỷ lệ thu hồi: ≥ 90%,sử dụng phù hợp hệ thống máy EXM6000 | |
| 2 | Bộ kit Realtime PCR chẩn đoán vi rút SARS-CoV-2 | UB.PCR.21.2 | 10.000 | Test | Phát hiện SARS-CoV-2 dùng cho máy Realtime PCR. - chứng nội (IC),Chứng âm, chứng dương tích hợp sẵn trong kit. -Có thể phát hiện gene N, RdRP và gene E. | |
| 3 | Môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu và que lấy mẫu | UB.PCR.21.3 | 24.000 | Bộ | Ống chứa ≥3ml môi trường bảo quản Virus (VTM), tiệt trùng từng ống. Gồm 01 môi trường chuyên biệt dùng để thu thập và vận chuyển virus hô hấp + 01 que phết mẫu và thu mẫu vi sinh | |
| 4 | Đầu côn 0,1 - 10 µL có phin lọc | UB.PCR.21.4 | 168 | Hộp | Đầu côn có lọc, chống bám dính, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 0.1 - 10 µl | |
| 5 | Đầu côn 100 - 1000 µL có phin lọc | UB.PCR.21.5 | 350 | Hộp | Đầu côn có lọc, chống bám dính, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 100 - 1000 µl | |
| 6 | Đầu côn 20-200 µL có phin lọc | UB.PCR.21.6 | 84 | Hộp | Đầu côn có lọc, chống bám dính, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 20-200 µl | |
| 7 | Đầu côn 2-20 µL có phin lọc | UB.PCR.21.7 | 84 | Hộp | Đầu côn có lọc, chống bám dính, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 2-20 µl | |
| 8 | Dải 8 ống PCR 0.2ml | UB.PCR.21.8 | 12 | Hộp | Mã: FG-088WF(120)ống dung tích 0.2 ml phù hợp dòng máy realtime DT Prime | |
| 9 | Găng tay không bột | UB.PCR.21.9 | 7.200 | Đôi | - Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám- Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay- Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên | |
| 10 | Ống nghiệm lấy mẫu có nắp | UB.PCR.21.10 | 8.000 | Ống | * Kích thước ống nghiệm 12x75mm (cho thể tích 5ml, thể tích lấy máu 4 ml)* Ống nghiệm được làm bằng nhựa PP có độ trơn láng cao, chất liệu nhựa tinh khiết trung tính.* Chịu được lực ly tâm theo quy định* Nắp màu đỏ bọc ngoài 2 tầng. | |
| 11 | Đè lưỡi gỗ | UB.PCR.21.11 | 20.000 | Cái | - Chất liệu gỗ, tiệt tùng bẳng khí EO- Kích trước 150x2x20mm | |
| 12 | Test kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 | UB.PCR.21.12 | 30.000 | Test | 01 bộ xét nghiệm bao gồm:- Khay thử: 25 kít/ hộp- Giới hạn phát hiện: 0,1 ng/ml- Độ nhạy (so sánh với PCR): 96,3% (80,95% với Ct>30)- Độ đặc hiệu (So sánh với PCR): 99,75% | |
| 13 | Que lấy dịch tỵ hầu | UB.PCR.21.13 | 30.000 | Cái | Que lấy dịch tỵ hầu:Chất liệu: đầu tăm lấy mẫu là nylon dùng trong y tế. So với tăm bông thông thường, tăm bông nylon có thể tối đa hóa khả năng thu thập mẫu và cải thiện tỷ lệ phát hiện mẫu với đường kính 1,5mm; cán nhựa, có khấc bẻ ở vị trí 76mm, độ dài cả que là 154mm, que tăm bông được làm từ chất liệu ABS cao cấp y tế, có khả năng chịu va đập và chịu nhiệt tốt, không dễ bị mài mòn và biến dạng, đóng gói tiệt trùng từng chiếc.Tiêu chuẩn ISO 13485Có CFS, CE | |
| 14 | Que lấy dịch ngoáy họng | UB.PCR.21.14 | 16.000 | Cái | Que tăm bông tiệt trùng được đóng riêng biệt trong ống nhựa vô trùng, bao phủ ngoài bằng 1 bao nilon. Dùng để lấy các mẫu vi sinh cần hoặc không cần môi trường chuyên chở tùy vào mục đích xét nghiệm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246975224E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662633632E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.819.217.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.457.653.136 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có kho chứa hàng tại Thanh Hóa đảm bảo quá trình bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (có văn bản cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi