Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079743-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211046205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 18:17:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,428,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28642E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben tự đổ đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng và mở lối đi riêng Nhà kho VNPT Quảng Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình; Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình; Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình; Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823081 Fax: 0232.3828115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. 0232.3822557 Fax: 0232.3828115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V191,702m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V111,977m3
3Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,679m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,679m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V303,679m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,805m2
7Vận chuyển toàn bộ thiết bị trong kho đến kho khác bảo quản trong quá trình thi công và chuyển về sau khi hoàn thiện xong và xây dựng nhà tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
B HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,419m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,814m3
4Lót cát đệm móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8,23m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,624m3
6Vệ sinh bề mặt bê tông cũ, Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
7Sử dụng Sika Latex để nối bê tông củ và mới, sử dụng Sikadua 731 cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,925m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,859m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V200,046m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,452m2
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,919m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương611,179kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmThép Việt Hàn hoặc tương đương1.367,125kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương1.079,808kg
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,631m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,868m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,868m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,868m3
21Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,256m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,116m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,452m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V830,08m2
26Cạo bỏ lớp sơn củ phần hàng rào cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
27Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDulux hoặc tương đương647,621m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V629,224m2
30Gia công thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V422,016kg
31Lắp dựng hàng rào thép hộp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
32Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,011m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V318,33m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,75m3
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,05m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,284m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V5,831m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,378m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,828m3
8Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,04m2
9Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
10Cốp pha dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,165m2
11SXLD cốt thép móng, đk Thép Việt Hàn hoặc tương đương220,792kg
12SXLD cốt thép móng, đk 10mmThép Việt Hàn hoặc tương đương556,174kg
13SXLD cốt thép móng, ≤18mmThép Việt Hàn hoặc tương đương1.339,012kg
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,305m3
15Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,872m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,418m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,418m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81,418m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,247m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,243m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m3
22Cốt pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V107,448m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,857kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,632kg
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,372m3
26Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,9m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương310,249kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương2.695,034kg
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,998m3
30Cốp pha sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V266,651m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.184,831kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,986m3
33Cốp pha lanh tô , ô văng, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,028m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương59,292kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Thép Việt Hàn hoặc tương đương194,594kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Việt Hàn hoặc tương đương150,219kg
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,415m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,191m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,162m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
44Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,214m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,528m2
47Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,004m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,652m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,9m2
50Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,128m2
51Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,675m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,183m2
53Chống thấm theo quy trình Sika: 1 lóp Sika latex, 2 lớp Sikatopsel 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,183m2
54Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
55Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
56Lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
57Lắp dựng cửa sổ khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m2
58Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m2
59Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,764m2
60Lắp dựng cửa sổ lá sách nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
61Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V23,672m2
62Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 12x12x1,0mm A150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,916m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDulux hoặc tương đương293,218m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDulux hoặc tương đương1.006,883m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương238,927m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương10,236m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương19,44m2
68Lát gạch 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Ceramic Hoàn Mỹ hoặc tương đương47,082m2
69Đóng trấn thạch cao phòng trựcVĩnh Tường hoặc tương đương22,151m2
70Lắp đặt cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phần thang lên mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158m3
72Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,083kg
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,879kg
74Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,879kg
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,566m2
76Lắp đặt ống thông dầm D60Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
77Lắp đặt ống thoát nước đứng D90Đệ Nhất hoặc tương đương20m
78Rọ Chắn rác D90Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
79Lợp mái bằng tôn dày 0.45 lyViệt Ý hoặc tương đương281,166m2
80Lợp mái tôn phẳng tráng kẽmViệt Ý hoặc tương đương16,085m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V419,7m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngRoman hoặc tương đương17bộ
2Lắp đặt quạt gắn tườngSenko hoặc tương đương2cái
3Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tườngSino hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A, chìm tườngSino hoặc tương đương8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino hoặc tương đương17cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeSino hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino hoặc tương đương6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeSino hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino hoặc tương đương5cái
10Tủ điện âm tường kích thước 600x400x200, sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương sino)Sino hoặc tương đương1hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 20Sino hoặc tương đương35m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 25Sino hoặc tương đương30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 32Sino hoặc tương đương10m
14Lắp đặt dây đơn Cadivi hoặc tương đương120m
15Lắp đặt dây đơn Cadivi hoặc tương đương300m
16Lắp đặt dây đơn Cadivi hoặc tương đương180m
17Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường, nền tự động cháy KT 110x110x80 (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
19Cọc chống sét mạ kẽm dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
20Lắp đặt dây đơn Cadivi hoặc tương đương2m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mmSino hoặc tương đương2m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,047m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,349m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541m3
4Lót cát đệm móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,57kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,25kg
12Láng nền sàn có đánh màu, lần 1 dày 15cm, lần 2 dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmĐệ Nhất hoặc tương đương15m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương10m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương40m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương15m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmĐệ Nhất hoặc tương đương10m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmĐệ Nhất hoặc tương đương80m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmĐệ Nhất hoặc tương đương10m
23Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D114Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D60Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D42Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D27Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D21Đệ Nhất hoặc tương đương5cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC 45' D114Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC 45' D90Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC 90' D60Đệ Nhất hoặc tương đương8cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D90-60Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D60Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
35Lắp đặt Y nhựa uPVC 45' D114Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
36Nối giảm PVC D27x21Đệ Nhất hoặc tương đương5cái
37Nối giảm PVC D114x60Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
38Nối PVC D114Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
39Nối PVC D60Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
40Nối PVC D34Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
41Nối PVC D27Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
42Nối PVC D21Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
43Lắp dựng nắp bịt PVC D114Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
44Lắp đặt co răng trong- Nhựa ren đồng D21Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
45Lắp đặt van đồng tay vặn D42Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt van đồng tay vặn D34Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
47Lắp đặt van đồng tay vặn D27Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
48Lắp đặt phễu thu nước Inox chống hôi D60 KT120x120Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
49Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
50Lắp đặt chậu xí bệtVigraxera V42 hoặc tương đương1bộ
51Lắp đặt vòi xịt xí bệtMinh Hòa hoặc tương đương1cái
52Lắp đặt hộp giấy InoxMinh Hòa hoặc tương đương1cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + XiphongMinh Hòa hoặc tương đương1bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMinh Hòa hoặc tương đương1bộ
55Lắp đặt gương soiMinh Hòa hoặc tương đương1cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao cơ fi 34Tân Á hoặc tương đương1bể
G HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐẶT MÁY NỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,624m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,681m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935m3
8Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
9Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
10Cốp pha dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
11SXLD cốt thép móng, đk Thép Việt Hàn hoặc tương đương24,59kg
12SXLD cốt thép móng, ≤18mmThép Việt Hàn hoặc tương đương133,76kg
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m3
14Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,932m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,878m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,524m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,28kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
23Cốt pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,264m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương20,64kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương89,64kg
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054m3
27Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,642m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương78,9kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Hàn hoặc tương đương215,1kg
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
31Cốp pha sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Thép Việt Hàn hoặc tương đương250,28kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
34Cốp pha lanh tô , ô văng, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,442m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,614m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,555m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7m2
40Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,466m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,642m2
43Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,592m2
44Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
46Chống thấm theo quy trình Sika: 1 lóp Sika latex, 2 lớp Sikatopsel 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
47Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,865m2
48Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,865m2
49Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
50Lắp dựng cửa xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDulux hoặc tương đương55,187m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDulux hoặc tương đương87,25m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,26m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,318kg
55Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,318kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
57Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 lyViệt Ý hoặc tương đương20,475m2
58Roăng cao su chống rungViệt Ý hoặc tương đương10m
59Lắp đặt ống HDPE fi 130/100Đệ Nhất hoặc tương đương6,8m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tườngSino hoặc tương đương1cái
4Lắp bảng điệnSino hoặc tương đương1bảng
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngSino hoặc tương đương2bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 25Sino hoặc tương đương6m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa fi 20Sino hoặc tương đương6m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cadivi)Cadivi hoặc tương đương10m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (Cadivi)Cadivi hoặc tương đương10m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cadivi)Cadivi hoặc tương đương15m
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,101m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Cadivi hoặc tương đương140m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi hoặc tương đương55m
8Đầu cốt nhôm đồng AM 50Cadivi hoặc tương đương8đầu cốt
9Đầu cốt nhôm đồng AM 16Cadivi hoặc tương đương8đầu cốt
10Khóa néo dây 4x50Cadivi hoặc tương đương8cái
11Đai mócCadivi hoặc tương đương8cái
12Đai thép +Khóa đai thépCadivi hoặc tương đương16cái
13Lắp đặt tủ tôn tĩnh điệnSino hoặc tương đương1tủ
14Cầu dao 3 cực đảo chiềuSino hoặc tương đương1bộ
J HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhHochiki hoặc tương đương1trung tâm
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyHochiki hoặc tương đương1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyHochiki hoặc tương đương5đèn
4Thiết bị bảo vệ cuối nguồnHochiki hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.75Cadivi hoặc tương đương140m
6Lắp đặt ống gen chống cháy SP20Cadivi hoặc tương đương140m
7Lắp đặt chuông báo cháyHochiki hoặc tương đương1chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy trung tâmHochiki hoặc tương đương1đèn
9Lắp đặt đầu báo khóiHochiki hoặc tương đương9đầu
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyHochiki hoặc tương đương3bảng
11Bình chữa cháy dạng bộtHochiki hoặc tương đương5bình
12Bình chữa cháy CO2, MT3Hochiki hoặc tương đương5bình
13Kệ đựng bình chữa cháyHochiki hoặc tương đương5bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28642E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan54
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 15 Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 10 tấn Xe ben tự đổ đến 10 tấn2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW2
6 Máy phát điện Máy phát điện1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm bàn 1.5kw Máy đầm bàn 1.5kw2
9 Máy cắt gạch 1.7kW Máy cắt gạch 1.7kW2
10 Máy bơm Máy bơm2
11 Máy tời điện Máy tời điện1
12 Dàn giáo thép Dàn giáo thép150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->