Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082751-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211082719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (15.000 triệu đồng) và vốn ngân sách thị xã La Gi (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 21:17:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,914,859,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,200,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.174457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Lát nền công viên tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.740.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.480.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình HTKT trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp Công viên Nguyễn Huệ, thị xã La Gi
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (15.000 triệu đồng) và vốn ngân sách thị xã La Gi (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã La Gi (Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, Thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng DC; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã La Gi (Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, Thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã La Gi (Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, Thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi (Địa chỉ: 585 Thống Nhất - Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT NỀN CÔNG VIÊN
1Phá dỡ nền gạch cũTại Chương V6.519,42m2
2Vận chuyển xà bần đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V1,3039100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITại Chương V1,8466100m3
4Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Tại Chương V738,066m3
5Lát nền, sàn bằng đá granite KT(300x600x30)mmTại Chương V7.492,66m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V5,186100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTại Chương V18,484m2
3Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTại Chương V4,7476m3
4Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTại Chương V4,7476m3
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTại Chương V1,186910m2
6Vá mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V1,186910m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,021100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,2096100tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V10,7806100m3
10Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V21,31m3
11Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V36,17891m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V7,5033100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (VH)Tại Chương V1991 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTại Chương V177mối nối
15Trát mối nối ống dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,6774m2
16Lắp đặt gối đỡ ống D600mmTại Chương V398cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3,2mmTại Chương V0,71100m
18Lắp đặt co PVC D114mmTại Chương V1cái
19Lắp đặt nối PVC D114mmTại Chương V6cái
20Lắp đặt phễu thu inox D114mmTại Chương V1cái
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40Tại Chương V14,2249m3
22Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,4095m3
23Gia công lắp dựng ván khuôn thép mươngTại Chương V0,9579100m2
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V1,7933m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,0953100m2
26Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTại Chương V0,346tấn
27Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mmTại Chương V0,5296tấn
28Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2036tấn
29Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTại Chương V0,1379tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V291cấu kiện
31Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Tại Chương V6,1755m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V30,769m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTại Chương V2,9187100m2
34Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V2,5536m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,1018100m2
36Lắp dựng cốt thép hố thu và mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTại Chương V0,6365tấn
37Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2967tấn
38Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0186tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V271cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3,2mmTại Chương V0,168100m
41Lắp đặt tấm cao su KT (40x30)cm dày 0,5cmTại Chương V2,52tấm
42Lắp đặt bu lông nở inox D8mmTại Chương V42Cái
43Gia công khoan lổ bắt bu lôngTại Chương V421 lỗ khoan
44Lắp đặt Lưới chắn rác gang KT(70*25*5)ccmTại Chương V21cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,7856m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,488m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V7,488m2
C SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITại Chương V1,8778100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V57,0024100m3
3Cát san nềnTại Chương V4.578,6273m3
D TRỒNG CỎ, CÂY XANH
1Trồng cỏ nhungTại Chương V6.859,85m2
2Đắp đất màu trồng câyTại Chương V700,16m3
3Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V23,2875100m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Tại Chương V70,016100m2/ tháng
E BẬC TAM CẤP
1Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Tại Chương V15,93m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,53m3
3Gia công, lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,2531100m2
4Lắp dựng cốt thép nền bậc cấp, ĐK ≤10mmTại Chương V0,8278tấn
5Lắp dựng cốt thép nền bậc cấp, ĐK ≤18mmTại Chương V1,945tấn
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V31m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Tại Chương V1,8m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,8m3
9Gia công lắp dựng ván khuôn thép dầmTại Chương V0,48100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1465tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3693tấn
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,68m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V193,2m2
14Lát đá granite bậc tam cấp KT (30x60x3)cmTại Chương V255,2m2
F BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V164,824m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V1,6482100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V289,60071m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Tại Chương V72,0207m3
5Xây bó nền bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V192,0552m3
6Láng nền bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V7,3503m2
7Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,0509m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,0975100m2
9Lắp đặt Bó vỉa bằng đá granite KT(20x22)cmTại Chương V794,7m
10Lắp đặt Bó vỉa bằng đá granite KT (12,5/10x20)cmTại Chương V10,8m
11Lắp đặt Bó vỉa bằng đá granite KT ((22+12,5)x20x40)cmTại Chương V7,2m
12Lắp đặt tấm dẫn hướng đá granite KT (20x5)cmTại Chương V812,7m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V2,1758100m3
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm dày 3,6mm bằng p/p dán keoTại Chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 3,0mm bằng p/p hàn dán keoTại Chương V0,91100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 3,0mm bằng p/p hàn dán keoTại Chương V1,76100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 3,0mm bằng p/p hàn dán keoTại Chương V2,71100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2,0mm bằng p/p hàn dán keoTại Chương V2,85100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm bằng p/p hàn dán keoTại Chương V21,81100m
7Lắp đặt van ren D34mmTại Chương V3cái
8Lắp đặt van ren D21mmTại Chương V19cái
9Lắp đặt van hút D60mmTại Chương V2cái
10Lắp đặt van phao bể nước ngầm D42mmTại Chương V2cái
11Lắp đặt co 90độ uPVC D75mmTại Chương V8cái
12Lắp đặt co 90độ uPVC D49mmTại Chương V1cái
13Lắp đặt co 90độ uPVC D42mmTại Chương V2cái
14Lắp đặt co 90độ uPVC D34mmTại Chương V14cái
15Lắp đặt co 90độ uPVC D27mmTại Chương V122cái
16Lắp đặt lơi 45độ uPVC D42mmTại Chương V4cái
17Lắp đặt lơi 45độ uPVC D34mmTại Chương V3cái
18Lắp đặt lơi 45độ uPVC D27mmTại Chương V41cái
19Lắp đặt tê uPVC D75mmTại Chương V3cái
20Lắp đặt tê uPVC D42mmTại Chương V1cái
21Lắp đặt tê uPVC D34mmTại Chương V5cái
22Lắp đặt tê uPVC D27mmTại Chương V88cái
23Lắp đặt tê rút uPVC D60/42mmTại Chương V1cái
24Lắp đặt tê rút uPVC D60/34mmTại Chương V5cái
25Lắp đặt tê rút uPVC D60/27mmTại Chương V5cái
26Lắp đặt tê rút uPVC D49/42mmTại Chương V3cái
27Lắp đặt tê rút uPVC D49/34mmTại Chương V5cái
28Lắp đặt tê rút uPVC D42/34mmTại Chương V17cái
29Lắp đặt tê rút uPVC D34/27mmTại Chương V65cái
30Lắp đặt tê 45 uPVC D27mmTại Chương V2cái
31Lắp đặt nối giảm uPVC D75/60mmTại Chương V4cái
32Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49mmTại Chương V3cái
33Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42mmTại Chương V2cái
34Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42mmTại Chương V2cái
35Lắp đặt nối giảm uPVC D49/34mmTại Chương V1cái
36Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34mmTại Chương V8cái
37Lắp nút bịt uPVC D34mmTại Chương V28cái
38Lắp nút bịt uPVC D27mmTại Chương V157cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTại Chương V2cái
40Lắp đặt máy bơm tưới cỏ Q=31m3/h, H=90mTại Chương V2bộ
41Bộ điều khiển bơm tưới tự độngTại Chương V2bộ
42Bộ lọc tưới tự độngTại Chương V2bộ
43Lắp đặt hộp van điều khiển tưới tự độngTại Chương V36hộp
44Lắp đặt van điện từ D25mmTại Chương V65cái
45Lắp đặt béc tưới tự động bán kính 6mTại Chương V293cái
46Lắp đai khởi thuỷ HDPE D25/16mmTại Chương V293cái
47Lắp đặt ống nhựa mềm D16mmTại Chương V0,9100m
48Lắp đặt co nhựa 90độ D16mmTại Chương V293cái
49Cung cấp Cảm biến mưaTại Chương V2Bộ
50Phụ kiện hệ thống tưới tự độngTại Chương V1gói
51Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITại Chương V4,186100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,04871m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V4,04100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,1652m3
55Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V0,0634m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,0106100m2
57Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTại Chương V0,011tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,33m3
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V3,52m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V22cái
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40Tại Chương V0,288m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,2m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,648m3
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V1,6m2
65Cung cấp cửa khung sắtTại Chương V1,6m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V8m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V6,4m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,0096100m2
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V0,288m3
70Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0116tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V21cấu kiện
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,1646100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,2764100m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40Tại Chương V5,1073m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,998m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,84m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,256m3
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,08m3
79Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,8344m3
80Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng bểTại Chương V0,0662100m2
81Gia công lắp dựng ván khuôn thép trụ bểTại Chương V0,168100m2
82Gia công lắp dựng ván khuôn thép giằng bểTại Chương V0,5429100m2
83Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường bểTại Chương V1,344100m2
84Gia công lắp dựng ván khuôn thép nắp bểTại Chương V0,3957100m2
85Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V0,2314m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTại Chương V0,0222100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V21cấu kiện
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2507tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,1899tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0205tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2083tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2783tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,3975tấn
94Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,1353tấn
95Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTại Chương V0,5479tấn
96Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0449tấn
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,19m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V95,34m2
99Quét dung dịch chống thấmTại Chương V127,53m2
100Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTại Chương V0,06100m
101Lắp đặt cút 90 nhựa D60mmTại Chương V10cái
102Lắp đặt nối ren ngoài ống thép D60mm, L=0,3mTại Chương V2cái
103Lắp đặt nối ren ngoài ống thép D60mm, L=0,1mTại Chương V2cái
104Lắp đặt van phao D60mmTại Chương V2cái
105Lắp đặt khóa đồng D60mmTại Chương V2cái
106Lắp đặt mối nối ren PVC D60mmTại Chương V4cái
107Rơle tự động bơmTại Chương V2cái
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,7071100m3
109Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Tại Chương V17,888m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,26m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,2634100m3
112Gia công lắp dựng ván khuôn thép bể thu nước sànTại Chương V1,6224100m2
113Gia công lắp dựng ván khuôn thép mương xung quanh bểTại Chương V0,6288100m2
114Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,3851m3
115Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,432m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể thu nước đường kính cốt thép Tại Chương V2,9709tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,0224100m2
118Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V11,2m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTại Chương V1,0175tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V281cấu kiện
121Khoan lỗ đá Granite D20mmTại Chương V2.0601 lỗ khoan
122Cung cấp đan đá Granite KT (60x30x2)cm đục lỗ D20mmTại Chương V206Tấm
123Lắp đan đá Granite KT (60x30x2)cm bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V206cái
124Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V108,48m2
125Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V124,72m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V124,72m2
127Quét dung dịch chống thấmTại Chương V233,2m2
128Lắp đặt vòi phun tia nước Nozzte 14mmTại Chương V10cái
129Lắp đặt bơm chìm trục ngang Q=32m3/h, H=20mTại Chương V2bộ
130Bộ điều khiển bơmTại Chương V2bộ
131Lắp đặt phễu thu nước tràn ( inox D60)Tại Chương V2cái
132Lắp đặt phễu thu nước đáy (inox D60)Tại Chương V2cái
133Lắp đặt bộ cảm biến mực nướcTại Chương V2cái
134Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,0mmTại Chương V0,51100 m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm dày 2,4mmTại Chương V0,05100 m
136Lắp đặt co 90độ HDPE D63mmTại Chương V8cái
137Lắp đặt tê giảm HDPE D63/50mmTại Chương V8cái
138Lắp đặt van kiểm soát lưu lượng bơm D60mmTại Chương V2cái
139Lắp đặt van điện từ D34mmTại Chương V2cái
140Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 4,2mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTại Chương V0,22100m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,0mm bằng p/p hànTại Chương V0,09100 m
142Lắp đặt co 90độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTại Chương V2cái
143Lắp đặt co 90độ HDPE D63mm bằng p/p hànTại Chương V2cái
144Lắp đặt lơi 45độ HDPE D63mm bằng p/p hànTại Chương V2cái
145Lắp đặt Tê 45 HDPE D110mm bằng p/p hànTại Chương V2cái
146Lắp đặt nối giảm HDPE D110/63mm bằng p/p hànTại Chương V2cái
147Phá dỡ nền gạchTại Chương V45,3416m3
148Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V36,2356m2
149Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tại Chương V1,6315100m3
150Lát nền gạch ốp hồ nước KT(10x10)cmTại Chương V45,3416m2
151Công tác ốp gạch vào tường gạch ốp hồ KT (10x10)cmTại Chương V14,3184m2
152Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V21,9172m2
H ĐIỆN CHIỀU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V19,52611m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,4143m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40Tại Chương V1,9063m3
4Ván khuôn thép móngTại Chương V0,798100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,192m3
6Khung bu lông móng M22x700:Tại Chương V33khung
7Khung bu lông móng M22x900:Tại Chương V28khung
8Lắp Đèn LED chiếu sáng đường 150W - 220V(50Hz) - IP 65Tại Chương V28bộ
9Lắp Cần đèn cao áp đơn D78 dài 1.2m và nghiêng 15°Tại Chương V281 cần đèn
10Lắp dựng Trụ đèn cao áp D78 h=8m, đế gangTại Chương V281 cột
11Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng 4x26W - 220V(50Hz) - IP65Tại Chương V33bộ
12Lắp dựng Trụ đèn h=3.2m gang đúcTại Chương V331 cột
13Lắp Đèn LED chiếu sáng ĐPN 36W - 220V(50Hz)/12V - IP65Tại Chương V3bộ
14Lắp Đèn LED chiếu sáng âm sàn 9*1W - 24V/220V - IP68Tại Chương V10bộ
15Lắp đặt Dây cáp điện CXV/DSTA 2x10.0mm²Tại Chương V926m
16Lắp đặt Dây cáp điện CXV/DSTA 2x6.0mm²Tại Chương V857m
17Lắp đặt Dây cáp điện CVV 2x4.0mm²Tại Chương V2.300m
18Lắp đặt Dây cáp điện CVV 4.0m²Tại Chương V400m
19Lắp đặt Dây cáp điện CVV 2x2.5m²Tại Chương V386m
20Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25Tại Chương V2.150m
21Lắp đặt Cọc tiếp địa L=2,4m-∅16Tại Chương V62cọc
22Lắp đặt Dây đồng tiếp địa C10mm²Tại Chương V1.782m
23Lắp đặt Nguồn adapter 220V/12VTại Chương V1cái
24Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KATại Chương V1cái
25Lắp đặt MCB 3P 32A - 6kATại Chương V1cái
26Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kATại Chương V1cái
27Lắp đặt RCBO 2P 32A - 6kATại Chương V2cái
28Lắp đặt RCBO 2P 25A - 6kATại Chương V3cái
29Lắp đặt MCB 3P 20A - 6kATại Chương V1cái
30Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kATại Chương V1cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kATại Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 1P 6A - 6kATại Chương V1cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTại Chương V11 tủ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x200Tại Chương V11 tủ
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITại Chương V4,25100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V4,25100m3
37Phụ kiện hệ thống điện tổng thểTại Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.174457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Lát nền công viên tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.740.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.480.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình HTKT trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
6 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Ô tô tự đổ 5T1
3 Cần cẩu 3T1
4 Máy đào 0,5m31
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Xe bồn 5m31
9 Máy nén khí diezel 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->