Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 22.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:21:00 đến ngày 2021-11-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,499,421,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6249132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) HợpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Tiến 2, thị xã La Gi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 22.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC + KHỐI HCQT VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 10,5854 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 43,8477 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,3936 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 54,2325 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 151,6955 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,856 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,728 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6591 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,9563 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,4513 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 1,4144 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,336 | 100m2 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,5195 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,5065 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,833 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,8606 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6606 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1681 | 100m2 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,5337 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3876 | m3 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | 242,969 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 80,881 | m3 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.304,7 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | 2.177,41 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 121,45 | m2 | |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 7 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 120,12 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 92,565 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 12,825 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 188,9 | m | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,6698 | m2 | |
| 32 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 29,5135 | m2 | |
| 33 | Ốp chân móng đá da | 92,565 | m2 | |
| 34 | Đắp đất màu trồng hoa | 1,44 | m3 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 50,605 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,605 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,57 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 49,547 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 40,8127 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 59,261 | m3 | |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 239,9268 | m3 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 55,9176 | m3 | |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,8237 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2075 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,7758 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,6189 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5017 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,4367 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,6185 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,995 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,2067 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4393 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0629 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 12,8024 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1964 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 25,1483 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4819 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9626 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,2362 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9056 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,1238 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2529 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,7303 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2529 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,7303 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 12,5439 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 10,311 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 25,9884 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 9,356 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 2,1758 | 100m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 528,2 | m2 | |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 217,5825 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1.031,1 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2.598,84 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 935,6024 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 411,62 | m | |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 349,75 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 349,75 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5.237,0925 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.572,9405 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 664,152 | m2 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0375 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0375 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,8144 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,228 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,2894 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,3543 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 141,012 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 245,9223 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 62,325 | m3 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 171,275 | m2 | |
| 92 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 171,275 | m2 | |
| 93 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 12,825 | m2 | |
| 94 | Khung Inox 304 hộp 30x60x1,4 (VL+NC) | 6 | cái | |
| 95 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm (VL+NC) | 3,24 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 166,095 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 715,88 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 811,77 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.456,895 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 713,32 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3.474,9575 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 5.639,3425 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.354,8375 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.284,505 | m2 | |
| 105 | Kẻ roon tường | 52 | m | |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 15,2 | m | |
| 107 | Hình Bác Hồ đeo khăn quàng cho học sinh bằng Aluminum (VL+NC) | 2,25 | m2 | |
| 108 | Tay vịn lan can Inox 304 D60x1,5mm (vl+nc) | 237,675 | m | |
| 109 | Thanh chống inox 304 D32x1,2mm (vl+nc) | 130 | m | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 655,69 | m2 | |
| 111 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, có chia ô | 417,73 | m2 | |
| 112 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, có chia ô | 224,64 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 13,32 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 37,49 | m2 | |
| 115 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu cường lực dày 8mm, có chia ô | 37,49 | m2 | |
| 116 | Hoa Inox cửa 16x16x1,2 | 222,48 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 222,48 | m2 | |
| 118 | Dán decal cửa sổ (VL+NC) | 158,62 | m2 | |
| 119 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 12,0213 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 12,0213 | tấn | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 996,306 | 1m2 | |
| 122 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 9,908 | 100m2 | |
| 123 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 126,04 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 23,985 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 19,3259 | 100m2 | |
| 126 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2, có chóa inox + ti treo | 102 | bộ | |
| 127 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2 | 56 | bộ | |
| 128 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m 18Wx1, có chóa inox + eke | 34 | bộ | |
| 129 | Đèn led ốp trần 9W 220V | 34 | bộ | |
| 130 | Đèn led ốp trần 18W 220V | 60 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | 17 | cái | |
| 132 | Quạt trần 80W 220V | 60 | cái | |
| 133 | Dimmer đơn điều khiển quạt | 60 | cái | |
| 134 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 67 | cái | |
| 135 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 22 | cái | |
| 136 | Công tắc đèn đôi âm 2 chiều 16A 250V | 12 | cái | |
| 137 | MCB 1P-6A | 9 | cái | |
| 138 | MCB 2P-10A | 31 | cái | |
| 139 | MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 140 | MCB 2P-40A | 3 | cái | |
| 141 | MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 142 | Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 143 | Tủ điện âm tường 4 module | 2 | hộp | |
| 144 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 76 | cái | |
| 145 | Dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 3.650 | m | |
| 146 | Dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 1.105 | m | |
| 147 | Dây điện đơn CV (1x6mm²) | 955 | m | |
| 148 | Dây điện đơn CV (1x16mm²) | 200 | m | |
| 149 | Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 175 | hộp | |
| 150 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 175 | hộp | |
| 151 | Hộp nối dây tròn | 243 | hộp | |
| 152 | Hộp nối dây vuông | 40 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.385 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 500 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 100 | m | |
| 156 | Măng xông nối ống D20 | 793 | cái | |
| 157 | Măng xông nối ống D25 | 173 | cái | |
| 158 | Băng keo cách điện | 70 | cuộn | |
| 159 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,1456 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1456 | 100m3 | |
| 161 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | 28 | m | |
| 162 | Dây chống sét đồng bọc PVC M70mm2 | 26 | m | |
| 163 | Cọc chống sét D16, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 164 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 13 | cái | |
| 165 | Cầu thu sét Rbv=45m | 1 | cái | |
| 166 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | 1 | cái | |
| 167 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | 1 | trụ | |
| 168 | Tăng đơ căng cáp | 4 | bộ | |
| 169 | Dây cáp D8 | 72 | m | |
| 170 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34mm | 26 | m | |
| 171 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 172 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 173 | Sứ cách ly | 4 | sứ | |
| 174 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 21 | hộp | |
| 175 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | 21 | bình | |
| 176 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | 21 | bình | |
| 177 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | 21 | bảng | |
| 178 | Giá đỡ bình chữa cháy | 42 | cái | |
| 179 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 21 | bịch | |
| 180 | Ống thép STK D76x2,5mm | 0,67 | 100m | |
| 181 | Ống thép STK D65x2,5mm | 0,3 | 100m | |
| 182 | Tê giảm STK D76/65 | 3 | cái | |
| 183 | Tê STK D65 | 3 | cái | |
| 184 | Co 90o STK D76 | 3 | cái | |
| 185 | Co 90o STK D65 | 6 | cái | |
| 186 | Nối thẳng STK D76/65 | 3 | cái | |
| 187 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 6 | kg | |
| 188 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 9 | hộp | |
| 189 | Van góc D65 chữa cháy | 9 | cái | |
| 190 | Cuộn vòi D65 L=20m chữa cháy | 18 | cuộn | |
| 191 | Lăng phun chữa cháy D65 | 9 | cái | |
| 192 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 35zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 193 | Đầu báo khói | 3,9 | 10 đầu | |
| 194 | Đèn báo phòng | 7 | 5 đèn | |
| 195 | Nút báo cháy khẩn cấp | 1,8 | 5 nút | |
| 196 | Loa báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 197 | Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.300 | m | |
| 199 | Măng xông nối ống D20 | 433 | cái | |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 201 | MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 202 | MCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 203 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,2678 | 100m3 | |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2568 | 100m3 | |
| 205 | Ống STK D114x3,2mm | 1,02 | 100m | |
| 206 | Ống STK D76x2,5mm | 0,05 | 100m | |
| 207 | Co STK D114mm | 18 | cái | |
| 208 | Co giảm STK D114/76mm | 6 | cái | |
| 209 | Tê STK D114mm | 2 | cái | |
| 210 | Nối 1 đầu răng STK D76mm | 3 | cái | |
| 211 | Mặt bích STK D76mm | 3 | cặp bích | |
| 212 | Van mở D114mm | 2 | cái | |
| 213 | Van 1 chiều D114mm | 2 | cái | |
| 214 | Van góc D76mm | 1 | cái | |
| 215 | Ống chống rung D114mm | 4 | cái | |
| 216 | Luppe STK D114mm | 2 | cái | |
| 217 | Họng chữ cháy ngoài nhà (2xD76mm) | 2 | cái | |
| 218 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 4 | cuộn | |
| 219 | Lăng phun chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 220 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | 2 | hộp | |
| 221 | Đồng hồ đo áp lực 10bar | 2 | cái | |
| 222 | Máy bơm dầu (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 223 | Máy bơm điện (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 224 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | 1 | hộp | |
| 225 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 10 | kg | |
| 226 | Ống nhựa uPVC D90mm | 9,34 | 100m | |
| 227 | Ống nhựa uPVC D49mm | 0,201 | 100m | |
| 228 | Ống nhựa uPVC D34mm | 0,1 | 100m | |
| 229 | Co nhựa 90o D90mm | 70 | cái | |
| 230 | Co nhựa 45o D90mm | 140 | cái | |
| 231 | Cầu chắn rác Inox D90mm | 70 | cái | |
| 232 | Bát Inox treo ống D90mm | 420 | cái | |
| 233 | Ống nhựa uPVC D21mm | 0,4075 | 100m | |
| 234 | Ống nhựa uPVC D27mm | 0,7465 | 100m | |
| 235 | Ống nhựa uPVC D34mm | 0,845 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa uPVC D60mm | 0,939 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa uPVC D90mm | 0,545 | 100m | |
| 238 | Ống nhựa uPVC D114mm | 1,304 | 100m | |
| 239 | Nối nhựa D90/60 | 45 | cái | |
| 240 | Co nhựa 90o D60 | 74 | cái | |
| 241 | Co nhựa 90o D34 | 52 | cái | |
| 242 | Co nhựa 90o D34/27 | 8 | cái | |
| 243 | Co nhựa 90o D27 | 7 | cái | |
| 244 | Co nhựa 90o D27/21 | 16 | cái | |
| 245 | Co nhựa 90o D21 | 68 | cái | |
| 246 | Co nhựa 90o ren trong D21 | 68 | cái | |
| 247 | Co nhựa 45o D114 | 110 | cái | |
| 248 | Co nhựa 45o D114/90 | 2 | cái | |
| 249 | Co nhựa 45o D90 | 23 | cái | |
| 250 | Co nhựa 45o D60 | 110 | cái | |
| 251 | Co nhựa 45o D34 | 30 | cái | |
| 252 | Y nhựa D114 | 12 | cái | |
| 253 | Y nhựa D114/90 | 3 | cái | |
| 254 | Y nhựa D90 | 3 | cái | |
| 255 | Y nhựa D90/60 | 18 | cái | |
| 256 | Y nhựa D60 | 63 | cái | |
| 257 | Tê nhựa D34 | 9 | cái | |
| 258 | Tê nhựa D34/27 | 4 | cái | |
| 259 | Tê nhựa D27 | 3 | cái | |
| 260 | Tê nhựa D27/21 | 52 | cái | |
| 261 | Tê cầu D21 | 31 | cái | |
| 262 | Khóa nhựa D34 | 13 | cái | |
| 263 | Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | 25 | bộ | |
| 264 | Gương soi khung nhôm KT: 2500x600 | 6 | cái | |
| 265 | Gương soi khung nhôm KT: 450x600 | 7 | cái | |
| 266 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 267 | Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 12 | bộ | |
| 268 | Xí bệt + vòi xịt | 25 | bộ | |
| 269 | Hộp đựng giấy Inox | 25 | cái | |
| 270 | Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | 1 | bể | |
| 271 | Bể nước Inox 1m3 + chân đỡ nằm ngang | 1 | bể | |
| 272 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 273 | Phễu thu Inox 150x150x60 | 31 | cái | |
| 274 | Tay vịn Inox D34x1,5mm, L=800 (vl+nc) | 2 | cái | |
| 275 | Băng keo non | 35 | cuộn | |
| 276 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,407 | 100m3 | |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1246 | 100m3 | |
| 278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,21 | m3 | |
| 279 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 280 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0444 | m3 | |
| 281 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4084 | m3 | |
| 282 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,36 | m2 | |
| 283 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,36 | m2 | |
| 284 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,53 | m2 | |
| 285 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,53 | m2 | |
| 286 | Quét nước xi măng 2 nước | 49,36 | m2 | |
| 287 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8573 | m3 | |
| 288 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0308 | 100m2 | |
| 289 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi | 0,0726 | tấn | |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 291 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5964 | 100m3 | |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1818 | 100m3 | |
| 293 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,196 | m3 | |
| 294 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 295 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 296 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,072 | m3 | |
| 297 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 298 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1262 | tấn | |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0611 | tấn | |
| 300 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5293 | tấn | |
| 301 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6142 | tấn | |
| 302 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1408 | 100m2 | |
| 303 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2144 | 100m2 | |
| 304 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7168 | 100m2 | |
| 305 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,821 | m3 | |
| 306 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2464 | 100m2 | |
| 307 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2145 | tấn | |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 309 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 310 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 311 | Quét nước xi măng 2 nước | 68,72 | m2 | |
| B | SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | 3,2518 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,7893 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 1,1802 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,0819 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông 4x6, M75, XM PCB40 | 1,6662 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,1826 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4234 | m3 | |
| 9 | Rải Ni lông lót | 13,5678 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 135,678 | m3 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.284,15 | m2 | |
| 12 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, PCB40 | 1.284,15 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 11,862 | m2 | |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | 10 | m3 | |
| 15 | Trồng cây Me tây (H=3,5m) | 10 | cây | |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 10 | 1cây / 90 ngày | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,2699 | 1m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,7474 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,4602 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7267 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,147 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1767 | m3 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,4527 | m2 | |
| 25 | Láng granitô cột cờ | 6,4527 | m2 | |
| 26 | Gia công hộp inox | 0,0093 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt hộp inox | 0,0093 | tấn | |
| 28 | Ống inox D90x1,5mm (vl+nc) | 2 | m | |
| 29 | Ống inox D76x1,5mm (vl+nc) | 2 | m | |
| 30 | Ống inox D60x1,5mm (vl+nc) | 2 | m | |
| 31 | Bulong M18, L=300 | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8912 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 33,2405 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,671 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,6212 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,1467 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,72 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4031 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,067 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3651 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5662 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,2205 | m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,007 | 100m3 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,0715 | 100m | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,8988 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9435 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6899 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,968 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,152 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2217 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,708 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2272 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8358 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1134 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7773 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7591 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,55 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2267 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,312 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8224 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4388 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,1185 | m3 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 67,4 | m | |
| 36 | Kẻ roon tường | 56 | m | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 159,536 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 171,488 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,68 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 613,5744 | m2 | |
| 41 | Ốp Đá da | 16,275 | m2 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 60x200, XM PCB40 | 3,915 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 580,6794 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 351,789 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 932,4684 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cổng xếp Inox | 9,92 | m2 | |
| 47 | Cổng xếp khung Inox 40x40x1,2mm, nan Inox 25x25x1,0mm | 9,92 | m2 | |
| 48 | Ray cổng thép V50x50x5 | 16,9 | m | |
| 49 | Motor điều khiển cổng 420W | 1 | cái | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,94 | m2 | |
| 52 | Cửa đi thép hộp (khung STK 40x80x1,8mm, nan STK 20x20x1,4mm, ốp tôn dày 1,2mm | 2,94 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ STK | 0,1795 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ STK | 0,1795 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,965 | 1m2 | |
| 56 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2576 | 100m2 | |
| 57 | Ngói chạc 3Y | 2 | viên | |
| 58 | Ngói cuối mái | 4 | viên | |
| 59 | Bộ chữ Inox cao 220 (VL + NC) | 1 | bộ | |
| 60 | Bộ chữ Inox cao 100 (VL + NC) | 1 | bộ | |
