Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082722-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211047781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 21:09:00 đến ngày 2021-11-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,191,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: dân dụng, Phòng cháy chữa cháy- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 2.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nâng cấp hệ thống PCCC trường mầm non Hợp Hòa, trường mầm non Hoàng Hoa cơ sở 1 và trường mầm non cơ sở 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công PCCC Hải Lập + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị Trấn Hợp Hoà, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG HOA CƠ SỞ 1
1Đào móng bể bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3045100m3
2Đào móng móng bể bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt17,3921m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7286100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7497100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7498100m3/1km
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10,374m3
7Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8768m3
8Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt23,116m3
9Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12m3
10Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,87m3
11Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1418100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2646100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0918100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9008100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7157tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9558tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3036tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2417tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6285tấn
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt108,96m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt89,76m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt198,72m2
23Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt126,9m2
24Băng cản nước Sika V250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt92,4m
25Ống thông hơi cho bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Thang thăm bể Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6235m3
29Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
30Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0214100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0116tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2534m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0155tấn
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,992m2
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt16,561m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4129100m2
42Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20,11m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt55,8261m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
45Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m2
46Bản lề, chốt + khóaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
47Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
56Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
57Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
58Đinh vít + nở nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3
59Đào đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m3
60Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m3
61Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
62Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
63Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25100m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt70,651m2
65Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
66Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
67Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
68Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
69Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,477m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252100m2
72Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9cặp bích
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
75Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
76Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Van chặn, van 1 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
78Rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
79Bể nước mồi 300 lítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396100m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396m3
83Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
84Sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
85Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
87Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9bình
88Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
89Lắp đặt nội qui tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
90Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
91Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt van góc D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
93Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài LoanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
95Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,297100m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,297m3
98Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
99Rải ống HDPE D50/45Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100 m
100Sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
101Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt510 đầu
102Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
103Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
105Ống ruột gà D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
106Hộp nối dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9hộp
107Lắp đặt điện chở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
108Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
109Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
110Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt31bộ
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1091tấn
B TRƯỜNG MẦM NON HOANG HOA CƠ SỞ 2
1Nhân công phá 2 đầu lan can nhà điều hành và lớp học, vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1gói
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1743100m3
3Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,91731m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6,02821m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5223m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0808100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1232m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4211m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5541m3
10Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,072100m2
11Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0765100m2
12Ván khuôn thép giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1413100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1501tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0136tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1628tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,029tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1493tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5034m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10,1237m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1488100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0951100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0091100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5478m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0909m3
25Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3802100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0486tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,374tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5725m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,465100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0968tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4994tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0956m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3096100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4166tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4188m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8656m3
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt30,96m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt46,5m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt33,792m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt45,4788m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,152m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,152m2
43Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,152m2
44Ống thoát nước mái PVD D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt32,6m
45Cút chếch PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
46Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt35,752m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt29,3584m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt122,9388m2
49Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1202tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15,08m2
51Sơn tĩnh điện thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt120,2kg
52Tháo dỡ nhà xe cũ và lắp dựng lại sau khi thi công xong bể nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1gói
53Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3045100m3
54Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt17,3921m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7286100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7497100m3
57Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7498100m3/1km
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10,374m3
59Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8768m3
60Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt23,116m3
61Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12m3
62Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,87m3
63Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1418100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2646100m2
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0918100m2
66Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9008100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7157tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9558tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3036tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2417tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6285tấn
72Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt108,96m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt89,76m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt198,72m2
75Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt126,9m2
76Băng cản nước Sika V250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt92,4m
77Ống thông hơi cho bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
78Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
79Thang thăm bể Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6235m3
81Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
82Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0214100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0116tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2534m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0155tấn
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,992m2
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt16,561m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4129100m2
94Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20,11m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt55,8261m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
97Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m2
98Bản lề, chốt + khóaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
99Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92m2
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
108Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
109Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
110Đinh vít + nở nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,30.3
111Đào đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,456100m3
112Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,456m3
113Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
114Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
115Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,95100m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt48,671m2
117Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
118Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
119Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
120Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
121Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,477m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252100m2
124Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9cặp bích
125Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
127Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
128Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
129Van chặn, van 1 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
130Rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
131Bể nước mồi 300 lítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
132Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
133Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,495100m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,495m3
135Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
136Sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
137Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
138Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
139Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20bình
140Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt40bình
141Lắp đặt nội qui tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
142Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
143Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
144Lắp đặt van góc D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
145Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
146Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài LoanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
147Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396100m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396m3
150Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
151Rải ống HDPE D50/45Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100 m
152Sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
153Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,210 đầu
154Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
155Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
157Ống ruột gà D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1.350m
158Hộp nối dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
159Lắp đặt điện chở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
160Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
161Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,65 đèn
162Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt33bộ
163Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1091tấn
C TRƯỜNG MẦM NON HỢP HÒA
1Tháo dỡ nhà xe cũ và lắp dựng lại sau khi thi công xong bể nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1gói
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3045100m3
3Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt17,3921m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7286100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7497100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7498100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10,374m3
8Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8768m3
9Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt23,116m3
10Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12m3
11Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,87m3
12Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1418100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2646100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0918100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9008100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7157tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9558tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3036tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2417tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6285tấn
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt108,96m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt89,76m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt198,72m2
24Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt126,9m2
25Băng cản nước Sika V250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt92,4m
26Ống thông hơi cho bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
28Thang thăm bể Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6235m3
30Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
31Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0214100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0116tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2534m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0155tấn
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,992m2
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt16,561m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4129100m2
43Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20,11m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt55,8261m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8341m2
46Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m2
47Bản lề, chốt + khóaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
48Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
57Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
58Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
59Đinh vít + nở nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,30.3
60Đào đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5184100m3
61Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5184m3
62Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85100m
63Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m
64Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt62,81m2
66Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
67Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
68Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
70Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,318m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0168100m2
73Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9cặp bích
74Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
76Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
77Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
78Van chặn, van 1 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
79Rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Bể nước mồi 300 lítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
81Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,132100m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,132m3
84Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
85Sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
86Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
88Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt28bình
89Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt56bình
90Lắp đặt nội qui tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
91Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
92Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
93Lắp đặt van góc D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
94Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh, xuất xứ Đài LoanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
96Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
97Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396100m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396m3
99Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
100Rải ống HDPE D50/45Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100 m
101Sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
102Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt7,910 đầu
103Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
104Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
106Ống ruột gà D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1.350m
107Hộp nối dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
108Lắp đặt điện chở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
109Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
110Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt25 đèn
111Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt56bộ
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1091tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: dân dụng, Phòng cháy chữa cháy- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 2.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->