Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082297-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211052633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 17:34:00 đến ngày 2021-11-04 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,591,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,200,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.036.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới và cải tạo các phòng học bộ môn Trường THTHCS Côn Minh, huyện Na Rì
120 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới phòng học bộ môn công nghệ
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2654100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4463m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2148tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3511tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0304m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m2
8Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7638100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1191tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7594tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,904m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6161100m3
14Vận chuyển đất-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0426100m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5484m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6476tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6591100m2
19Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8623m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,916100m2
21Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6379100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0379tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3018tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1245m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1219m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,3336m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9946m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2951m3
30Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1103tấn
31Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,572m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6721m2
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2289100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1999tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,006m3
36Gia công lam chắn nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303tấn
37Lắp dựng lam chắn nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2604m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,81121m2
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1497m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0748m3
41Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1051m3
42Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,3025m2
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,807m3
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3104m3
45Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4574m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4881m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,635m2
48Dán gạch vỉYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,365m2
49Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5159tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5159tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1102100m2
52Úp nóc tôn dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,048m
53Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện , công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,92m2
54Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6.38mm ( ã bao gồm phụ kiện , công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1692tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,55041m2
58Khóa cửa đi (đơn điểm hệ 55)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế212,776m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế276,3368m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,64m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,64m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,8092m2
64Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế222,516m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,28m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,08m
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế174,7895m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế311,6168m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế526,1012m2
70Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mmmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
71Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 AptomatYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Tủ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
74Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Mặt và đế công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
78Mặt và đế ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
79Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
80Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
83Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
84Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
86Lắp đặt bình bọt MFZ4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
87Lắp đặt bình CO2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bình
88Lắp đặt hộp tôn đặt bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
89Bảng tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bảng
B Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0851100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9455m3
3Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6531m3
4Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3406m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0236tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1333tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6282m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m3
10Vận chuyển đất-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9404m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,4957m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0869tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6282m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,584m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,584m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0179tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0179tấn
22Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0552tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0552tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2671100m2
25Tôn úp sườnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,62m
26Gia công, lắp dựng trần tôn phẳng khung sương kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,4044m2
27Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện , công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m2
28Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện , công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0515tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,041m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,2532m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,264m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,2532m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,264m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,0782m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89m3
38Bê tông nền, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
40Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Mặt và đế công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
47Mặt và đế ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
50Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
51Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
C Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào đất -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0157m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0314m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,2424m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,832m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5934m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,94m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0044100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2098tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,212m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế811cấu kiện
12Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0097100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2448m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384m3
15Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1909m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8252m3
19Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7766m3
20Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3698m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0792100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8712m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0154tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0794m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0488m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0496100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3637m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0302tấn
30Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2023100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1478tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2188m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4285m3
34Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0606100m2
37Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,4m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,666m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8596m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,2468m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,858m2
42Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,3964m2
43Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0824tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
45Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m2
46Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đơn giá hoàn thiện đã bao gồm phụ kiện, trừ khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
47Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đơn giá hoàn thiện đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
48Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4698m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5944m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,2468m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,2544m2
53Tủ tôn kẽm sơn tĩnh điện KT200x150x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
62Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0917100m3
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,027m3
64Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1349m3
65Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
66Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,203m3
67Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1411tấn
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0306100m3
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2851tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2851tấn
71Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3342tấn
72Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3342tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6249100m2
74Lợp tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6m
75Bê tông nền, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,435m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,35m2
77Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0958100m3
78Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2387m3
79Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6755m3
80Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1667m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0534100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0145tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0992tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6296m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0214100m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9069m3
87Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0328100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0058tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0298tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1731m3
91Cửa đi bằng khung nhôm, kính mờ dày 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72
92Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0265tấn
93Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0265tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1546100m2
95Tôn ốp sườnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m
96Bê tông nền, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9065m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1441m3
98Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0113100m2
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0056tấn
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0861m3
101Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,5926m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,68m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,829m2
104Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,522m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,829m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,68m2
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt đèn thường có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
109Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
114Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
116Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
119Xi phông thu nước chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
120Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
131Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa 1500 litYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.036.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
9 Máy đào Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->