Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041911-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 07:47:00 đến ngày 2021-11-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,405,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Mỗi hợp đồng thi công dựng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, bổ sung Nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 18, phường Tân Thịnh, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0904 986 482 + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Địa chỉ: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96. + Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hang
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0888.939596
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,716100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,239100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6,22m3
4Đắp đất nền móng công trình (Bằng 1/3 KL đào)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,073m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V14,407m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,201m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,162tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,101100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V12,248m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V32,567m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,722m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,098tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,924tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,527100m2
16Trát, láng rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V70,774m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,451m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,167tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,14100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V65cấu kiện
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,458m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bàn bếp + bàn chia, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,48m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,039tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,509100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V54,156m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V9,619m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,699m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V29,582m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V29,582m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,648m3
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,216m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,081m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,343m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V13m2
35Gia công cột bằng thép ống D76x3mm mạ kẽmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,075tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,075tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,165tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,165tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,53100m2
40Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V12m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,958m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,024tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,145tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,174100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,176m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,107tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,766tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,508100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,555m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,076tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,147tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,275100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,125m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,029tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V22cái
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,062100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V15,033m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,208tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,557100m2
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V51,981m3
61Sản xuất xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,727tấn
62Lắp dựng xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,727tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V69,98m2
64Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,327100m2
65Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V13,72m
66Láng xi măng tạo mái sảnhTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V9,888m2
67Lớp xi măng nguyên chất láng ô chứa téc nướcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V9,888m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V34,29m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V34,29m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V53,08m
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V204,245m2
72Trát chắn nắng, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V12,908m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V19,008m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V236,161m2
75Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V155,7m2
76Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V12,753m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V157,008m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V325,461m2
79Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,08tấn
80Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,693m2
81Gia công sen hoa sắt cửa sổTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,343tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V19,76m2
83Gia công cửa sắtTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,034tấn
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,6m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V70,494m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V104,275m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V166,489m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V21,511m2
89Cửa sổ mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V19,76m2
90Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V12,96m2
91Cửa vách nhôm Đài LoanTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3,982m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quangTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V7bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V7cái
98Lắp đặt các aptomat MBC - 3 pha 50ATheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat MBC - 2 pha 32ATheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3cái
100Lắp đặt các aptomat MBC - 1 pha 20ATheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V20m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V70m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V140m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,45100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,06100m
107Lắp đặt tê nhựa PPR, D20mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D20mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V17cái
109Lắp đặt van chặn D20mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,03100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,06100m
112Lắp đặt tê nhựa PVC, D50x32mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D50mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V8cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D32mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3cái
115Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bộ
116Lắp đặt vòi chậu rửaTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bộ
117Lắp đặt lavaboTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2bộ
118Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2bộ
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bể
120Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
121Máy bơm nướcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,23100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,055m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,077100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,123m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,139m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,087tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,017100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3,711m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,473m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3,478m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V19,162m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,018m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,474m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,022100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,039tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5cấu kiện
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,467m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,034tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,042100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,03m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6,529m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,511m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,03tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,053100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,998m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,163tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,24100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V18,06m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V24m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V24m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V51,931m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V51,931m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V30,696m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V30,696m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V44,568m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V11,95m2
38Cửa sổ mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,44m2
39Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,88m2
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V16m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V7m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,66100m
49Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V10cái
51Lắp đặt van chặn D25mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,06100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,02100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D50x32mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC, D50x32mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4cái
60Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bộ
63Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
64Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
65Lắp đặt giá treoTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
66Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3cái
67Lắp đặt lavaboTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi lavaboTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2bộ
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bể
70Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bộ
72Lắp đặt bình nóng lạnhTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bộ
C NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH SỐ 1
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,846m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,846m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,846m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,782m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,814m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,199m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,231m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,372m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,663m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V12,123m3
11Sản xuất cột bằng thép ốngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,333tấn
12Thép râu D6mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,4kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,424tấn
14Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,425tấn
15Lắp dựng cột thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,333tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,424tấn
17Lắp dựng xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,425tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V35,433m2
19Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,33100m2
20Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V62,139m
21SX và lắp dựng thép hộp đỡ máng nướcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,7kg
22Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,1100m
23Quả cầu chắc rác bằng thép không rỉ D150mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4quả
D NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH SỐ 2
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,688m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,688m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,688m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,337m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,764m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,034m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,231m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,029m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,617m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V10,233m3
11Sản xuất cột bằng thép ốngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,333tấn
12Thép râu D6mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,7kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,493tấn
14Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,753tấn
15Lắp dựng cột thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,333tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,493tấn
17Lắp dựng xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,753tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V37,099m2
19Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,094100m2
20Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V61,68m
21SX và lắp dựng thép hộp đỡ máng nướcTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,7kg
22Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,1100m
23Quả cầu chắc rác bằng thép không rỉ D150mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4quả
E MÁI CHE ĐƯỜNG DẪN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,228m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,121m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,45m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,466m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,715m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,667m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,854m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,854m3
9Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,248tấn
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,233tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,847tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,248tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,233tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,847tấn
15Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,08100m2
16Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V16m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V10,56m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V10,56m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V10,56m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V187,21m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6,273m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V41,503m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,52100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,52100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6,833m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,615m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,533m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V40,622m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn RTNTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3,664100m2
14Trát, láng lòng RTN, HG chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V327,192m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V17,098m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,453tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,831100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V163cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,4m3
G SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG VÀ BỒN HOA
1Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1.762,2m2
2Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V9,6m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,311m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,311m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,311m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6,619m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,206m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V9,798m3
10Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V143,892m2
11Đổ đất màu trồng hoaTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V11,885m3
H SÂN THỂ CHẤT
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,346m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,346m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,346m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,671m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,52m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,397m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,211m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,029m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,31m3
10Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V17m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V223m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V223m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,408m3
14Sản xuất cột bằng thép ốngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,504tấn
15Thép râu D6mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V4,47kg
16Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,116tấn
17Gia công xà gồ thép hộpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,806tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che bằng thép ốngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,094tấn
19Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che bằng thép hộpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,724tấn
20Lắp dựng cột thépTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,504tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,116tấn
22Lắp dựng xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,806tấn
23Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,818tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V190,129m2
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3,25100m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,23100m2
27Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V38,5m
28SX và lắp dựng thép đỡ máng nước 14x14mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V9,12kg
29Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,7100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V18cái
31Thảm cỏ nhân tạo, làm từ nhựa cao cấp - an toàn, chống tia UV, bền màuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V223m2
32Thay đổi vị trí cổng vườn cổ tích (tính nhân công vận chuyển và vật liệu đổ lại móng trụ cổng)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cổng
I CÁC HẠNG MỤC KHÁC
J Hố rác + Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,729m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,092100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3,656m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,368m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V18,582m2
6Trát láng lòng RTN, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V32,4m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,983m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,068tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,057100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V27cấu kiện
K Giếng khoan
1Khoan giếng (tính nhân công trọn gói)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1giếng
2Phụ kiện giếng khoan (Đường ống nước PPR, D60mm, côn, cút, măng xông + nhân công lắp đặt )Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1giếng
3Phụ kiện máy bơm (aptomat + dây điện + tủ aptomat ngoài trờiTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bộ
4Máy bơm hỏa tiễn SWS250-183-7 20 5HP 380V - Xuất xứ: Formulated in TaiwanTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
L Bể nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5,529m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V10,422m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,207tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,711tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,133tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,11100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,443100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,855m3
10Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V79,392m2
11Làm tầng lọc (sỏi và cát vàng sạch theo tỷ lệ)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1bể
M Bổ sung tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2,871m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,957m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,33m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,493m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,43m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1,832m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,092m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,01tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V0,008100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V22,912m2
11Vẽ tranh trang trí trên tườngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V400m2
N THIẾT BỊ
1Tủ đựng tài liệu KT W915 x D450 x H1830 mm - mặt hình chữ nhật, cánh lùa, khung thép sơn tĩnh điện, 1 khoang, cánh kính lùa, có 3 đợt di động.Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V6cái
2Giường phòng bảo vệ (KT 1,2mx2,0m, gỗ sồi/ xoan ta)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
3Máy Photocopy tích hợp sẵn tính năng in qua mạng Lan giúp bạn kết nối in ấn thuận tiện, với tính năng này bạn có thể dễ dàng kết nối tất cả máy tính trong văn phòngTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1cái
4Bếp ga đôi (KT 557 x 376 x 133 mm. Lượng gas tiêu thụ: 0,38 kg/h. Đánh lửa Mangeto IC pin 1,5V. Chất liệu phủ sơn trắng. Bộ chia lửa đồng thua)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1Cái
5Tủ cơm (Tủ nấu cơm dùng điện, công suất nấu tối đa 50kg/ lần trong khoảng thời gian 45 - 50 phút, đáp ứng 250 suất ăn)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1Cái
6Nồi nấu ăn bằng inox, ĐK 28cmTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5cái
7Chảo inox sâu lòng ĐKTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V2cái
8Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn (250L)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5Cái
9Máy lọc nước (Bộ lọc gồm 6 lõi lọc, công suất > 10 lít/giờ. Diệt khuẩn, tạo khoáng, loại bỏ 99,9% vi khuẩn trong nước. Có thể uống ngay mà không cần đun, chỉ việc đưa cốc vào vòi vặn ra là bạn có một cốc nước tinh khiết, mát lạnh, tuyệt đối an toàn cho sức khoẻ.Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5Cái
10Bàn ghế ăn cho trẻ mầm non (01 bàn nhựa đúc + 06 ghế)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V50Bộ
11Máy xay thịt (Công suất 300W mạnh mẽ xay nhanh, mịn và hiệu quả. Cối thủy tinh dung tích 2 lít, chịu va đập tốt khi xay đá, 2 tầng lưỡi dao xay nhanh hơn, nhuyễn và đều hơn 2 mức tốc độ được thiết lập sẵn)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V5Cái
12Tủ đựng bát bằng nhôm kính (KT 150x130x35mm)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3Cái
13Máy hút mùi công suất 1000m3/hTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1Cái
14Tủ sấy bát 1200LTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1Cái
15Tủ để dao thớtTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V1Cái
16Xe đẩy thức ăn 3 tầng 600×900, chất liệu inoxTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3Cái
17Tủ đựng xong nồi bằng nhôm kính ( KT 150x130x40mm)Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V3Cái
18Bộ đồ chơi bập bênh cho trẻTheo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Mỗi hợp đồng thi công dựng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->