Gói thầu: Gói thầu XD-02: Thi công hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền mạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082532-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Thi công hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền mạ
Số hiệu KHLCNT 20211047734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 18:21:00 đến ngày 2021-11-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.785.925.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.777.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc ngành kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhât 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương (kèm tài liệu chứng mịnh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương), có chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lênđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Thi công hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền mạ
Z119DA06.2
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội. Điện thoại: 02433840284.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Viện công trình đặc biệt/Học viện kỹ thuật quân sự; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng M&M Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, : Công ty Cổ phần TMC Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội. Điện thoại: 02433840284.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Chứng chỉ lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội. Điện thoại: 02433840284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu bể xử lý - phần kết cấu chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,102100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, 20% sửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,55m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,478100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,878100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,878100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, hệ số 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,878100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,795tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,821m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,584m3
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,636100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,808tấn
13Cung cấp và lắp đặt Băng chặn nước Waterstop khổ rộng 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,95m
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,337100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,56m3
16Lớp chống thấm chuyên dụng bằng compoxit 6 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V233,7m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,346100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,67tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,408m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,101100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m3
24Gia công và lắp đặt thang Inox lên xuống, theo bảng thống kê khối lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316tấn
25Cung cấp và lắp đặt nắp cửa thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
26Bơm nước hố móng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30ca
27Vữa bê tông co ngót chèn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029m3
B Nhà điều hành
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0074100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0172tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0473tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1125tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4393m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,575m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3881m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2003100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0483tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2786tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9216m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1994m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2128100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0947tấn
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3367100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0619tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3937tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1879m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,092100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8491tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4602m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5753m3
27Trát tường trong, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,838m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,419m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,419m2
30Cửa đi gỗ 1,25x2,1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,625m2
31Cửa sổ KT 1,5X1,68Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
32Thi công lớp cát đệm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,22m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,22m3
34Lát nền, sàn Gạch lát cremic 30x30 màu nâu sáng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,2m2
35Trát trần dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6016m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6016m2
37Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6016m2
38Lưới thép mắt cáo lót dưới lớp BT lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6016m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6016m2
C Mua sắm và Lắp dặt hệ thống xử lý nước thải
1Lắp đặt bơm nước thải chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Chiếc
2Lắp đặt máy thổi khí cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
3Lắp đặt thiết bị tách dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
4Lắp đặt hệ thống đường ống phân phối khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
5Lắp đặt hệ thống đĩa phân phối khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Chiếc
6Lắp đặt Thiết bị kiểm soát phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
7Lắp đặt bơm định lượng hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
8Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
9Lắp đặt bồn chứa hóa chất chứa hóa chất cân bằng phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
10Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
11Lắp đặt bể phản ứng FENTON hóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
12Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
13Lắp đặt bơm định lượng hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Chiếc
14Lắp đặt bồn chứa hóa chất chứa hóa chấtphản ứng FENTON hóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Chiếc
15Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Chiếc
16Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
17Lắp đặt Thiết bị kiểm soát phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
18Lắp đặt bơm định lượng hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
19Lắp đặt thiết bị khuấy trộn tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
20Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
21Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
22Lắp đặt bể phản ứng keo tụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
23Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
24Lắp đặt bơm định lượng hóa chất keo tụ PACTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
25Lắp đặt bơm định lượng hóa chất trợ lắng PolymerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
26Lắp đặt bồn chứa hóa chất keo tụ tạo bôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
27Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
28Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
29Lắp đặt thiết bị lắng đứng có ôngs điều hòa lưu lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
30Lắp đặt tấm lắng lamenlaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
31Lắp đặt giá đỡ tấm lắng lamellaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
32Lắp đặt máng răng cưa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
33Lắp đặt bơm bùn thải đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
34Lắp đặt hệ thống đường ống phân phối khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
35Lắp đặt hệ thống đĩa phân phối khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Chiếc
36Lắp đặt Thiết bị kiểm soát phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
37Lắp đặt bơm định lượng hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
38Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
39Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
40Lắp đặt bể phản ứng keo tụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
41Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
42Lắp đặt bơm định lượng hóa chất keo tụ PACTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
43Lắp đặt bơm định lượng hóa chất trợ lắng PolymerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
44Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
45Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
46Lắp đặt thiết bị lắng đứng có ôngs điều hòa lưu lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
47Lắp đặt tấm lắng lamenlaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
48Lắp đặt giá đỡ tấm lắng lamellaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
49Lắp đặt máng răng cưa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
50Lắp đặt bơm bùn thải đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Chiếc
51Lắp đặt hệ thống hấp phụ áp lực lọc tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
52Lắp đặt Auto ValeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
53Lắp đặt hệ thống trao đổi cationTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
54Lắp đặt Auto ValeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
55Lắp đặt hệ thống hấp phụ áp lực than hoạt tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
56Lắp đặt Auto ValeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
57Lắp đặt bơm nước thải cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2chiếc
58Lắp đặt hệ thống đường ống thu gom tới hệ thống xử lý nước thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
59Lắp đặt hệ thống dđường ống dẫn nước thải nội trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
60Lắp đặt hệ thống tủ điện điều khiển kỹ thuật nội trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
61Lắp đặt hệ thống dây dẫn nội trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
62Hệ thống thang máng cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
63Máy ép bùn khung bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
64Bơm bùn dạng Bơm màng khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
65Thùng cô đặc bùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.785.925.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.777.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ )75
2 Chỉ huy phó công trường 1 Kỹ sư thuộc ngành kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhât 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương (kèm tài liệu chứng mịnh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương), có chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lênđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
7 Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) 5 Có chứng chỉ nghề21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy cắt gạch 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
4 Đầm bàn 1Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Máy trộn 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Máy hàn 14KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
8 Đồng hồ đo điện vạn năng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->