Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:44:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,797,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,860 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 16 tấn (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nâng cấp đường giao thông các thôn Tiến Phối, Thanh Nê và Kim Nê, xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình
Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02433.866.032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình - Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Bình - Địa chỉ: Xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thướng trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.349,1896 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4919 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,012 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,12 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 945,6002 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,456 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,7602 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4.635,38 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,6012 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 252,0246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,9054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.680,164 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.289,5895 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,2105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,2105 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,2589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6761 | 100m2 |
| 6 | Ni lông lót đáy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 525,178 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 78,7767 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,3805 | m3 |
| 9 | Trát thành vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 799,454 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7264 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6817 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,0524 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan+thanh giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0813 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan+thanh giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6978 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan+thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,45 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226 | cái |
| 18 | Đắp cát đáy móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4801 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 20 | Ni lông lót đáy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,6012 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9202 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1125 | m3 |
| 23 | Trát thành vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,1476 | m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0274 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0425 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,666 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Ni lông lót đáy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,44 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,666 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,896 | m3 |
| 32 | Trát thành rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,924 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2162 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,34 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,814 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,762 | 100m2 |
| 42 | Ni lông lót đáy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 238,76 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,814 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,4088 | m3 |
| 45 | Trát thành rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 370,84 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0836 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2352 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,272 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5316 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9754 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,288 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 254 | cấu kiện |
| 53 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3964 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0548 | 100m2 |
| 55 | Ni lông lót đáy hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,9636 | m2 |
| 56 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0945 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,2876 | m3 |
| 58 | Trát thành hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,56 | m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,188 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,176 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,05 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0193 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6574 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22, cống thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,0604 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,72 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,35 | m3 |
| 71 | Ống cống D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | md |
| 72 | Đế cống D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 73 | Ống cống D800 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | md |
| 74 | Đế cống D800 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Ống cống D500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,5 | md |
| 76 | Đế cống D500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 261 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 130,5 | đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 80 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,4063 | 100m |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 860,2362 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 963,4061 | m3 |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2608 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4805 | 100m |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7706 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,1527 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 393,3974 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 328,4842 | m3 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,55 | m3 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3293 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2322 | 100m2 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2176 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,267 | 100m |
| C | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,137 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9335 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp sau mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9609 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố + tường cánh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5286 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mố + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mố + tường cánh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8254 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mố + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ gối + giằng chống + mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4718 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ gối + giằng chống + mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2558 | tấn |
| 12 | Bê tông bệ gối + giằng chống + mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,68 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0687 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,46 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khớp nối | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 17 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,97 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà chắn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1386 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà chắn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9 | m3 |
| 22 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu bằng ống thép tráng kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,904 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,860 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 3 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 16 tấn (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi