Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075750-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211074686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 17:44:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,797,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,860 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 16 tấn (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Nâng cấp đường giao thông các thôn Tiến Phối, Thanh Nê và Kim Nê, xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình , địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433.866.032
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ Thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Phong. Địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và chuyển giao công nghệ Vật Liệu. Địa chỉ: Tầng 1, số nhà 87 Phố Khương Thượng, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình , địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433.866.032


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433.866.032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình - Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Bình - Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thướng trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt2.349,1896m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt23,4919100m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Theo HSBCKTKT được duyệt1,01210m
4Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt8,12m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt8,12m3
6Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt945,6002m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt9,456100m3
8San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt41,7602100m3
9Mua đất để đắpTheo HSBCKTKT được duyệt4.635,38m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt12,6012100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt252,0246m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt8,9054100m2
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt1.680,164m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3.289,5895m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt21,2105100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt21,2105100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt26,2589m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt1,6761100m2
6Ni lông lót đáyTheo HSBCKTKT được duyệt525,178m2
7Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt78,7767m3
8Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt146,3805m3
9Trát thành vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt799,454m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt1,7264tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt2,6817100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt29,0524m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan+thanh giằngTheo HSBCKTKT được duyệt1,0813tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan+thanh giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,6978100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan+thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt10,45m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt65cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt226cái
18Đắp cát đáy móngTheo HSBCKTKT được duyệt0,4801m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0354100m2
20Ni lông lót đáyTheo HSBCKTKT được duyệt9,6012m2
21Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,9202m3
22Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,1125m3
23Trát thành vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,1476m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,0274tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0425100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,4608m3
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt3,666m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,078100m2
29Ni lông lót đáyTheo HSBCKTKT được duyệt24,44m2
30Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt3,666m3
31Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,896m3
32Trát thành rãnh vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt32m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,114tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,26100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,924m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,2162tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,1248100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt2,34m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt26cấu kiện
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt35,814m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,762100m2
42Ni lông lót đáyTheo HSBCKTKT được duyệt238,76m2
43Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt35,814m3
44Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt70,4088m3
45Trát thành rãnh vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt370,84m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt1,0836tấn
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt2,2352100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt17,272m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,5316tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,9754100m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt18,288m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt254cấu kiện
53Đắp cát đệm móng hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt1,3964m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,0548100m2
55Ni lông lót đáy hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt13,9636m2
56Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,0945m3
57Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,2876m3
58Trát thành hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt26,56m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,0631tấn
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo HSBCKTKT được duyệt0,1296100m2
61Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,188m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,176tấn
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,063100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt1,05m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt14cấu kiện
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0193100m2
67Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt0,6574m3
68Xây gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22, cống thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,0604m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt3,72m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo HSBCKTKT được duyệt4,35m3
71Ống cống D400Theo HSBCKTKT được duyệt12md
72Đế cống D400Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
73Ống cống D800Theo HSBCKTKT được duyệt5md
74Đế cống D800Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
75Ống cống D500Theo HSBCKTKT được duyệt118,5md
76Đế cống D500Theo HSBCKTKT được duyệt233cái
77Lắp đặt đế cốngTheo HSBCKTKT được duyệt261cấu kiện
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt130,5đoạn ống
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt5đoạn ống
80Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt109,4063100m
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt860,2362m3
82Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo HSBCKTKT được duyệt963,4061m3
83Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo HSBCKTKT được duyệt1,2608100m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt3,4805100m
85Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo HSBCKTKT được duyệt2,7706100m2
86Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt79,1527m3
87Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt393,3974m3
88Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt328,4842m3
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt24,55m3
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt2,3293tấn
91Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt2,2322100m2
92Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo HSBCKTKT được duyệt2,2176100m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt3,267100m
C CẦU BẢN
1Đào móng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt144,137m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,9335100m3
3Mua đất để đắp sau mốTheo HSBCKTKT được duyệt45,3m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,9609100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt38,67m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố + tường cánhTheo HSBCKTKT được duyệt0,5286100m2
7Bê tông móng mố + tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt28,56m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mố + tường cánhTheo HSBCKTKT được duyệt1,8254100m2
9Bê tông thân mố + tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt57,02m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ gối + giằng chống + mũ mốTheo HSBCKTKT được duyệt0,4718100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ gối + giằng chống + mũ mốTheo HSBCKTKT được duyệt0,2558tấn
12Bê tông bệ gối + giằng chống + mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt11,68m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bảnTheo HSBCKTKT được duyệt1,0687tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnTheo HSBCKTKT được duyệt0,237100m2
15Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt13,46m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khớp nốiTheo HSBCKTKT được duyệt0,0088tấn
17Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt1,97m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà chắnTheo HSBCKTKT được duyệt0,1386tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà chắnTheo HSBCKTKT được duyệt0,1608100m2
21Bê tông đà chắn, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,9m3
22Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu bằng ống thép tráng kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1162tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSBCKTKT được duyệt1,904m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,860 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 3 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
2 Máy lu ≥ 16 tấn (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
3 Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->