Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062575-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211062338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 22.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 11:21:00 đến ngày 2021-11-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,499,421,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6249132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) HợpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Áp lực ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Tiến 2, thị xã La Gi
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 22.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại Dịch vụ Xây dựng Trường Phú, địa chỉ: Số 412/1 Thống Nhất, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC + KHỐI HCQT VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I10,5854100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I43,84771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,858,3936100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4054,2325m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40151,6955m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,856m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,728m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6591tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,9563tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,4513tấn
11Ván khuôn móng cột1,4144100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,336100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4049,5195m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4030,5065m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,833tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,8606tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6606tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,1681100m2
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,5337m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3876m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)242,969m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4080,881m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402.304,7m2
24Lát nền, sàn ceramic nhám 600x600mm, XM PCB402.177,41m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40121,45m2
26Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB407m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm120,12m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4092,565m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4012,825m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40188,9m
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,6698m2
32Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4029,5135m2
33Ốp chân móng đá da92,565m2
34Đắp đất màu trồng hoa1,44m3
35Bả bằng bột bả vào tường50,605m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,605m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4024,57m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4049,547m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4040,8127m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)59,261m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40239,9268m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4055,9176m3
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,8237m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2075tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,7758tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,6189tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5017tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,4367tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,6185tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,995tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,2067tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,4393tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0629tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m12,8024tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,1964tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m25,1483tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4819tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9626tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,2362tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,9056tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,1238tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2529tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,7303tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2529tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,7303tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m12,5439100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m10,311100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m25,9884100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan9,356100m2
70Ván khuôn gỗ cầu thang thường2,1758100m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40528,2m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40217,5825m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401.031,1m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB402.598,84m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40935,6024m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40411,62m
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40349,75m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng349,75m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5.237,0925m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.572,9405m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ664,152m2
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0375m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,0375m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,8144m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,228m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,2894m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,3543m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40141,012m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40245,9223m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4062,325m3
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40171,275m2
92Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40171,275m2
93Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4012,825m2
94Khung Inox 304 hộp 30x60x1,4 (VL+NC)6cái
95Vách ngăn tấm compact dày 12mm (VL+NC)3,24m2
96Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40166,095m2
97Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40715,88m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40811,77m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.456,895m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40713,32m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403.474,9575m2
102Bả bằng bột bả vào tường5.639,3425m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.354,8375m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.284,505m2
105Kẻ roon tường52m
106Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4015,2m
107Hình Bác Hồ đeo khăn quàng cho học sinh bằng Aluminum (VL+NC)2,25m2
108Tay vịn lan can Inox 304 D60x1,5mm (vl+nc)237,675m
109Thanh chống inox 304 D32x1,2mm (vl+nc)130m
110Lắp dựng cửa khung nhôm655,69m2
111Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, có chia ô417,73m2
112Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, có chia ô224,64m2
113Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô13,32m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền37,49m2
115Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu cường lực dày 8mm, có chia ô37,49m2
116Hoa Inox cửa 16x16x1,2222,48m2
117Lắp dựng hoa Inox cửa222,48m2
118Dán decal cửa sổ (VL+NC)158,62m2
119Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK12,0213tấn
120Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK12,0213tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ996,3061m2
122Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB409,908100m2
123Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)126,04m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m23,985100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m19,3259100m2
126Đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2, có chóa inox + ti treo102bộ
127Đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx256bộ
128Đèn LEDTUBE đơn 1,2m 18Wx1, có chóa inox + eke34bộ
129Đèn led ốp trần 9W 220V34bộ
130Đèn led ốp trần 18W 220V60bộ
131Lắp đặt quạt treo tường17cái
132Quạt trần 80W 220V60cái
133Dimmer đơn điều khiển quạt60cái
134Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V67cái
135Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V22cái
136Công tắc đèn đôi âm 2 chiều 16A 250V12cái
137MCB 1P-6A9cái
138MCB 2P-10A31cái
139MCB 2P-20A2cái
140MCB 2P-40A3cái
141MCB 2P-63A1cái
142Tủ điện tổng1hộp
143Tủ điện âm tường 4 module2hộp
144Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V76cái
145Dây điện đơn CV (1x1,5mm²)3.650m
146Dây điện đơn CV (1x2,5mm²)1.105m
147Dây điện đơn CV (1x6mm²)955m
148Dây điện đơn CV (1x16mm²)200m
149Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại175hộp
150Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại175hộp
151Hộp nối dây tròn243hộp
152Hộp nối dây vuông40hộp
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm2.385m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm500m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm100m
156Măng xông nối ống D20793cái
157Măng xông nối ống D25173cái
158Băng keo cách điện70cuộn
159Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,1456100m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1456100m3
161Dây tiếp địa đồng trần M70mm228m
162Dây chống sét đồng bọc PVC M70mm226m
163Cọc chống sét D16, L=2,4m10cọc
164Ốc xiết cáp 150mm213cái
165Cầu thu sét Rbv=45m1cái
166Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m1cái
167Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m1trụ
168Tăng đơ căng cáp4bộ
169Dây cáp D872m
170Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34mm26m
171Chất phụ gia dẫn điện6kg
172Hộp đo điện trở1hộp
173Sứ cách ly4sứ
174Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20021hộp
175Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT321bình
176Bình chữa cháy bằng bột MFZL421bình
177Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC21bảng
178Giá đỡ bình chữa cháy42cái
179Đinh vít, tắc kê nhựa21bịch
180Ống thép STK D76x2,5mm0,67100m
181Ống thép STK D65x2,5mm0,3100m
182Tê giảm STK D76/653cái
183Tê STK D653cái
184Co 90o STK D763cái
185Co 90o STK D656cái
186Nối thẳng STK D76/653cái
187Sơn chống sét + sơn đỏ6kg
188Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2009hộp
189Van góc D65 chữa cháy9cái
190Cuộn vòi D65 L=20m chữa cháy18cuộn
191Lăng phun chữa cháy D659cái
192Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 35zone11 trung tâm
193Đầu báo khói3,910 đầu
194Đèn báo phòng75 đèn
195Nút báo cháy khẩn cấp1,85 nút
196Loa báo cháy25 chuông
197Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm21.300m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.300m
199Măng xông nối ống D20433cái
200Lắp đặt dây đơn 6mm2200m
201MCB 2P 32A1cái
202MCB 3P 50A1cái
203Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,2678100m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2568100m3
205Ống STK D114x3,2mm1,02100m
206Ống STK D76x2,5mm0,05100m
207Co STK D114mm18cái
208Co giảm STK D114/76mm6cái
209Tê STK D114mm2cái
210Nối 1 đầu răng STK D76mm3cái
211Mặt bích STK D76mm3cặp bích
212Van mở D114mm2cái
213Van 1 chiều D114mm2cái
214Van góc D76mm1cái
215Ống chống rung D114mm4cái
216Luppe STK D114mm2cái
217Họng chữ cháy ngoài nhà (2xD76mm)2cái
218Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m4cuộn
219Lăng phun chữa cháy D654cái
220Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)2hộp
221Đồng hồ đo áp lực 10bar2cái
222Máy bơm dầu (Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
223Máy bơm điện (Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
224Tủ điều khiển 2 máy bơm1hộp
225Sơn chống sét + sơn đỏ10kg
226Ống nhựa uPVC D90mm9,34100m
227Ống nhựa uPVC D49mm0,201100m
228Ống nhựa uPVC D34mm0,1100m
229Co nhựa 90o D90mm70cái
230Co nhựa 45o D90mm140cái
231Cầu chắn rác Inox D90mm70cái
232Bát Inox treo ống D90mm420cái
233Ống nhựa uPVC D21mm0,4075100m
234Ống nhựa uPVC D27mm0,7465100m
235Ống nhựa uPVC D34mm0,845100m
236Ống nhựa uPVC D60mm0,939100m
237Ống nhựa uPVC D90mm0,545100m
238Ống nhựa uPVC D114mm1,304100m
239Nối nhựa D90/6045cái
240Co nhựa 90o D6074cái
241Co nhựa 90o D3452cái
242Co nhựa 90o D34/278cái
243Co nhựa 90o D277cái
244Co nhựa 90o D27/2116cái
245Co nhựa 90o D2168cái
246Co nhựa 90o ren trong D2168cái
247Co nhựa 45o D114110cái
248Co nhựa 45o D114/902cái
249Co nhựa 45o D9023cái
250Co nhựa 45o D60110cái
251Co nhựa 45o D3430cái
252Y nhựa D11412cái
253Y nhựa D114/903cái
254Y nhựa D903cái
255Y nhựa D90/6018cái
256Y nhựa D6063cái
257Tê nhựa D349cái
258Tê nhựa D34/274cái
259Tê nhựa D273cái
260Tê nhựa D27/2152cái
261Tê cầu D2131cái
262Khóa nhựa D3413cái
263Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả25bộ
264Gương soi khung nhôm KT: 2500x6006cái
265Gương soi khung nhôm KT: 450x6007cái
266Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
267Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox12bộ
268Xí bệt + vòi xịt25bộ
269Hộp đựng giấy Inox25cái
270Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang1bể
271Bể nước Inox 1m3 + chân đỡ nằm ngang1bể
272Van phao cơ2cái
273Phễu thu Inox 150x150x6031cái
274Tay vịn Inox D34x1,5mm, L=800 (vl+nc)2cái
275Băng keo non35cuộn
276Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,407100m3
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1246100m3
278Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,21m3
279Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
280Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,0444m3
281Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4084m3
282Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,36m2
283Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,36m2
284Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,53m2
285Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409,53m2
286Quét nước xi măng 2 nước49,36m2
287Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8573m3
288Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0308100m2
289Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi0,0726tấn
290Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
291Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5964100m3
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1818100m3
293Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,196m3
294Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,704m3
295Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,024m3
296Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,072m3
297Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
298Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1262tấn
299Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0611tấn
300Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5293tấn
301Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6142tấn
302Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1408100m2
303Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2144100m2
304Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7168100m2
305Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,821m3
306Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2464100m2
307Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2145tấn
308Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
309Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4044,08m2
310Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4024,64m2
311Quét nước xi măng 2 nước68,72m2
B SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I3,2518100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,852,7893100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I1,1802100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,08191m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông 4x6, M75, XM PCB401,6662m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,1826m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,92m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4234m3
9Rải Ni lông lót13,5678100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40135,678m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.284,15m2
12Lát gạch Terrazo 400x400mm, PCB401.284,15m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4011,862m2
14Đắp đất màu trồng cây10m3
15Trồng cây Me tây (H=3,5m)10cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy101cây / 90 ngày
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,26991m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,74741m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,4602m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7267m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,147m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0168100m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1767m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,4527m2
25Láng granitô cột cờ6,4527m2
26Gia công hộp inox0,0093tấn
27Lắp đặt hộp inox0,0093tấn
28Ống inox D90x1,5mm (vl+nc)2m
29Ống inox D76x1,5mm (vl+nc)2m
30Ống inox D60x1,5mm (vl+nc)2m
31Bulong M18, L=3002cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8912100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I33,24051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,671100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4012,6212m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,1467m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,72m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4031tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,067tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3651100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5662100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4047,2205m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,007100m3
14Rải vải địa kỹ thuật0,1056100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,0715100m
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,8988m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1464tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9435tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6899100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,968m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,152m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2217tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,708tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2272100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,8358m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1134tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7773tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7591100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,55m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2267tấn
31Ván khuôn gỗ sàn mái0,312100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8224m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4388m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,1185m3
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4067,4m
36Kẻ roon tường56m
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40159,536m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40171,488m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,68m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40613,5744m2
41Ốp Đá da16,275m2
42Ốp tường trụ, cột gạch gốm 60x200, XM PCB403,915m2
43Bả bằng bột bả vào tường580,6794m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần351,789m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ932,4684m2
46Lắp dựng cổng xếp Inox9,92m2
47Cổng xếp khung Inox 40x40x1,2mm, nan Inox 25x25x1,0mm9,92m2
48Ray cổng thép V50x50x516,9m
49Motor điều khiển cổng 420W1cái
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,84m3
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,94m2
52Cửa đi thép hộp (khung STK 40x80x1,8mm, nan STK 20x20x1,4mm, ốp tôn dày 1,2mm2,94m2
53Gia công xà gồ STK0,1795tấn
54Lắp dựng xà gồ STK0,1795tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,9651m2
56Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,2576100m2
57Ngói chạc 3Y2viên
58Ngói cuối mái4viên
59Bộ chữ Inox cao 220 (VL + NC)1bộ
60Bộ chữ Inox cao 100 (VL + NC)1bộ
61Bộ chữ Inox cao 70 (VL + NC)1bộ
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,012100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0826100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,83421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,066100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,932m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1707m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0112tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1129tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,032100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0576100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,52m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,744m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0884tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,488m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0256tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0828tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0976100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,564m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1695tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,054100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,592m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2571tấn
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,2592100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,36m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0075tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0508tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,4602m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4432m3
32Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4575m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1125m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,832m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,1584m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB408,48m2
37Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300mm, XM PCB400,825m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4051,5m
39Trát trần, vữa XM M75, PCB4028,62m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,44m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,255m2
42Ốp Đá da5,565m2
43Ốp tường trụ, cột gạch gốm 60x200, XM PCB402,03m2
44Bả bằng bột bả vào tường54,31m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,62m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,76m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,17m2
48Lắp dựng cửa khung nhôm kính9,36m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, không chia ô2,16m2
50Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, không chia ô7,2m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
52Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện7,2m2
53Gia công xà gồ STK0,1698tấn
54Lắp dựng xà gồ STK0,1698tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,051m2
56Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,3152100m2
57Ngói chạc 32viên
58Ngói cuối mái4viên
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,7038100m2
60Lắp đặt quạt treo tường1cái
61Lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m 1x18W1bộ
62Lắp đặt công tắc đơn 16A 250V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 250V1cái
64Lắp đặt ổ cắm ba 16A 250V1cái
65Lắp đặt Dimmer quạt1cái
66Lắp đặt CB 1P 15A + đế âm + cùm + mặt1cái
67Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt các loại3hộp
68Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng1hộp
69Lắp đặt dây đơn 1,5mm216m
70Lắp đặt dây đơn 2,5mm260m
71Lắp đặt dây đơn 4mm250m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm210m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
74Băng keo cách điện2cuộn
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,61m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,6m3
77Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB406,3m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,07121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,90491m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,5919m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,361m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,5m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1104100m2
7Xây móng bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,547m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,7262m3
9Rải ni lông lót0,6048100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,2336m3
11Bulong neo D16, L=600mm32cái
12Bulong D16, L=50mm32cái
13Gia công cột bằng thép STK0,4199tấn
14Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3227tấn
15Gia công giằng mái thép STK0,1465tấn
16Gia công xà gồ thép STK0,4468tấn
17Lắp cột thép STK các loại0,4199tấn
18Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,3227tấn
19Lắp dựng giằng thép STK0,1465tấn
20Lắp dựng xà gồ thép STK0,4468tấn
21Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem0,7282100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,68491m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,8391m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,68361m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,3445m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,924m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,875m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,138100m2
29Xây móng bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,852m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,9886m3
31Rải Ni lông lót1,1036100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,7252m3
33Bulong neo D16, L=600mm40cái
34Bulong D16, L=50mm40cái
35Gia công cột bằng thép hình STK0,5249tấn
36Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,422tấn
37Gia công giằng mái thép STK0,2784tấn
38Gia công xà gồ thép STK0,7447tấn
39Lắp cột thép STK các loại0,5249tấn
40Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,422tấn
41Lắp dựng giằng thép STK0,2784tấn
42Lắp dựng xà gồ thép STK0,7447tấn
43Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem1,3941100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,89091m2
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,152100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,152100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,76100m
4Lắp đặt van phao cơ1cái
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I1,8433100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,594100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4023,1822m3
8Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4052,8364m3
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9374m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,2438m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,064m3
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6493tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1572tấn
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0171tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,652100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1216100m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40101,432m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40266,6752m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2551cấu kiện
20Thép V40x40x4 gia cường216,93kg
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,0144100m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,87391m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2379m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,196m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1152100m2
6Khung Bulong móng M20, L=6004cái
7Trụ đèn chiếu sáng STK D60/191, dày 3mm cao 8m41 cột
8Đèn LED NLMT 200W + cần đèn4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6249132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) HợpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn 23Kw2
5 Máy đầm bàn 1 Kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 60 kg2
7 Máy đầm dùi .6
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy thủy bình .1
11 Máy đào gàu ≥ 0,5m31
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
13 Xe lu Áp lực ≥ 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->