Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041911-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 07:47:00 đến ngày 2021-11-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Mỗi hợp đồng thi công dựng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, bổ sung Nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hang |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0888.939596 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (Bằng 1/3 KL đào) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,073 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14,407 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,201 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,162 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,248 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 32,567 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,722 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,098 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,924 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 16 | Trát, láng rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 70,774 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,451 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 65 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,458 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bàn bếp + bàn chia, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,48 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,039 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 54,156 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,619 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,699 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 29,582 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 29,582 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,648 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,216 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,081 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,343 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép ống D76x3mm mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,075 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,165 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,165 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,958 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,024 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,145 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,176 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,107 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,766 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,555 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,076 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,147 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,125 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,029 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 22 | cái |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 15,033 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,208 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,557 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 51,981 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,727 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,727 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 69,98 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,327 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,72 | m |
| 66 | Láng xi măng tạo mái sảnh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,888 | m2 |
| 67 | Lớp xi măng nguyên chất láng ô chứa téc nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,888 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 34,29 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 34,29 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 53,08 | m |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 204,245 | m2 |
| 72 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,908 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,008 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 236,161 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 155,7 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,753 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 157,008 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 325,461 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,08 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,693 | m2 |
| 81 | Gia công sen hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,343 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,76 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,034 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,6 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 70,494 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 104,275 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 166,489 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 21,511 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,76 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,96 | m2 |
| 91 | Cửa vách nhôm Đài Loan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,982 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MBC - 3 pha 50A | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MBC - 2 pha 32A | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MBC - 1 pha 20A | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt van chặn D20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D50x32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D50mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt lavabo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 121 | Máy bơm nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,055 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,123 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,139 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,711 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,473 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,478 | m3 |
| 11 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19,162 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,018 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,474 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,467 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,03 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,529 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,511 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,998 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,163 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,06 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 24 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 24 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 51,931 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 51,931 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 30,696 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 30,696 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 44,568 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11,95 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,44 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,88 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D50x32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D50x32mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt lavabo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,846 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,846 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,846 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,782 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,814 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,199 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,231 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,372 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,663 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 12,123 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,333 | tấn |
| 12 | Thép râu D6mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,4 | kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,424 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,425 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,333 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,425 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 35,433 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 62,139 | m |
| 21 | SX và lắp dựng thép hộp đỡ máng nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,7 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Quả cầu chắc rác bằng thép không rỉ D150mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | quả |
| D | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,688 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,688 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,337 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,764 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,034 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,231 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,029 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,617 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,233 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,333 | tấn |
| 12 | Thép râu D6mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,7 | kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,493 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,753 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,333 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,493 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,753 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 37,099 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 61,68 | m |
| 21 | SX và lắp dựng thép hộp đỡ máng nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,7 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Quả cầu chắc rác bằng thép không rỉ D150mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | quả |
| E | MÁI CHE ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,228 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,121 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,466 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,715 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,667 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,854 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,854 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,248 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,847 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,847 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 16 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 187,21 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,273 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 41,503 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,833 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,615 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,533 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40,622 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn RTN | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,664 | 100m2 |
| 14 | Trát, láng lòng RTN, HG chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 327,192 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17,098 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,453 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 163 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,4 | m3 |
| G | SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1.762,2 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,311 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,311 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,311 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6,619 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,206 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,798 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 143,892 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11,885 | m3 |
| H | SÂN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,346 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,346 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,346 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,671 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,397 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,211 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,029 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,31 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 17 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 223 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 223 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,408 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,504 | tấn |
| 15 | Thép râu D6mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,47 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,116 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,806 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che bằng thép ống | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che bằng thép hộp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,724 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,504 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,806 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,818 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 190,129 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 38,5 | m |
| 28 | SX và lắp dựng thép đỡ máng nước 14x14mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 9,12 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 31 | Thảm cỏ nhân tạo, làm từ nhựa cao cấp - an toàn, chống tia UV, bền màu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 223 | m2 |
| 32 | Thay đổi vị trí cổng vườn cổ tích (tính nhân công vận chuyển và vật liệu đổ lại móng trụ cổng) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cổng |
| I | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| J | Hố rác + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,729 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,656 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,368 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,582 | m2 |
| 6 | Trát láng lòng RTN, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 32,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,983 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 27 | cấu kiện |
| K | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng (tính nhân công trọn gói) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | giếng |
| 2 | Phụ kiện giếng khoan (Đường ống nước PPR, D60mm, côn, cút, măng xông + nhân công lắp đặt ) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | giếng |
| 3 | Phụ kiện máy bơm (aptomat + dây điện + tủ aptomat ngoài trời | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn SWS250-183-7 20 5HP 380V - Xuất xứ: Formulated in Taiwan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,529 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10,422 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,207 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,711 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,855 | m3 |
| 10 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 79,392 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc (sỏi và cát vàng sạch theo tỷ lệ) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | bể |
| M | Bổ sung tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,871 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,957 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,493 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,832 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,092 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 22,912 | m2 |
| 11 | Vẽ tranh trang trí trên tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 400 | m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu KT W915 x D450 x H1830 mm - mặt hình chữ nhật, cánh lùa, khung thép sơn tĩnh điện, 1 khoang, cánh kính lùa, có 3 đợt di động. | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 2 | Giường phòng bảo vệ (KT 1,2mx2,0m, gỗ sồi/ xoan ta) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy Photocopy tích hợp sẵn tính năng in qua mạng Lan giúp bạn kết nối in ấn thuận tiện, với tính năng này bạn có thể dễ dàng kết nối tất cả máy tính trong văn phòng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bếp ga đôi (KT 557 x 376 x 133 mm. Lượng gas tiêu thụ: 0,38 kg/h. Đánh lửa Mangeto IC pin 1,5V. Chất liệu phủ sơn trắng. Bộ chia lửa đồng thua) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ cơm (Tủ nấu cơm dùng điện, công suất nấu tối đa 50kg/ lần trong khoảng thời gian 45 - 50 phút, đáp ứng 250 suất ăn) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Nồi nấu ăn bằng inox, ĐK 28cm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 7 | Chảo inox sâu lòng ĐK | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn (250L) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Máy lọc nước (Bộ lọc gồm 6 lõi lọc, công suất > 10 lít/giờ. Diệt khuẩn, tạo khoáng, loại bỏ 99,9% vi khuẩn trong nước. Có thể uống ngay mà không cần đun, chỉ việc đưa cốc vào vòi vặn ra là bạn có một cốc nước tinh khiết, mát lạnh, tuyệt đối an toàn cho sức khoẻ. | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bàn ghế ăn cho trẻ mầm non (01 bàn nhựa đúc + 06 ghế) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 50 | Bộ |
| 11 | Máy xay thịt (Công suất 300W mạnh mẽ xay nhanh, mịn và hiệu quả. Cối thủy tinh dung tích 2 lít, chịu va đập tốt khi xay đá, 2 tầng lưỡi dao xay nhanh hơn, nhuyễn và đều hơn 2 mức tốc độ được thiết lập sẵn) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Tủ đựng bát bằng nhôm kính (KT 150x130x35mm) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Máy hút mùi công suất 1000m3/h | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ sấy bát 1200L | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ để dao thớt | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng 600×900, chất liệu inox | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Tủ đựng xong nồi bằng nhôm kính ( KT 150x130x40mm) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bộ đồ chơi bập bênh cho trẻ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Mỗi hợp đồng thi công dựng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi