Gói thầu: Gói thầu NPC-JICA-BN-W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc huyện Yên Phong, Quế Võ và huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077748-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu NPC-JICA-BN-W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc huyện Yên Phong, Quế Võ và huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211025950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:45:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,530,122,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu NPC-JICA-BN-W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc huyện Yên Phong, Quế Võ và huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh Thuộc Dự án: “Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2, vay vốn Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942; - Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942; - Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942; - Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC YÊN PHONG 4.1
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần lắp đặt đường dây trung thế
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/249.744m
2Kéo dây vượt đường giao thông3Vị trí
3Lắp đặt Sứ đứng 22kV16Quả
4Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ Polyme 22kV: CĐ-22108Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ kép 22kV CĐK-2212Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-2263Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV: CNK-226Chuỗi
8ống nối 1505Cái
9Ghíp nhôm A15012Cái
10Biển báo54Cái
11Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng máy8Cột
12Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13 dựng bằng máy6Cột
13Cột bê tông li tâm 14m dự ứng lực PC.I-14-230-188Cột
14Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11' dựng bằng thủ công10Cột
15Cột bê tông ly tâm PC.16-190-13,0 dựng bằng thủ công4Cột
16Cột bê tông ly tâm PC.16-230-18 dựng bằng thủ công2Cột
17Cột bê tông ly tâm PC.18-190-11,0 dựng bằng máy12Cột
18Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng máy2Cột
19Tiếp đất RC-4 thi công bằng máy- Phần lắp đặt43Bộ
20Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha Z XĐT-22-3Z10Bộ
21Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha lệch XĐT-22-3L30Bộ
22Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 3 pha lệch XNĐ-22N-3L2Bộ
23Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch XNĐ-22D-3L1Bộ
24Xà rẽ 2 cột đúp dọc tuyến XRĐ-3L-22D2Bộ
25Giằng cột kép, GC-143Bộ
26Giằng cột kép, GC-163Bộ
27Giằng cột kép, GC-181Bộ
28Giằng cột kép cột dự ứng lực, GC-14-ĐB4Bộ
D Phần xây dựng đường dây trung thế
1Móng cột MT-4 thi công bằng máy8Móng
2Móng cột đơn MT-7 thi công bằng thủ công10Móng
3Móng cột đơn MT-7 thi công bằng máy12Móng
4Móng cột kép MTK-4 thi công bằng máy3Móng
5Móng cột kép MTK-7 thi công bằng thủ công2Móng
6Móng cột kép MTK-7 thi công bằng máy1Móng
7Móng cột đúp 16m cột dự ứng lực thi công bằng thủ công MTK-6ĐB1Móng
8Móng cột đúp 16m cột dự ứng lực thi công bằng máy MTK-6ĐB4Móng
9Tiếp đất RC-4 thi công bằng máy- Phần xây dựng43Bộ
E Phần thí nghiệm đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đất43Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng16Quả
3Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)100chuỗi
4Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)20chuỗi
F Phần thu hồi đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm cao 12m cũ31Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 14m cũ1Cột
3Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X17Bộ
4Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X210Bộ
5Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch XL3T16Bộ
6Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch XLX21Bộ
7Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XN1Bộ
8Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XNXR3Bộ
9Bộ xà néo cầu dao1Bộ
10Bộ xà néo dây cột Pi một mạch XNII1Bộ
11Dây dẫn AC95 cũ8,487km
12Vận chuyển vật tư thu hồi1ca
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ
H Phần xây dựng lắp đặt cáp ngầm
1Chống sét van 22kV2bộ
2Cầu dao phụ tải 22kV2bộ
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-240/3230m
4Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M3520m
5Lắp đặt Cầu chì cắt tải 22kV2Bộ
6Lắp đặt Cách điện đứng 22kV12Quả
7Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/2402bộ
8Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-24/2403bộ
9Lắp đặt Ống HDPE D165/125526m
10Lắp đặt Ống thép luồn cáp F168,3-5,535m
11Đầu cốt đồng Cu -3512Cái
12Đầu cốt đồng Cu -2406Cái
13Ống HDPE D165/125526m
14Ống thép luồn cáp F168,3-5,535m
15Mối nối ống thép5cái
16Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc 24kV HC1-24VHG520m
17Hào cáp đơn đường nhựa 24kV HC1-24ĐN35m
18Xà cầu dao XCD2Bộ
19Ghế cách điện GCĐ2Bộ
20Thang sắt TS2Bộ
21Xà đỡ đầu cáp + CSV2Bộ
22Xà phụ XP-12Bộ
23Xà phụ XP-22Bộ
24Xà phụ XP-32Bộ
25Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-12Bộ
26Mốc báo hiệu cáp MBHC28mốc
I Phần thí nghiệm cáp ngầm
1Thí nghiệm sứ đứng12Quả
2Cầu chì cắt tải2bộ
3Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv2sợi
4Thí nghiệm cầu dao cách ly2Bộ
5Thí nghiệm chống sét van2Bộ
J TRẠM CẮT RECLOSER
K Phần thi công xây dựng lắp đặt trạm cắt
1Lắp đặt Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) RC-22kV-630A-25kA/3s2Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (kèm Recloser) TU-222Máy
3Lắp đặt Chống sét van 22KV4Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV (ngoài trời, 630A) DCL-22/630A4Bộ
5Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2228Quả
6Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-2212Chuỗi
7Ép Đầu cốt đồng M3524cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại48cái
9Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo2cái
10Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D2730cái
11Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van)10m
12Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AAXV (đấu nối thiết bị tại cột)48m
13Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm224m
14Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B12Cái
15Xà phụ cột đơn XP3F-224Bộ
16Xà đón dây đến XNCĐ-222Bộ
17Xà phụ cột đơn XP1F-224Bộ
18Xà phụ cột đơn XP2F-224Bộ
19Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp X-RCĐ-222Bộ
20Xà đỡ biến điện áp cột đúp X-TUĐ-222Bộ
21Ghế thao tác GTT-222Bộ
22Xà đỡ dao cách ly cột đúp X-CDĐ-222Bộ
23Thang trèo TS-12Bộ
24Hệ thống tiếp địa trạm TĐT2HT
25Tiếp địa phần tử trạm Recloser TĐPT2HT
L Phần thí nghiệm trạm cắt
1Thí nghiệm máy ngắt 2Máy
2Thí nghiệm chống sét van4Bộ
3Thí nghiệm cầu dao4Bộ
4Thí nghiệm tiếp địa trạm4H.T
5Thí nghiệm sứ đứng28Quả
M KHU VỰC YÊN PHONG 4.2
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải 22kV6bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV7bộ
3Chống sét van Oxit kim loại 35kV4bộ
4Chống sét van Oxit kim loại 22kV19bộ
5Máy cắt Recloser 22kV2bộ
6Biến điện áp 24kV2bộ
P Phần lắp đặt đường dây trung thế
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/2418.519m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/1114.746,8235m
3Lắp đặt Dây đồng bọc M50 đấu chống sét van đường dây M50137m
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV5Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV8Bộ
6Lắp đặt Sứ đứng 22kV147Quả
7Lắp đặt Cách điện chuỗi đỡ đơn 22kV CĐ-22(150)195Chuỗi
8Lắp đặt Cách điện chuỗi néo đơn 22kV CN-22(150)126Chuỗi
9Lắp đặt Cách điện chuỗi néo đơn 22kV CN-22(70)27Chuỗi
10Lắp đặt Sứ đứng 35kV355Quả
11Lắp đặt Cách điện chuỗi néo đơn 35kV CN-35(70)180Chuỗi
12Đầu cốt đồng nhôm AM -7054Cái
13Đầu cốt ép (nhôm) ĐC7048Cái
14Đầu cốt ép (nhôm) ĐC150132Cái
15Ghíp bắt lèo AKS15096Cái
16Ghíp bắt lèo AKS70366Cái
17Biển tên cầu dao11Cái
18Biển tên cột122Cái
19Cột bê tông ly tâm PC.12-190-9,0 dựng bằng thủ công25Cột
20Cột bê tông ly tâm PC.12-190-9,0 dựng bằng máy21Cột
21Cột bê tông ly tâm PC.14-190-9,2 dựng bằng thủ công5Cột
22Cột bê tông ly tâm PC.14-190-9,2 dựng bằng máy28Cột
23Cột bê tông ly tâm PC.14-190-13,0 dựng bằng thủ công2Cột
24Cột bê tông ly tâm PC.14-190-13,0 dựng bằng máy4Cột
25Cột bê tông ly tâm PC.16-190-9,2 dựng bằng máy29Cột
26Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11,0 dựng bằng thủ công14Cột
27Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11,0 dựng bằng máy9Cột
28Cột bê tông ly tâm PC.16-190-13,0 dựng bằng thủ công8Cột
29Cột bê tông ly tâm PC.16-190-13,0 dựng bằng máy12Cột
30Cột bê tông ly tâm PC.16-323-35 dựng bằng thủ công10Cột
31Tiếp đất RC-2 thi công bằng thủ công - Phần lắp đặt49Bộ
32Tiếp đất RC-2 thi công bằng máy - Phần lắp đặt75Bộ
33Tiếp địa trạm Recloer TĐ-RC - Phần lắp đặt4Bộ
34Xà đỡ vượt, đỡ góc 3 pha ngang 35kV (xuyên tâm) XĐG35 - 2L3Bộ
35Xà néo góc kép 3 pha ngang 35kV (xuyên tâm) XNKN-35CT11Bộ
36Xà đỡ thẳng ngang 35kV (xuyên tâm) XĐ35-2L24Bộ
37Xà đỡ thẳng 3 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 22kV XĐ22L35Bộ
38Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XNT-35CT8Bộ
39Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNCK-22-3N2Bộ
40Xà néo cuối kép 3 pha ngang 35kV XNĐ35 - 2D9Bộ
41Xà đỡ thẳng 3 pha Z22kV sứ chuỗi ĐZ 22kV XĐT-22-3Z29Bộ
42Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XN22L3-2N2Bộ
43Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XN22 - 2L1Bộ
44Xà néo cột kép 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNCĐ-22-3Z2Bộ
45Xà néo góc cột kép 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XNGK-35-3D-X2Bộ
46Xà néo góc cột kép 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNGĐ-22-3Z3Bộ
47Xà néo cột kép 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNĐK-22D3Bộ
48Xà néo cột kép 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNĐK-22D-ĐB2Bộ
49Xà néo cột kép 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNĐK-22N-ĐB3Bộ
50Xà néo cột 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XĐTK-2218Bộ
51Xà rẽ nhánh sứ đứng ĐZ 35(22)kV XR-3L-35(22)9Bộ
52Xà néo thẳng 3 tầng sứ chuỗi 22kV XN22L31Bộ
53Xà phụ dẫn lèo 1 pha (cột đơn) XP1F-35(22)4Bộ
54Xà phụ dẫn lèo 2 pha (cột đơn) XP2F-35(22)3Bộ
55Xà phụ 3 pha (cột đơn) XP3F-35(22)48Bộ
56Xà phụ 3 sứ lệch cột đơn XPL-3L11Bộ
57Xà phụ 1 pha cột đặc biệt XP1F-22A3Bộ
58Xà phụ 2 pha cột đặc biệt XP2F-22A3Bộ
59Xà phụ 3 pha cột đặc biệt XP3F-22A5Bộ
60Xà cầu dao cột đơn XCD-229Bộ
61Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-22A3Bộ
62Xà đầu cáp, chống sét van cột đặc biệt XĐC-CSV-22A3Bộ
63Xà đỡ cầu dao, CSV và cáp ngầm XĐC-CSV-CD1Bộ
64Xà đầu cáp, chống sét van XĐC-CSV8Bộ
65Giá đỡ máy cắt Recloser 22kV X-RC-SI-CSV-222Bộ
66Xà đỡ biến điện áp 22kV X-TU2Bộ
67Xà đỡ SI-22(35)kV XSI-22(35)9Bộ
68Thang sắt TS21Bộ
69Ghế cách điện GTT-3521Bộ
70Ghế thao tác đường dây cột đặc biệt GTT-DB3Bộ
71Xà đỡ tủ điều khiển Recloer2Bộ
72Giằng cột 3 GC-14(16)21Bộ
73Giằng cột 4 (đặc biệt) GC-ĐB-18 (20)5Bộ
74Cô liê ôm cáp lên cột COLIE9Bộ
75Cô liê ôm cáp lên cột đặc biệt COLIE-353Bộ
Q Phần xây dựng đường dây trung thế
1Móng cột MT3 thi công bằng thủ công15Móng
2Móng cột MT3 thi công bằng máy5Móng
3Móng cột MT4 thi công bằng thủ công3Móng
4Móng cột MT4 thi công bằng máy16Móng
5Móng cột đơn MT-7 đào bằng thủ công14Móng
6Móng cột đơn MT-7 đào bằng máy36Móng
7Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công12Móng
8Móng cột kép MTK-4 thi công bằng máy11Móng
9Móng cột kép MTK-7 thi công bằng thủ công4Móng
10Móng cột kép MTK-7 thi công bằng máy7Móng
11Móng cột kép MTK-8DB thi công bằng thủ công5Móng
12Tiếp đất RC-2 thi công bằng thủ công - Phần xây dựng49Bộ
13Tiếp đất RC-2 thi công bằng máy - Phần xây dựng75Bộ
14Tiếp địa trạm Recloer TĐ-RC - Phần xây dựng4Bộ
R Phần thí nghiệm đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đất128Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng151Quả
3Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)100chuỗi
4Thí nghiệm chuỗi Polyme (chuỗi thứ 101 trở đi)58,4chuỗi
5Thí nghiệm chống sét van (bộ đầu tiên)1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi)68Bộ
7Thí nghiệm máy ngắt 2Máy
8Thí nghiệm cầu dao cách ly13Bộ
S CÁP NGẦM TRUNG THẾ
T Phần xây dựng lắp đặt cáp ngầm
1Tủ trung thế RMU 35kV-630A 3 ngăn 630A-20kA/s loại mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (có bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)2bộ
2Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2239m
3Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm22.176m
4Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2908,6584m
5Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x506m
6Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x2403bộ
7Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x702bộ
8Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x2401bộ
9Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x7010bộ
10Lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 35kV-M3x702bộ
11Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 HN22-3x2403bộ
12Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70 HN35-3x706bộ
13Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ф195/150873,665m
14Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ф160/1252.027,285m
15Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,7854m
16Thẻ tên cáp trong mương cáp và trên cột15Cái
17Biển cấm lửa8Cái
18Biển báo an toàn8Cái
19Biển tên tủ RMU4Cái
20Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x2403bộ
21Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x702bộ
22Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x2401bộ
23Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x7010bộ
24Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 35kV-M3x702bộ
25Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 HN22-3x2403Cái
26Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70 HN35-3x706Cái
27Đầu cốt đồng M504Cái
28Ống nhựa HDPE Ф195/150873,665m
29Ống nhựa HDPE Ф160/1252.027,285m
30Ống thép mạ kẽm D219,1x4,7854m
31Hào cáp đơn nền đất HC1-24NĐ250m
32Hào cáp đôi nền đất HCN2205m
33Hào cáp 22kV 1 sợ đi dưới nền đường bê tông HC1-24ĐBT219m
34Hào cáp 35kV 1 sợi đi dưới đường bê tông HC1-35ĐBT1.522m
35Hào cáp 1 đi dưới nền đường Aphan HC1-35ĐN194m
36Tiếp địa tủ RMU, TĐC-RMU - Phần lắp đặt2Bộ
37Cáp đi trong mương xây hiện có (tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại)394m
38Mốc báo hiệu cáp ngầm kiểu 1 (đi dưới vỉa hè)152,4667m
39Mốc báo hiệu cáp ngầm kiểu 2 (đi dưới nền đất)36,7333m
40Hố dự phòng cáp ngầm tại vị trí hộp nối DPHN6hố
41Hố thi công khoan ngầm6hố
42Hào cáp khoan qua đường54m
43Móng Tủ trung thế 3 ngăn MT-RMU.32Móng
44Tiếp địa tủ RMU, TĐC-RMU - Phần xây dựng2Bộ
U Phần thí nghiệm cáp ngầm
1Thí nghiệm tiếp địa2vị trí
2Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv11sợi
3Thí nghiệm cầu dao cách ly4Bộ
4Thí nghiệm máy cắt khí2Bộ
V TRẠM BIẾN ÁP
W Phần lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV15Máy
3Lắp đặt Tủ điện 600V-630A15Tủ
4Lắp đặt Tủ điện 600V-630A-1C2Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)3Bộ
6Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)18Bộ
7Lắp đặt Cầu chì cắt tải polymer 200A-35kV13Bộ
8Lắp đặt Cầu chì cắt tải polymer 200A-24kV2Bộ
9Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2248Quả
10Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35312Quả
11Lắp đặt Dây dẫn As/XLPE-70270m
12Lắp đặt Kẹp quai và kẹp hotline ( 3 Kẹp quai+3 kẹp hotline15cái
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-40/30 ( 9m/ 1TBA)141m
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125 (3m/ 1TBA)12m
15Lắp đặt Đầu cáp Elbow cho cáp Cu-1x50mm26m
16Ép Đầu cốt đồng M50330cái
17Ép Đầu cốt đồng M9534cái
18Ép Đầu cốt đồng M300168cái
19Lắp đặt Biển an toàn34cái
20Lắp đặt Biển tên trạm17cái
21Lắp đặt Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE-35kV-1x50mm2312m
22Lắp đặt Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE-24kV-1x50mm248m
23Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2480m
24Lắp đặt Cáp hạ áp 1x95mm310m
25Lắp đặt Dây đồng mềm M50405m
26Lắp đặt Dây đồng mềm M9530m
27Ghíp nhôm AKS-70135Cái
28Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow (bộ 3 pha) Ty-Elbow-35kV2Đầu
29Chụp sứ cáo thế MBA ( 02 Cái/ bộ)15Cái
30Chụp sứ hạ thế MBA ( 04 Cái/ bộ)15Cái
31Chụp sứ cầu chì tự rơi ( 06 Cái/ bộ)15Cái
32Chụp sứ chống sét van ( 03 Cái/ bộ)15Cái
33Khóa2Cái
34Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,030Cột
35Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) XĐD-35-6S26Bộ
36Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) XĐD22-DT4Bộ
37Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m XSI-35KV13Bộ
38Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,4m XSI-22KV2Bộ
39Xà đỡ Sứ trung gian tim 2,6m XTG-35KV13Bộ
40Xà đỡ Sứ trung gian tim 2,4m XTG-22KV2Bộ
41Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) XĐ-MBA-3513Bộ
42Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) XĐ.MBA-222Bộ
43Ghế cách điện GCĐ-3513Bộ
44Ghế cách điện GCĐ-222Bộ
45Giá lắp tủ điện hạ thế trạm treo GĐT15Bộ
46Giá đỡ cáp tụ̉ng hạ áp GCT15Bộ
47Thang sắt và chi tiết nối đất TT-2,4m15Bộ
48Xà đầu cáp và chống sét van XCĐ+CSV4Bộ
49Cô li ê ôm ống và ôm cáp COLIE4Bộ
50Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (trạm treo) - Phần lắp đặt15HT
51Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT-1C - Phần lắp đặt2HT
X Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng cột bê tông cốt thép MT330móng
2Móng cột trạm trụ thép2móng
3Móng trụ đỡ MBA2móng
4Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (trạm treo) - Phần xây dựng15HT
5Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT-1C - Phần xây dựng2HT
Y Phần thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm MBA17Máy
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)1Bộ
3Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ hai trở đi)20Bộ
4Thí nghiệm cáp hạ thế51Sợi
5Thí nghiệm cầu chì tự rơi15Bộ
6Thí nghiệm tiếp địa trạm17H.T
7Thí nghiệm sứ đứng108Quả
8Thí nghiệm công tơ51Cái
9Thí nghiệm Ampemét51Cái
10Thí nghiệm Vôn met17Cái
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AA Phần lắp đặt đường dây hạ thế
1Lắp đặt Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x9510,033Km
2Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV-3x120+1x70m2153,69m
3Lắp đặt Dây đấu nối sau hòm công tơ PVC-2x4655m
4Lắp đặt Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/PVC 4x16255m
5Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11444m
6Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16198m
7Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H6 Muyle-2x2512m
8Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25612m
9Đầu cáp 3 pha trong nhà 0,6kV ĐCN-0,6-3x120+1x70 -Indoor6Bộ
10Đầu cáp đồng nhôm 3x120+1x956đầu
11Biển báo an toàn và số cột67Biển
12Tiếp địa cột li tâm RLL - Phần lắp đặt27Vị trí
13Cột bê tông li tâm LT-8,5/3.5 (lỗ)19083Cột
14Cột bê tông li tâm LT-8,5/4.3 (lỗ)1902Cột
15Cột bê tông li tâm LT-10/3.5 (lỗ)1908Cột
16Cột bê tông li tâm LT-12/5.4 (lỗ)1902Cột
17Cột bê tông li tâm LT-14/8.5 (lỗ)1902Cột
18Côliê ôm ống và ôm cáp2Bộ
19Mặt cắt hào cáp đường BTXM HC-4VHBT15m
20Mặt cắt hào cáp đường đất HC-4NĐ8m
21Kẹp hãm cáp KH-4x95631Bộ
22Bịt đầu cáp dây vặn xoắn B-50-120136Bộ
23Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)570Bộ
24Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)120Bộ
25Đai thép bắt hòm công tơ422Bộ
26Kẹp đai422Bộ
27Biển báo an toàn và số cột67Bộ
28Ghíp 1 bulong đấu nối hòm công tơ GN1426Bộ
29Ghíp 2 bulong đấu nối hòm công tơ GN21.118Bộ
30Mốc báo cáp ngầm2cái
31ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/9535,35m
AB Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng cột bê tông li tâm đơn M11Móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn M242Móng
3Móng cột bê tông li tâm đôi M321Móng
4Móng cột bê tông li tâm đôi M44móng
5Móng cột ly tâm đúp MTK-11Móng
6Móng cột ly tâm đúp MTK-21Móng
7Tiếp địa cột li tâm RLL - Phần xây dựng27Vị trí
AC Phần xây thí nghiệm đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địa27Vị trí
AD Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi vật tư
1Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x254.242m
2Cột bê tông vuông 5,5m26Cột
3Cột bê tông vuông 7,5m2Cột
4Đấu trả hòm công tơ H174Hòm
5Đấu trả hòm công tơ H258Hòm
6Đấu trả hòm công tơ H467Hòm
7Đấu trả hòm công tơ H62Hòm
8Đấu trả hòm công tơ H3fa121Hòm
9Hòm công tơ di chuyển CH118Hòm
10Hòm công tơ di chuyển CH256Hòm
11Hòm công tơ di chuyển CH433Hòm
12Hòm công tơ di chuyển CH62Hòm
13Hòm công tơ di chuyển CH3fa102Hòm
14Vận chuyển vật tư thu hồi1ca
AE PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1Vận chuyển đường dài1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị1Trọn gói công trình
3Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hổi1Trọn gói công trình
AF KHU VỰC HUYỆN QUẾ VÕ
AG Phần Cáp Ngầm
1Chống sét van 35kV3bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV2bộ
3Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-709Cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông A7018Cái
5Đầu cốt đồng Cu -359Cái
6Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm21.459,59m
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/1127m
8Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M3536m
AH II - Phần cách điện, hộp nối, hộp dầu cáp
1Lắp đặt Cầu chì cắt tải 35kV1Bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/703bộ
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 35kV Tee Plug -35/703bộ
4Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -35/703bộ
5Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-35/701bộ
6Lắp đặt Ống HDPE D105/801.368m
7Hào cáp đơn nền đường bê tông 35kV HC1-35ĐBT652m
8Hào cáp đơn vỉa hè bê tông 35kV HC1-35VHBT707m
9Xà cầu dao XCD2Bộ
10Xà cầu chì cắt tải XLBFCO1Bộ
11Ghế cách điện GCĐ3Bộ
12Thang sắt TS3Bộ
13Xà đỡ đầu cáp + CSV3Bộ
14Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-13Bộ
15Mốc báo hiệu cáp MBHC74mốc
AI Thí nghiệm Cáp ngầm
1Cầu chì cắt tải1bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly2Bộ
3Thí nghiệm chống sét van3Bộ
AJ Phần TBA
AK A-Phần máy biến áp xây mới
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV3Máy
AL B-Phần tủ điện
1Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A kiêm trụ đỡ máy biến áp3Tủ
2Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)3Tủ
3Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA6Cái
4Hộp chụp cực MBA3Cái
AM I. Phần lắp đặt vật liệu điện
1Ép Đầu cốt đồng M9518cái
2Ép Đầu cốt đồng M15036cái
3Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA6cái
4Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)108m
5Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9536m
6Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M9512m
AN II. Phần xây dựng trạm
AO Phần trạm treo
1Giá lắp cáp lực hạ thế3Bộ
2Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 - Phần lắp đặt3HT
3Móng trụ đỡ RMU-35kV3móng
4Móng trụ đỡ MBA trụ hở3móng
5Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 - Phần xây dựng3HT
AP Thí nghiệm:
1Thí nghiệm MBA3Máy
AQ Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp hạ thế9Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm3H.T
3Thí nghiệm công tơ9Cái
4Thí nghiệm Ampemét9Cái
5Thí nghiệm Vôn met3Cái
AR Đường dây hạ áp
1Kẹp hãm cáp KH4x70÷9512Bộ
2Kẹp hãm cáp KH4x120÷185110Bộ
3Kẹp hãm cáp KH-4x25÷5013Bộ
4Bịt đầu cáp dây vặn xoắn B-95-12040Bộ
5Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL250Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-12036Bộ
7Băng dính cách điện62Cuộn
8Hộp chia điện30Bộ
9Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x500,1366Km
10Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x700,0306Km
11Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x950,2404Km
12Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2156,06m
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXLPE 4x1202,0238Km
14Hộp đầu cáp ngoài trời hạ áp ĐC-4*1203Bộ
15Đầu cốt đồng nhôm AM-5090Bộ
16ống nhựa luồn cáp HDPE D105/8073m
17Đánh số cột29vị trí
AS Phần xây dựng
1Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 - Phần lắp đặt12Vị trí
2Cột bê tông ly tâm 8,5 chịu lực 4,3 kN40Cột
3Cột bê tông ly tâm 10m chịu lực 5,0 kN2Cột
4Cổ dề đỡ cáp hạ thế xuất tuyến lên cột3Bộ
5Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV121Bộ
6Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV21Bộ
7Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD131Bộ
8Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD238Bộ
9Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT1Bộ
10Hào cáp ba đường bê tông HC3-ĐBT - Theo định mức 497011m
11Hào cáp đôi đường bê tông HC2-ĐBT - Theo định mức 497010m
12Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B13Móng
13Móng cột bê tông ly tâm M-3B16Móng
14Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 - Phần xây dựng12Vị trí
15Hào cáp ba đường bê tông HC3-ĐBT - Theo thông tư 1011m
16Hào cáp đôi đường bê tông HC2-ĐBT - Theo thông tư 1010m
AT Thí nghiệm hạ áp
1Thí nghiệm tiếp địa12Vị trí
AU Phần thu hồi:
1Tháo hạ dây dẫn134m
2Tháo hạ dây dẫn155m
3Tháo hạ cột2Cột
4Tháo hạ cột10Cột
5Vận chuyển vật tư thu hồi17ca
AV PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1Vận chuyển đường dài1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị1Trọn gói công trình
3Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hổi1Trọn gói công trình
AW KHU VỰC HUYỆN THUẬN THÀNH
AX Đường dây trung áp
1Kéo rải Dây nhôm lõi thép ACSR-150/249,5717km
2Kéo rải Dây nhôm lõi thép ACSR-70/114,1125km
3Móc sứ chuỗi3cái
4Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV và phụ kiện39bộ
5Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm45sứ
6Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV và phụ kiện9bộ
7Lắp đặt Chuỗi néo kép 22kV và phụ kiện48bộ
8Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV và phụ kiện30bộ
9Lắp đặt Sứ đứng RE-22kV cả ty mạ kẽm15sứ
10Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn 22kV và phụ kiện84bộ
11Lắp đặt Chuỗi đỡ kép 22kV và phụ kiện18bộ
12Lắp đặt Kẹp cáp CC-7092cái
13Lắp đặt Biển tên đường dây60bộ
AY Phần cột
1Cột BTLT PC-12-7.2 dựng thủ công2Cột
2Cột BTLT PC-12-7.2 dựng bằng máy4Cột
3Cột BTLT PC-12-9 dựng thủ công8Cột
4Cột BTLT PC-12-9 dựng bằng máy8Cột
5Cột BTLT PC-14-11 dựng bằng máy2Cột
6Cột BTLT PC-16-9.2 dựng bằng máy7Cột
7Cột BTLT PC-16-11 dựng thủ công17Cột
8Cột BTLT PC-16-11 dựng bằng máy22Cột
9Cột BTLT PC-16-13 dựng bằng máy2Cột
10Cột BTLT PC-16-35 dựng bằng máy2Cột
11Cột BTLT PC-18-13 dựng bằng máy2Cột
12Cột BTLT PC-20-11 dựng thủ công3Cột
13Cột BTLT PC-20-11 dựng bằng máy1Cột
AZ Phần Tiếp địa
1Tiếp đất RC-4- Phần lắp đặt60Bộ
BA Phần xà - cổ dề - dây néo
1Xà néo góc cột đúp dọc 35kV 3 pha lệch2Bộ
2Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch6Bộ
3Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 3 pha lệch3Bộ
4Xà néo góc cột đơn 22kV 3 pha lệch đặc biệt2Bộ
5Xà đỡ thẳng cột đơn 35kv 3 pha lệch3Bộ
6Xà đỡ thẳng cột đơn 22kv 3 pha lệch29Bộ
7Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV3Bộ
8Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV3Bộ
9Xà rẽ sứ đứng cột đơn1Bộ
10Xà néo góc cột đúp dọc 35kV 1 tầng5Bộ
11Xà néo góc cột đúp ngang 35kV 1 tầng1Bộ
12Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 1 tầng1Bộ
13Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 1 tầng2Bộ
14Xà néo cột đơn 22kV 3 pha lệch1Bộ
BB Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-3 thi công thủ công2Móng
2Móng cột MT-3 thi công bằng máy4Móng
3Móng cột MT-7 thi công thủ công15Móng
4Móng cột MT-7 thi công bằng máy13Móng
5Móng cột MT-8 thi công thủ công3Móng
6Móng cột MT-8 thi công bằng máy1Móng
7Móng cột MT-9ĐB thi công bằng máy2Móng
8Móng cột MTK-3 thi công thủ công3Móng
9Móng cột MTK-4A thi công thủ công1Móng
10Móng cột MTK-4A thi công bằng máy5Móng
11Móng cột MTK-7 thi công thủ công1Móng
12Móng cột MTK-7 thi công bằng máy9Móng
13Móng cột MTK-8 thi công bằng máy1Móng
14Tiếp đất RC-4 - Phần xây dựng60Bộ
BC Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất60Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng45Quả
3Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)100chuỗi
4Thí nghiệm chuỗi Polyme (chuỗi thứ 101 trở đi)336chuỗi
BD Phần cáp ngầm:
1Chống sét van 22kV1bộ
2Chống sét van 35kV2bộ
3Dây đồng mềm bắt chống sét M3539m
4Đầu cốt đồng Cu -3518Cái
5Cặp cáp 3 bulong CC-24022Cái
6Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm23,304100m
7Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm223,5426100m
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV2bộ 3 pha
9Lắp đặt Sứ đứng 35kV7sứ
10Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời (3x70)2đầu
11Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời (3x240)1đầu
12Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà (3x240)1đầu
13Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-24/24041 hộp nối
14Lắp đặt Cặp cáp 3 bulong CC-24022cái
15Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -351,810 cái
16Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-190/15021,9426100m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-160/1253,074100m
18Lắp đặt Ống thép luồn cáp F114,3-3,180,09100m
19Lắp đặt Ống thép luồn cáp F168,3-5,51,6100m
BE Phần xà
1Xà phụ 1 pha 35(22)kV2Bộ
2Xà phụ 2 pha 35(22)kV1Bộ
3Xà phụ 3 pha 35(22)kV1Bộ
4Xà rẽ nhánh 3 pha 35(22)kV1Bộ
5Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 35kV2Bộ
6Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 24kV1Bộ
7Colie ôm cáp lên cột3Bộ
BF PHẦN CÁP NGẦM
1Hào cáp đơn đi dưới đường đất1.217m
2Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông xi măng10m
3Hào cáp đơn đi đường bê tông Asphal1.295m
4Trụ báo hiệu cáp ngầm, TBH165m
BG PHẦN THÍ NGHỆM
1Thí nghiệm sứ đứng7Quả
2Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv9sợi
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi2bộ
4Thí nghiệm chống sét van3Bộ
BH Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV5Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV1Máy
3Lắp đặt Tủ điện 400V-630A4Tủ
4Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)2Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)1Bộ
6Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3Bộ
7Sứ đứng RE-22kV cả ty mạ kẽm18Quả
8Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm54Quả
9Dây nhôm lõi thép ACSR-70/1180m
10Kẹp quai nhôm KC-AL-4/012Cái
11Ghíp hotline nhôm Hotline-AL-4/012Cái
12Kẹp cáp nhôm CC-7024Cái
13Trụ thép đỡ máy biến áp2trụ
14Hộp chụp cực MBA2bộ
BI Phần lắp đặt vật liệu điện
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 cái)1Bộ
2Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái)3Bộ
3Lắp đặt Sứ đứng RE-22kV cả ty mạ kẽm18Quả
4Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm54Quả
5Lắp đặt Kẹp quai nhôm KC-AL-4/012cái
6Lắp đặt Ghíp hotline nhôm Hotline-AL-4/012cái
7Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-7024bộ
8Lắp đặt Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm230m
9Lắp đặt Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm210m
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/1180m
11Trụ thép đỡ máy biến áp2trụ
BJ Phần xây dựng trạm
1Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC-12-7.27Cột
BK Phần trạm treo cải tạo
1Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-3S2Bộ
2Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-6S3Bộ
3Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-22-3S1Bộ
4Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-22-6S1Bộ
5Xà cầu chì tự rơi 35kV cột đơn XSI-353Bộ
6Xà cầu chì tự rơi 22kV cột đơn XSI-221Bộ
7Xà trung gian cột đơn XTG-356Bộ
8Xà trung gian cột đơn XTG-222Bộ
9Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đơn XĐ-MBA-353Bộ
10Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đơn XĐ-MBA-221Bộ
11Xà rẽ sứ đứng cột đơn XR-3L-35(22)1Bộ
12Xà đỡ CSV mặt MBA XĐ-CSV4Bộ
13Ghế cách điện tim 2.8m GTT-2.81Bộ
14Ghế cách điện tim 3.2m GTT-3.23Bộ
15Thang trèo TS4Bộ
16Biển tên trạm6Bộ
17Hệ thống tiếp địa trạm treo - Phần lắp đặt4HT
18Hệ thống tiếp địa trạm 1 trụ và tủ RMU - Phần lắp đặt2HT
19Móng cột MT-37móng
20Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế2Cái
21Bệ đỡ tủ trung thế RMU-35kV2m2
22Hệ thống tiếp địa trạm treo - Phần xây dựng4HT
23Hệ thống tiếp địa trạm 1 trụ và tủ RMU - Phần xây dựng2HT
BL PHẦN THÍ NGHIỆM TBA:
1Thí nghiệm MBA6Máy
2Thí nghiệm chống sét van4Bộ
3Thí nghiệm cáp hạ thế18Sợi
4Thí nghiệm cầu chì4Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạm6H.T
6Thí nghiệm sứ đứng72Quả
7Thí nghiệm công tơ18Cái
8Thí nghiệm Ampemét18Cái
9Thí nghiệm Vôn met6Cái
BM PHẦN TRẠM CẮT:
1Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-16kA/s1Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA1Bộ
3Lắp đặt Chống sét van 22KV (3 pha)2Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV (3 pha) loại chém ngang2Bộ
5Ghíp nhôm8Cái
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV (1 pha)2bộ 1 pha
7Lắp đặt Sứ đứng SĐ-228quả sứ
8Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-226chuỗi
9Lắp đặt Cách điện đứng polimer 22kV21quả sứ
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AsXV-1x150mm230m
11Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm²12m
12Lắp đặt Dây đồng mềm M3518m
13Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-15030bộ
14Ép Đầu cốt đồng các loại ĐC-3518bộ
15Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø2730m
16Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm1bộ
17Cột bê tông li tâm 16m dựng thủ công2Cột
18Xà đón dây dẫn đến1Bộ
19Xà phụ 1 pha 35(22)kV2Bộ
20Xà phụ 2 pha 35(22)KV2Bộ
21Xà phụ 3 pha 35(22)kV2Bộ
22Xà rẽ kép 3 pha dọc cột1Bộ
23Xà đỡ cầu dao1Bộ
24Xà đỡ Recloser, chống sét van, cầu chì cột đúp1Bộ
25Xà đỡ biến điện áp X-TU22-11Bộ
26Ghế cách điện GTT1Bộ
27Thang trèo TS1Bộ
28Giá đỡ tay thao tác cầu dao1Bộ
29Hệ thống tiếp địa trạm - Phần lắp đặt1HT
30Móng cột bê tông cốt thép MTK-7 thi công thủ công1móng
31Hệ thống tiếp địa trạm - Phần xây dựng1HT
BN Thí nghiệm trạm cắt:
1Thí nghiệm máy ngắt 1Máy
2Thí nghiệm chống sét van6Bộ
3Thí nghiệm cầu dao2Bộ
4Thí nghiệm cầu chì2Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạm1H.T
6Thí nghiệm sứ đứng8Quả
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:
1Hào cáp 4 đi dưới nền đất - Theo định mức 49706m
2Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè BTXM - Theo định mức 497017m
3Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè BTXM - Theo định mức 497012m
BP Dây dẫn
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x950,629km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x1201,686km
3Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x1200,29100m
4Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x950,36100m
BQ Phụ kiện
1Lắp đặt Ống HDPE D90/720,67100m
2Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x12065cái
3Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x9536cái
4Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x12022cái
5Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x9512cái
6Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-120/12048cái
7Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-95/9540cái
8Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-1200,810 cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-95210 cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-1203,210 cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-951,610 cái
12Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-1208cái
13Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-9520cái
BR Công tơ và hòm công tơ
1Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H3fa1cái
2Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H26cái
3Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H428cái
4Lắp đặ hộp điện kế11cái
BS Phần xây dựng
BT Phần cột
1Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/3.5 (lỗ)19037Cột
2Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/4.3 (lỗ)1902Cột
3Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-10-190-4.35Cột
BU Phần xà, dây néo, tiếp địa
1Cổ dề đơn - cột vuông CDV-128Bộ
2Cổ dề đúp - cột vuông CDV-25Bộ
3Cổ dề đơn - cột ly tâm CDT-129Bộ
4Cổ dề đúp - cột ly tâm CDT-227Bộ
5Xà hạ thế XNL-4N1Bộ
6Tiếp địa lặp lại - Phần lắp đặt12Vị trí
BV PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột M19Móng
2Móng cột M27Móng
3Móng cột M310Móng
4Móng cột M42Móng
5Hào cáp 4 đi dưới nền đất - Theo thông tư 106m
6Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè BTXM - Theo thông tư 1017m
7Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè BTXM - Theo thông tư 1012m
8Tiếp địa lặp lại - Phần xây dựng12Vị trí
9Thí nghiệm tiếp địa12Vị trí
BW PHẦN THU HỒI:
BX Cột bê tông
1Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m1cột
2Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m8cột
3Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m7cột
4Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m2cột
BY Dây dẫn điện
1Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x950,157km
2Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x700,874km
3Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x500,072km
4Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-500,572km
5Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-950,188km
BZ Xà hạ thế và sứ hạ thế
1Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đơn - cột vuông CDV-114bộ
2Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn2bộ
3Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn18bộ
4Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn5bộ
CA PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1Vận chuyển đường dài1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị1Trọn gói công trình
3Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hổi1Trọn gói công trình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu4
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->