| 61 | Bộ chữ Inox cao 70 (VL + NC) | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,012 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0826 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,8342 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,066 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,932 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1707 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0112 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1129 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,744 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0884 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0828 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0976 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,564 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0245 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1695 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2571 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2592 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0075 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0508 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4602 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4432 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4575 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1125 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,832 | m3 | |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,1584 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 8,48 | m2 | |
| 37 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 0,825 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 51,5 | m | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 28,62 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,44 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 64,255 | m2 | |
| 42 | Ốp Đá da | 5,565 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 60x200, XM PCB40 | 2,03 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 54,31 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,62 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,76 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,17 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 9,36 | m2 | |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, không chia ô | 2,16 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, không chia ô | 7,2 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 52 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | 7,2 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ STK | 0,1698 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ STK | 0,1698 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,05 | 1m2 | |
| 56 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3152 | 100m2 | |
| 57 | Ngói chạc 3 | 2 | viên | |
| 58 | Ngói cuối mái | 4 | viên | |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,7038 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m 1x18W | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 16A 250V | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 250V | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A 250V | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Dimmer quạt | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt CB 1P 15A + đế âm + cùm + mặt | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt các loại | 3 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 16 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 60 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 10 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 74 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,6 | 1m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,6 | m3 | |
| 77 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 6,3 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,0712 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,9049 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,5919 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,361 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1104 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,547 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,7262 | m3 | |
| 9 | Rải ni lông lót | 0,6048 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2336 | m3 | |
| 11 | Bulong neo D16, L=600mm | 32 | cái | |
| 12 | Bulong D16, L=50mm | 32 | cái | |
| 13 | Gia công cột bằng thép STK | 0,4199 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3227 | tấn | |
| 15 | Gia công giằng mái thép STK | 0,1465 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép STK | 0,4468 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép STK các loại | 0,4199 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,3227 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép STK | 0,1465 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,4468 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,7282 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,6849 | 1m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,839 | 1m3 | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,6836 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,3445 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,924 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,875 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 29 | Xây móng bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,852 | m3 | |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,9886 | m3 | |
| 31 | Rải Ni lông lót | 1,1036 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,7252 | m3 | |
| 33 | Bulong neo D16, L=600mm | 40 | cái | |
| 34 | Bulong D16, L=50mm | 40 | cái | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,5249 | tấn | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,422 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép STK | 0,2784 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép STK | 0,7447 | tấn | |
| 39 | Lắp cột thép STK các loại | 0,5249 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,422 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng giằng thép STK | 0,2784 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,7447 | tấn | |
| 43 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,3941 | 100m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,8909 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,152 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,152 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,76 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 1,8433 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,594 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,1822 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 52,8364 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9374 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,2438 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6493 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1572 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0171 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,652 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1216 | 100m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,432 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 266,6752 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 255 | 1cấu kiện | |
| 20 | Thép V40x40x4 gia cường | 216,93 | kg | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,0144 | 100m | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,8739 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2379 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 6 | Khung Bulong móng M20, L=600 | 4 | cái | |
| 7 | Trụ đèn chiếu sáng STK D60/191, dày 3mm cao 8m | 4 | 1 cột | |
| 8 | Đèn LED NLMT 200W + cần đèn | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6249132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) HợpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | . | 6 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Máy đào | gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 13 | Xe lu | Áp lực ≥ 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi