Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 21:09:00 đến ngày 2021-11-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: dân dụng, Phòng cháy chữa cháy- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 2.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nâng cấp hệ thống PCCC trường mầm non Hợp Hòa, trường mầm non Hoàng Hoa cơ sở 1 và trường mầm non cơ sở 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG HOA CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng móng bể bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,392 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7498 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,374 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8768 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,116 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2646 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9008 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7157 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9558 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6285 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,96 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,76 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,72 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,9 | m2 |
| 24 | Băng cản nước Sika V250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 25 | Ống thông hơi cho bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Thang thăm bể Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6235 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2534 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,992 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,56 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4129 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,11 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,8261 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Bản lề, chốt + khóa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 58 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | lô |
| 59 | Đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,65 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 69 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,477 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Bể nước mồi 300 lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 84 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 88 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 89 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài Loan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,297 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 98 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 99 | Rải ống HDPE D50/45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 100 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 10 đầu |
| 102 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 103 | Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 105 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 106 | Hộp nối dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 107 | Lắp đặt điện chở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1091 | tấn |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOANG HOA CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Nhân công phá 2 đầu lan can nhà điều hành và lớp học, vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1743 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9173 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0282 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0808 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1232 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4211 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5541 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1413 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1501 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1493 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1237 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1488 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0951 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5478 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0909 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3802 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,374 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5725 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0956 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4166 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4188 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8656 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,5 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,792 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,4788 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,152 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,152 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,152 | m2 |
| 44 | Ống thoát nước mái PVD D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,6 | m |
| 45 | Cút chếch PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,752 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,3584 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,9388 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1202 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,08 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,2 | kg |
| 52 | Tháo dỡ nhà xe cũ và lắp dựng lại sau khi thi công xong bể nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 53 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3045 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,392 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7286 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7497 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7498 | 100m3/1km |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,374 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8768 | m3 |
| 60 | Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,116 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,87 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2646 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9008 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7157 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9558 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6285 | tấn |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,96 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,76 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,72 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,9 | m2 |
| 76 | Băng cản nước Sika V250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 77 | Ống thông hơi cho bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Thang thăm bể Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6235 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 82 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2534 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,992 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,56 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4129 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,11 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,8261 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 98 | Bản lề, chốt + khóa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 110 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 0.3 |
| 111 | Đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,67 | 1m2 |
| 117 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 121 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,477 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 124 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cặp bích |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Bể nước mồi 300 lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,495 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 136 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bình |
| 141 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài Loan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 150 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 151 | Rải ống HDPE D50/45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 152 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | 10 đầu |
| 154 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 155 | Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 157 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 158 | Hộp nối dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 159 | Lắp đặt điện chở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 162 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 163 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1091 | tấn |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HỢP HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe cũ và lắp dựng lại sau khi thi công xong bể nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3045 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,392 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7286 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7497 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7498 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,374 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8768 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,116 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2646 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9008 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9558 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6285 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,96 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,76 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,72 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,9 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Sika V250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 26 | Ống thông hơi cho bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Thang thăm bể Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6235 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2534 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,992 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,56 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4129 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,11 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,8261 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8341 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 47 | Bản lề, chốt + khóa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 59 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 0.3 |
| 60 | Đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5184 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5184 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,8 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 70 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,318 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 73 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Bể nước mồi 300 lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 85 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | bình |
| 90 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh, xuất xứ Đài Loan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 99 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 100 | Rải ống HDPE D50/45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 101 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9 | 10 đầu |
| 103 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 104 | Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 106 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 107 | Hộp nối dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt điện chở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1091 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: dân dụng, Phòng cháy chữa cháy- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 2.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi