Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082407-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 18:23:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.949.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 03 - 05 tấn hoặc lớn hơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS Thụy Thanh; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ khối Tiểu học
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh – Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình - Địa chỉ: Lô 7, 9 KĐT 5 Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh – Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh – Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Thanh - Trụ sở UBND xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy – Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,3225100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,3225100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,3225100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt373,98100m
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6672100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,6439100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,0843m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,2318m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,0176m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5093m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4228100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6133100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2008100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7327100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0983100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5931tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9611tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5488tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0572tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,944tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2141tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9607tấn
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7472m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,2867m3
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,5821m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8276m3
27Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1554m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4928m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2585m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0286100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0241100m2
33Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0642tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0197tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0303tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
37Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5509m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,381m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,8016m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6058m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,381m2
42Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,5435kg
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1305100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1305100m3/1km
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,9717m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,5276m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7435m3
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,0787m3
50Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,302m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0701100m2
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4967100m2
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5928100m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2041100m2
55Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0572100m2
56Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7106100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3598tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7786tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0864tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7366tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4669tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8714tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3273tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2803tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2383tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2667tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0442tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt189,787m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,0877m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,8078m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2258m3
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9318m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8183m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,062m3
75Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,124m3
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,53m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt366,3321m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt571,7912m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt905,72m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,2764m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,0642m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt654,7659m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.309,926m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.900,4864m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.903,1195m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.723,2374m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.080,3685m2
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.409,44m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt246,52m
90Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,0642m2
91Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,0642m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt267,02m
93Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,602m3
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt830,8716m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,6736m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5176m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,876m2
98Tôn cao nền sảnh bằng bê tông than xỉ nền sảnh tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7045m3
99Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7045m3
100Ô thoáng gạch mỏ quạTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,44m2
101Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,92m2
102Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,925m2
103Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,8m2
104Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m2
105Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,48m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt206,365m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,48m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8233tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,4491m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122,36m2
111Gia công nẹp chống bão bằng sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0236tấn
112Lắp dựng nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0236tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,281m2
114Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,516m2
115Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
116Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7chân
117Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
118SX lan can INOX cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,224kg
119Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,4m2
120SXLD lan can hành lang bằng thep INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt738,22kg
121Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,448m2
122Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8285tấn
123Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8285tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt247,63561m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2961100m2
126Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8md
127Đắp chữ nổi vữa XMM75 sơn màu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25chữ
128Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
129Đắp lô gô mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
130Nhân công kẻ mạch giả đá chân móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
131Đắp các chi tiết đầu chân cột + các khoá phàoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10ck
132Lợp mái ngói mũi hài 85v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2483100m2
133Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,67651m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2255m3
135Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,451m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1275m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,045m2
138Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,405m2
139Đắp đất bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,15m3
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt800m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.300m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
146Đế điện chìm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34hộp
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
148Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bảng
149Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bảng
150Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bảng
151Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bảng
152Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34cái
155Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
156Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44bộ
158Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
159Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
160Hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cái
161Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30hộp
162Tủ điện tổng 600x450x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hôp
163Móc treo quạt trần bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
164Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,5521m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,552m3
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cọc
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,1m
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt262,91m
171Ren chân kim thuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1công
172Ca máy kiểm traTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
173Chân bật d 8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cái
174Đệm gỗ lim, đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
175Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3kg
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m
177Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
178Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
179Rọ chắn rác bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
180Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
181Đai Inốc giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
186Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
187Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
188Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
189Tê PPR D40, 40/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
190Tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
191Tê PPR D25, 25/20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
192Côn PPR D40-32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
193Côn PPR 32-25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
194Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
195Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
196Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
197Nối PPR 20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
199Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
201Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
202Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
203Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
205Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
206Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
207máy bơm điện chìm 220V 2Hp - Lưu lượng: 40m3/5rn, 35m3/1 Om. 30rn3/15mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
211Tê 110 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
212Cút 110 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
213Tê 75 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
214Cút 75 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
215Côn 110/75 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
216Côn 75/42 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
217Cút 42 - Tiền phongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
219Giá treo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
220Ga thu nước sàn 120x120 INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
221Van xả nhấn tiểu nam UF-6VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
222Van xả tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
223Biển tiêu lệnh nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
224Bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4chiếc
225Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4chiếc
226Hộp đựng thiết bị PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
B HẠNG MỤC: LÁN XE TIỂU HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,73851m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,93441m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5576m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0512100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0512100m3/1km
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9386m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0684100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3605m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,167100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0499tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0213tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,881m3
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2655100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35100m
17Sản xuất nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0954tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0954tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,911m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4241100m2
21Máng nước rộng 0.6 dày 0.45Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27md
22Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,8018m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,1875m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7112100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2371100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4741100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4741100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,9418m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4114m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4494tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3566100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4228100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245cái
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,0585m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt197,649m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,877m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,2m3
2Đánh bóng mặt sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.472m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,2m3
4Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.472m2
5Cắt khe co giãn bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7122100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.949.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn ≥1,0Kw ≥1,0Kw2
5 Máy đầm dùi ≥1,1Kw ≥1,1Kw2
6 Máy hàn điện ≥23Kw ≥23Kw1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw ≥0,62Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L ≥ 80L2
10 Máy ủi ≥ 108CV ≥ 108CV1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn ≥ 0,8 tấn1
12 Lu bánh thép ≥ 09 tấn ≥ 09 tấn1
13 Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn Tải trọng 03 - 05 tấn hoặc lớn hơn2
14 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
15 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Lực nâng ≥ 10 tấn1
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw ≥ 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->