Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công cải tạo nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công cải tạo nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:48:00 đến ngày 2021-11-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện lạnh, điện tử hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công cải tạo nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ Z119DA06.2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/QC Phòng không-Không quân, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.
Điện thoại: 02433840284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy Z119/Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Z119/Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cải tạo nhà nồi hơi thành nhà đo kiểm phẩn tử phát xạ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 55cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,216 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 665,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,075 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,015 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,015 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,9396 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 398,03 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,419 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,1 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 398,03 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188,357 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,53 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,09 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,09 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2607 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2607 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6918 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6918 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,908 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1265 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1 | m |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3442 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1857 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1172 | 100kg |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,74 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0254 | 100kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0172 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,22 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,24 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,12 | m2 |
| 35 | Thép CT3 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 36 | Thép CT3 D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm, 2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cọc |
| 38 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,2 | m3 |
| 41 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống thoát nước PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| B | II. Đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9955 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9946 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1454 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9955 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9955 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,08 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp vải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,85 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,3 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,8 | m |
| C | III. Hệ thống điện động lực | |||
| 1 | MCCB 3P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 5 | Đèn báo pha, cầu chì 2A; Vôn kế và chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ điện 600x800x200 âm tường bằng thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Hộp điện âm tường 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Ổ cắm 3 pha 4 cực 25A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm 1 pha 3 cực 16A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Dây CXV 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 11 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 12 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 1000v |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 22 | Dây CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| D | IV. Hệ thống điện sinh hoạt trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Công tắc quạt trần + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 16A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn tuýp led 2x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Dây CV 1X1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 6 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| E | V. Hệ thống mạng nội bộ | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 8 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Switch 8 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây mạng CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 10m |
| 4 | Hạt mạng RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1 đầu |
| 5 | Ổ cắm mạng 3 hạt + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| F | VI. Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D18, L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 2 | Thép CT3 D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 3 | Thép CT3 D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Thép CT3 D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm, 2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cọc |
| 6 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,68 | m3 |
| G | VII. Hệ thống Camera giám sát | |||
| 1 | Camera cố định ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ ghi hình 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Màn hình led 24 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Ổ cứng HDD 1TB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Cáp đồng trục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 10m |
| 6 | Cáp CVV 2X1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| H | VIII. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 bộ |
| 5 | Bộ bình bọt, bình CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cáp chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 7 | Cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư điện, điện lạnh, điện tử hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 5 | Có chứng chỉ nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn 14KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi