Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ xuất ăn Bếp ăn học viên tháng 11+12 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082403-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
Tên gói thầu Mua thực phẩm phục vụ xuất ăn Bếp ăn học viên tháng 11+12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211077561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 17:56:00 đến ngày 2021-11-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ≥ 01 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách quản lýNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuậtNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm phục vụ xuất ăn Bếp ăn học viên tháng 11+12 năm 2021
Mua thực phẩm phục vụ xuất ăn Bếp ăn học viên tháng 11+12 năm 2021
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1. Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1 , địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1. Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa nhà thầu chào là hàng chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1. Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gạo50.000kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
2Dầu ăn2.300lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
3Bột ngọt850kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
4Đường3.000kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
5Nước mắm2.500lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
6Nước màu350lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
7Nui4.500kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
8Cá cơm khô650kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
9Nếp2.500kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
10Đậu xanh sạch vỏ330kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
11Đậu phụng rang330kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
12Nước rửa chén3.500lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
13Muối tinh iot 1kg550kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
14Xúc xích21.000câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
15Hạt nêm40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
16Cháo gói200góiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
17Nước tương2.000chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
18Muối hạt50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
19Bánh mì15.000Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
20Bún tươi4.200kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
21Chả lụa1.500kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
22Cà rốt600kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
23Hành lá780kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
24Hành xay380kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
25Sả bào500kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
26Gừng300kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
27Bánh canh50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
28Bánh ướt20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
29Cá bạc má50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
30Cá bông lau20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
31Cá cam80kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
32Cà chua50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
33Cá chuồn2kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
34Cá điêu hồng110kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
35Cá đổng40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
36Cá kèo20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
37Cá lóc160kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
38Cá ngừ80kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
39Cá nục60kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
40Cá nục bông40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
41Cá nục hấp30kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
42Cá rô đồng90kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
43Cá rô phi30kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
44Cá trắm20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
45Cần tây20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
46Chả cá25kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
47Chanh100kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
48Chuối xanh25kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
49Củ dền15kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
50Củ riềng6kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
51Dầu dấm30chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
52Đậu hũ chiên1.000kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
53Đậu hũ trắng3kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
54Dưa leo10kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
55Giá30kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
56Đùi gà13.000kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
57Hành củ40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
58Hành tây50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
59Hẹ20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
60Hoa hồi quế2kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
61Hủ tiếu100kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
62Khổ qua20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
63Khoai tây20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
64Kinh giới6kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
65Mì quảng50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
66Măng chua800kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
67Nấm mèo3kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
68Nem chua20câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
69Ngò gai20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
70Ngò rí6kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
71Ớt20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
72Ớt bột45kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
73Phở50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
74Rau đắng10kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
75Rau muống bắp chuối30kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
76Rau quế10kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
77Rau răm20kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
78Rau thơm170kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
79Sả40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
80Sa tế10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
81Súp phở20cụcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
82Thịt bò bắp50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
83Thịt bò đùi30kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
84Thơm50tráiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
85Tiêu xay40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
86Tỏi30kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
87Tôm bạc40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
88Tôm khô2kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
89Xà lách50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ≥ 01 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ phụ trách quản lýNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.11
2 01 cán bộ phụ trách kỹ thuậtNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->