Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 18:17:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28642E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.818.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben tự đổ đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng và mở lối đi riêng Nhà kho VNPT Quảng Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình;
Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823081 Fax: 0232.3828115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. 0232.3822557 Fax: 0232.3828115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,702 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,977 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,679 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,679 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,805 | m2 |
| 7 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị trong kho đến kho khác bảo quản trong quá trình thi công và chuyển về sau khi hoàn thiện xong và xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,419 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | m3 |
| 4 | Lót cát đệm móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,624 | m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông cũ, Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 7 | Sử dụng Sika Latex để nối bê tông củ và mới, sử dụng Sikadua 731 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,925 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,859 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,046 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,452 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,919 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 611,179 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 1.367,125 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 1.079,808 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,631 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,868 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,868 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,868 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,256 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,116 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,452 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn củ phần hàng rào cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m2 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 647,621 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,224 | m2 |
| 30 | Gia công thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,016 | kg |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép hộp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,011 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,33 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,75 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,284 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,831 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,378 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,828 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | m2 |
| 9 | Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 10 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,165 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 220,792 | kg |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đk 10mm | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 556,174 | kg |
| 13 | SXLD cốt thép móng, ≤18mm | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 1.339,012 | kg |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,305 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,872 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,418 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,418 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,247 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,243 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 22 | Cốt pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,448 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,857 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,632 | kg |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,372 | m3 |
| 26 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 310,249 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 2.695,034 | kg |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,998 | m3 |
| 30 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,651 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.184,831 | kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,986 | m3 |
| 33 | Cốp pha lanh tô , ô văng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,028 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 59,292 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 194,594 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 150,219 | kg |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,415 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,191 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,162 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,214 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,528 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,004 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,652 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,128 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,675 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,183 | m2 |
| 53 | Chống thấm theo quy trình Sika: 1 lóp Sika latex, 2 lớp Sikatopsel 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,183 | m2 |
| 54 | Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,764 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lá sách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,672 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 12x12x1,0mm A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,916 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 293,218 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.006,883 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương | 238,927 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương | 10,236 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương | 19,44 | m2 |
| 68 | Lát gạch 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương | 47,082 | m2 |
| 69 | Đóng trấn thạch cao phòng trực | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 22,151 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phần thang lên mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 72 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,083 | kg |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,879 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,879 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,566 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước đứng D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 78 | Rọ Chắn rác D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 79 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45 ly | Việt Ý hoặc tương đương | 281,166 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn phẳng tráng kẽm | Việt Ý hoặc tương đương | 16,085 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Roman hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt gắn tường | Senko hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A, chìm tường | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường kích thước 600x400x200, sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương sino) | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 20 | Sino hoặc tương đương | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 25 | Sino hoặc tương đương | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 32 | Sino hoặc tương đương | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Cadivi hoặc tương đương | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Cadivi hoặc tương đương | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường, nền tự động cháy KT 110x110x80 (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 19 | Cọc chống sét mạ kẽm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Cadivi hoặc tương đương | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Sino hoặc tương đương | 2 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,047 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,349 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 4 | Lót cát đệm móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,57 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | kg |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, lần 1 dày 15cm, lần 2 dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D114 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D42 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45' D114 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45' D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D90-60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC 45' D114 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Nối giảm PVC D27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 37 | Nối giảm PVC D114x60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 38 | Nối PVC D114 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Nối PVC D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 40 | Nối PVC D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 41 | Nối PVC D27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 42 | Nối PVC D21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng nắp bịt PVC D114 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co răng trong- Nhựa ren đồng D21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đồng tay vặn D42 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van đồng tay vặn D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng tay vặn D27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước Inox chống hôi D60 KT120x120 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Vigraxera V42 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao cơ fi 34 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| G | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐẶT MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 9 | Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 24,59 | kg |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ≤18mm | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 133,76 | kg |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,932 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,878 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,28 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 23 | Cốt pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,264 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 20,64 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 89,64 | kg |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | m3 |
| 27 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,642 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 78,9 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 215,1 | kg |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 31 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Thép Việt Hàn hoặc tương đương | 250,28 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 34 | Cốp pha lanh tô , ô văng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,442 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,614 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,555 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,466 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,642 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,592 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 46 | Chống thấm theo quy trình Sika: 1 lóp Sika latex, 2 lớp Sikatopsel 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 47 | Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,865 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,865 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 55,187 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 87,25 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,26 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,318 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,318 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 ly | Việt Ý hoặc tương đương | 20,475 | m2 |
| 58 | Roăng cao su chống rung | Việt Ý hoặc tương đương | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE fi 130/100 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6,8 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp bảng điện | Sino hoặc tương đương | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Sino hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 25 | Sino hoặc tương đương | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 20 | Sino hoặc tương đương | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cadivi) | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (Cadivi) | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cadivi) | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Cadivi hoặc tương đương | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cadivi hoặc tương đương | 55 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm đồng AM 50 | Cadivi hoặc tương đương | 8 | đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt nhôm đồng AM 16 | Cadivi hoặc tương đương | 8 | đầu cốt |
| 10 | Khóa néo dây 4x50 | Cadivi hoặc tương đương | 8 | cái |
| 11 | Đai móc | Cadivi hoặc tương đương | 8 | cái |
| 12 | Đai thép +Khóa đai thép | Cadivi hoặc tương đương | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ tôn tĩnh điện | Sino hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 14 | Cầu dao 3 cực đảo chiều | Sino hoặc tương đương | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 5 | đèn |
| 4 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.75 | Cadivi hoặc tương đương | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen chống cháy SP20 | Cadivi hoặc tương đương | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 1 | chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy trung tâm | Hochiki hoặc tương đương | 1 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đầu báo khói | Hochiki hoặc tương đương | 9 | đầu |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Hochiki hoặc tương đương | 3 | bảng |
| 11 | Bình chữa cháy dạng bột | Hochiki hoặc tương đương | 5 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Hochiki hoặc tương đương | 5 | bình |
| 13 | Kệ đựng bình chữa cháy | Hochiki hoặc tương đương | 5 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28642E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.818.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 15 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 10 tấn | Xe ben tự đổ đến 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5kw | Máy đầm bàn 1.5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch 1.7kW | Máy cắt gạch 1.7kW | 2 |
| 10 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Máy tời điện | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi