Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (15.000 triệu đồng) và vốn ngân sách thị xã La Gi (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 21:17:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,914,859,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,200,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.174457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Lát nền công viên tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.740.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.480.804.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình HTKT trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp Công viên Nguyễn Huệ, thị xã La Gi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (15.000 triệu đồng) và vốn ngân sách thị xã La Gi (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã La Gi (Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, Thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi (Địa chỉ: 585 Thống Nhất - Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT NỀN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Tại Chương V | 6.519,42 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 1,3039 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,8466 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại Chương V | 738,066 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granite KT(300x600x30)mm | Tại Chương V | 7.492,66 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 5,186 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Tại Chương V | 18,484 | m2 |
| 3 | Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Tại Chương V | 4,7476 | m3 |
| 4 | Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Tại Chương V | 4,7476 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Tại Chương V | 1,1869 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 1,1869 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,021 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,2096 | 100tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 10,7806 | 100m3 |
| 10 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 21,3 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 36,1789 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 7,5033 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (VH) | Tại Chương V | 199 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Tại Chương V | 177 | mối nối |
| 15 | Trát mối nối ống dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,6774 | m2 |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ ống D600mm | Tại Chương V | 398 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3,2mm | Tại Chương V | 0,71 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co PVC D114mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D114mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu inox D114mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,2249 | m3 |
| 22 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,4095 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 0,9579 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 1,7933 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,5296 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2036 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,1379 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại Chương V | 6,1755 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 30,769 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 2,9187 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 2,5536 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố thu và mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,6365 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2967 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0186 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3,2mm | Tại Chương V | 0,168 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tấm cao su KT (40x30)cm dày 0,5cm | Tại Chương V | 2,52 | tấm |
| 42 | Lắp đặt bu lông nở inox D8mm | Tại Chương V | 42 | Cái |
| 43 | Gia công khoan lổ bắt bu lông | Tại Chương V | 42 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Lắp đặt Lưới chắn rác gang KT(70*25*5)ccm | Tại Chương V | 21 | cấu kiện |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,7856 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,488 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 7,488 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,8778 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 57,0024 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền | Tại Chương V | 4.578,6273 | m3 |
| D | TRỒNG CỎ, CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ nhung | Tại Chương V | 6.859,85 | m2 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 700,16 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 23,2875 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Tại Chương V | 70,016 | 100m2/ tháng |
| E | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại Chương V | 15,93 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền bậc cấp, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,8278 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền bậc cấp, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,945 | tấn |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép dầm | Tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1465 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3693 | tấn |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,68 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 193,2 | m2 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp KT (30x60x3)cm | Tại Chương V | 255,2 | m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 164,824 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 1,6482 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 289,6007 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại Chương V | 72,0207 | m3 |
| 5 | Xây bó nền bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 192,0552 | m3 |
| 6 | Láng nền bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 7,3503 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,0509 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt Bó vỉa bằng đá granite KT(20x22)cm | Tại Chương V | 794,7 | m |
| 10 | Lắp đặt Bó vỉa bằng đá granite KT (12,5/10x20)cm | Tại Chương V | 10,8 | m |
| 11 | Lắp đặt Bó vỉa bằng đá granite KT ((22+12,5)x20x40)cm | Tại Chương V | 7,2 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm dẫn hướng đá granite KT (20x5)cm | Tại Chương V | 812,7 | m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 2,1758 | 100m3 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm dày 3,6mm bằng p/p dán keo | Tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 3,0mm bằng p/p hàn dán keo | Tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 3,0mm bằng p/p hàn dán keo | Tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 3,0mm bằng p/p hàn dán keo | Tại Chương V | 2,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2,0mm bằng p/p hàn dán keo | Tại Chương V | 2,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm bằng p/p hàn dán keo | Tại Chương V | 21,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren D34mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren D21mm | Tại Chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hút D60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm D42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90độ uPVC D75mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90độ uPVC D49mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90độ uPVC D42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90độ uPVC D34mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90độ uPVC D27mm | Tại Chương V | 122 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi 45độ uPVC D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi 45độ uPVC D34mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi 45độ uPVC D27mm | Tại Chương V | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC D75mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D42mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Tại Chương V | 88 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê rút uPVC D60/42mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê rút uPVC D60/34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê rút uPVC D60/27mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê rút uPVC D49/42mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê rút uPVC D49/34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê rút uPVC D42/34mm | Tại Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê rút uPVC D34/27mm | Tại Chương V | 65 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 45 uPVC D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm uPVC D75/60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49/34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D34mm | Tại Chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt uPVC D27mm | Tại Chương V | 157 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm tưới cỏ Q=31m3/h, H=90m | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Bộ điều khiển bơm tưới tự động | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bộ lọc tưới tự động | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp van điều khiển tưới tự động | Tại Chương V | 36 | hộp |
| 44 | Lắp đặt van điện từ D25mm | Tại Chương V | 65 | cái |
| 45 | Lắp đặt béc tưới tự động bán kính 6m | Tại Chương V | 293 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D25/16mm | Tại Chương V | 293 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm | Tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa 90độ D16mm | Tại Chương V | 293 | cái |
| 49 | Cung cấp Cảm biến mưa | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện hệ thống tưới tự động | Tại Chương V | 1 | gói |
| 51 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 4,186 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,0487 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 4,04 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,1652 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 0,0634 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 22 | cái |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa khung sắt | Tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0116 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,1646 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,1073 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,998 | m3 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,256 | m3 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 79 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,8344 | m3 |
| 80 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng bể | Tại Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép trụ bể | Tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép giằng bể | Tại Chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường bể | Tại Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép nắp bể | Tại Chương V | 0,3957 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 0,2314 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Tại Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2507 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,1899 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0205 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2083 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2783 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3975 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,1353 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,5479 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0449 | tấn |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,19 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 95,34 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm | Tại Chương V | 127,53 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút 90 nhựa D60mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối ren ngoài ống thép D60mm, L=0,3m | Tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối ren ngoài ống thép D60mm, L=0,1m | Tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao D60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt khóa đồng D60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt mối nối ren PVC D60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 107 | Rơle tự động bơm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,7071 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại Chương V | 17,888 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,26 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 112 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bể thu nước sàn | Tại Chương V | 1,6224 | 100m2 |
| 113 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mương xung quanh bể | Tại Chương V | 0,6288 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,3851 | m3 |
| 115 | Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,432 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể thu nước đường kính cốt thép | Tại Chương V | 2,9709 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tại Chương V | 1,0175 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 121 | Khoan lỗ đá Granite D20mm | Tại Chương V | 2.060 | 1 lỗ khoan |
| 122 | Cung cấp đan đá Granite KT (60x30x2)cm đục lỗ D20mm | Tại Chương V | 206 | Tấm |
| 123 | Lắp đan đá Granite KT (60x30x2)cm bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 206 | cái |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 108,48 | m2 |
| 125 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 124,72 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 124,72 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm | Tại Chương V | 233,2 | m2 |
| 128 | Lắp đặt vòi phun tia nước Nozzte 14mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt bơm chìm trục ngang Q=32m3/h, H=20m | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Bộ điều khiển bơm | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu nước tràn ( inox D60) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu nước đáy (inox D60) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bộ cảm biến mực nước | Tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,0mm | Tại Chương V | 0,51 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm dày 2,4mm | Tại Chương V | 0,05 | 100 m |
| 136 | Lắp đặt co 90độ HDPE D63mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm HDPE D63/50mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt van kiểm soát lưu lượng bơm D60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van điện từ D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 4,2mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,0mm bằng p/p hàn | Tại Chương V | 0,09 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt co 90độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90độ HDPE D63mm bằng p/p hàn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt lơi 45độ HDPE D63mm bằng p/p hàn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê 45 HDPE D110mm bằng p/p hàn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/63mm bằng p/p hàn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Phá dỡ nền gạch | Tại Chương V | 45,3416 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 36,2356 | m2 |
| 149 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 1,6315 | 100m3 |
| 150 | Lát nền gạch ốp hồ nước KT(10x10)cm | Tại Chương V | 45,3416 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ốp hồ KT (10x10)cm | Tại Chương V | 14,3184 | m2 |
| 152 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 21,9172 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIỀU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 19,5261 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,4143 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,9063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Khung bu lông móng M22x700: | Tại Chương V | 33 | khung |
| 7 | Khung bu lông móng M22x900: | Tại Chương V | 28 | khung |
| 8 | Lắp Đèn LED chiếu sáng đường 150W - 220V(50Hz) - IP 65 | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp Cần đèn cao áp đơn D78 dài 1.2m và nghiêng 15° | Tại Chương V | 28 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp dựng Trụ đèn cao áp D78 h=8m, đế gang | Tại Chương V | 28 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng 4x26W - 220V(50Hz) - IP65 | Tại Chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp dựng Trụ đèn h=3.2m gang đúc | Tại Chương V | 33 | 1 cột |
| 13 | Lắp Đèn LED chiếu sáng ĐPN 36W - 220V(50Hz)/12V - IP65 | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp Đèn LED chiếu sáng âm sàn 9*1W - 24V/220V - IP68 | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV/DSTA 2x10.0mm² | Tại Chương V | 926 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV/DSTA 2x6.0mm² | Tại Chương V | 857 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây cáp điện CVV 2x4.0mm² | Tại Chương V | 2.300 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp điện CVV 4.0m² | Tại Chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây cáp điện CVV 2x2.5m² | Tại Chương V | 386 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25 | Tại Chương V | 2.150 | m |
| 21 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L=2,4m-∅16 | Tại Chương V | 62 | cọc |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng tiếp địa C10mm² | Tại Chương V | 1.782 | m |
| 23 | Lắp đặt Nguồn adapter 220V/12V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P 32A - 6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 2P 32A - 6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P 25A - 6kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 20A - 6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 6A - 6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x200 | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 4,25 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 4,25 | 100m3 |
| 37 | Phụ kiện hệ thống điện tổng thể | Tại Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.174457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Lát nền công viên tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.740.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.480.804.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình HTKT trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 3T | 1 |
| 4 | Máy đào | 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Xe bồn | 5m3 | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi