Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 21:17:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,930,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2326175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục xây mới bể bơi và sân bóng+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh
Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm
Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,164 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,3954 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,5219 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,4341 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 65,6515 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 79,3962 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 30,6568 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,2306 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,5052 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 38,367 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 18,1698 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,5465 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8495 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0642 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4501 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,3976 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,3976 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,5264 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 16,7789 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,3283 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 89,649 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 29 | Lát gạch Tezaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,6907 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 62,3283 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 13,1725 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 24,8713 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,4796 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,7665 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,8494 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7702 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,122 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,8675 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1692 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,155 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,017 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,6938 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,148 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 102 | cái |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 128,3496 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 36,9024 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 36,9347 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép dập C160x60x20x2.5 | Mô tả KT theo chương V | 3,1845 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 5,9688 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0564 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 5,9688 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0564 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,1845 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 549,5682 | m2 |
| 60 | Tăng đơ f16 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Tăng đơ f18 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,8601 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 74,1 | m |
| 64 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.521 | cái |
| 65 | Kiểm định mối hàn vì kèo nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,305 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 76,643 | m2 |
| 68 | Đánh bóng xoa mặt nền bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 536,3337 | m2 |
| 69 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 318,6 | m |
| 71 | SXLD tấm Polyester Fiber | Mô tả KT theo chương V | 206,856 | m2 |
| 72 | Keo dán tấm tiêu âm chuyên dụng Bujo | Mô tả KT theo chương V | 25,875 | kg |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 181,404 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 998,9375 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 570,8825 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 343,387 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 243,8732 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 214,8 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,8477 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 95,8477 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả KT theo chương V | 113,49 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 838,95 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 354,19 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 802,057 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.182,337 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 812,86 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 51,75 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 96,39 | m2 |
| 89 | SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 34,4 | m |
| 90 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,0406 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 6,0077 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 6,0077 | 100m2 |
| 94 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 28 | Tuýp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 114 | Băng dính Thái Lan | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 51 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 140 | m |
| 120 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,7 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 124 | Máy đo điện trở | Mô tả KT theo chương V | 1 | Ca |
| 125 | SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bình | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Bình CC MFZL4 (ABC ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bình |
| 127 | Bình CC CO2-MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 128 | Tiêu lệnh - Nội quy PCCC | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| B | XÂY MỚI SÂN BÓNG ĐÁ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá mạt dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Cỏ nhân tạo (TC36-16UT) | Mô tả KT theo chương V | 1.150 | m2 |
| 4 | Keo dán cỏ chuyên dụng Bugjo | Mô tả KT theo chương V | 143,75 | kg |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 17,25 | m3 |
| 6 | Hạt cao su sân cỏ nhân tạo | Mô tả KT theo chương V | 1.150 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,226 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lưới ni lông | Mô tả KT theo chương V | 1.001 | m2 |
| 11 | SXLD cửa lưới thép B40 | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 12 | Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6 | Mô tả KT theo chương V | 429 | m |
| 13 | ốc siết cáp | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE, D50mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cọc chống sét L63x63x2500 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Khung móng M16x240x240x500 cho cột lưới | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Khung móng M24x300x300x500 cho cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Dây thép D10 nối liên hoàn | Mô tả KT theo chương V | 98,72 | kg |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 61,25 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6125 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,2704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,5147 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,5147 | tấn |
| 31 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 32 | Lưới khung thành | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m2 |
| 33 | Máy đo điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | Ca |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 13,306 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 13,435 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 13,435 | 100m3/1km |
| 5 | Vật liệu đất tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 3.696,792 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 369,679 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 369,679 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 369,679 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 29,48 | 100m3 |
| D | XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 5,449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,784 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 44,357 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 106,623 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.174,656 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 23,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,227 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,616 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 18,322 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 2,965 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 366 | cái |
| E | LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào san nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 72,368 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 13,7499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 14,4736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 14,4736 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 98,98 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 18,092 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt chống mất nước bê tông | Mô tả KT theo chương V | 98,98 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1.187,76 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9.898 | m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,394 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,6559 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 11 | Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp: | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 21 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 264 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,394 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,6559 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 11 | Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp: | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 21 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 264 | cái |
| H | XÂY MỚI NHÀ XE 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,394 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,6559 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 11 | Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp: | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 21 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 264 | cái |
| I | XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 95,786 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 21,219 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 84,281 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 465,558 | m2 |
| 8 | Ôp đá chẻ vào bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 84,592 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 88,906 | m2 |
| J | XÂY MỚI BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,7891 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,2851 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,8566 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 5,1601 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,4944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,8222 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,9088 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,6751 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,767 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,9208 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 16,767 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,1301 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,3832 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,8857 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2558 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8378 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,1427 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1135 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 21,2692 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,8734 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7169 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7169 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,208 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,7381 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khỏ rộng 400, dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 24,42 | m |
| 44 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 472,08 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,883 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 164,501 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 81,48 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,28 | m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 29,024 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 80,4544 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 163,489 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,352 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,3896 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 112,27 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,5616 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 17,5616 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 253,316 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 94,7604 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 158,5556 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở hất, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 62 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3195 | 100m |
| 64 | SXLD lưới B40 | Mô tả KT theo chương V | 109,0405 | m2 |
| 65 | Thép D8 gia cường làm lưới hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 91,4788 | kg |
| 66 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm làm trụ hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 0,5348 | 100m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,1486 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,5982 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,5808 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6956 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,9073 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,6846 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5417 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6962 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,6578 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,5641 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,748 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 91 | Tấm ngăn nước giao giữa dầm và thành loại BestWaterBar SO320 | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | md |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,806 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,1988 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 13,6463 | m3 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,3421 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc khỏ rộng 400, dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 11,72 | m |
| 110 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,22 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,42 | m |
| 114 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 18,152 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,9402 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,548 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,3096 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,14 | m2 |
| 120 | Láng chống thấm sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,3006 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 6,0956 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 173,4938 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 54,4962 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 118,9976 | m2 |
| 125 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 126 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở hất, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 127 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 16,088 | m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 3,0567 | 100m3 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 67,7566 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 30,6067 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 54,4073 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7266 | 100m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,922 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 51,03 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,472 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 144 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả KT theo chương V | 1,29 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,5927 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 2,0805 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0411 | 100m2 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,6124 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,7379 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,1694 | tấn |
| 152 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1525 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả KT theo chương V | 30,8 | m3 |
| 154 | Tấm ngăn nước giao giữa dầm và thành loại BestWaterBar SO320 | Mô tả KT theo chương V | 66 | md |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 20,356 | m3 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 212,2725 | m2 |
| 158 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 315,24 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 201,14 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn gạch mosaic thủy tinh: | Mô tả KT theo chương V | 201,14 | m2 |
| 161 | Ốp tường, mosaic thủy tinh: | Mô tả KT theo chương V | 99,86 | m2 |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 33 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 165 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Van phao tự động tháo | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 187 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Rắc co PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 191 | Lắp đặt côn PPR ĐK25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PPR ĐK25mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng xông PPR ĐK25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Rắc co PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 196 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Crephin 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Bộ đồng hồ + van khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Khung thép lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,06 | m2 |
| 201 | SXLD vách ngăn bằng compact HPL | Mô tả KT theo chương V | 13,89 | m2 |
| 202 | Khoan giếng cấp nước cho khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Cút D110/D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Cút D76/D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Măng xông nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Măng xông nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Côn thu D110/D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Côn D76/D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Côn D60/D90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Nắp bịt T kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 229 | Bạc thu 140-90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 230 | Bạc thu 90-60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Tê cân 60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Tê thu 76-60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu 76/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu 90/76 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 4 | kg |
| 245 | Van khóa nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 246 | Van bướm + bu lông mặt bích D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Van bướm + bu lông mặt bích D140 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 249 | Bình lọc cát model: M36 (Minder-Autralia) D900 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 250 | Máy bơm Model: MXB300 (Minder-Autralia) | Mô tả KT theo chương V | 3 | máy |
| 251 | Cát lọc thạch anh | Mô tả KT theo chương V | 1.050 | kg |
| 252 | Đầu trả nước bằng nhựa ABS (China) | Mô tả KT theo chương V | 24 | chiếc |
| 253 | Ống xuyên tường bằng nhựa ABS (China) | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 254 | Mắt hút vệ sinh (China) | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 255 | Nắp thu đáy bằng nhựa ABS (China) | Mô tả KT theo chương V | 3 | chiếc |
| 256 | Nắp tràn thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 68,2 | m |
| 257 | Thang bể bơi inox 304 Model: Sf315 | Mô tả KT theo chương V | 6 | chiếc |
| 258 | Phao phân làn bơi đường kính quả phao nhựa D110 Model: 25m | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 259 | Bục xuất phát KT: 500x500x400 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 260 | Sào nhôm Model: loại 7m (china) | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 261 | Vợt hớt rác chất liêu polyester (china) | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 262 | Chổi cọ vệ sinh cán nhựa ABS, kích thước 45cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 263 | Ống hút mềm tự nổi hút vệ sinh gân tròn cứng | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 264 | Bàn hút vệ sinh nguyên khối bằng hợp kim aluminium 33cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 265 | Hộp thử nước Model: Prod - No 78847 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 266 | Tủ điện điều khiển hệ thống 2 lớp tự đóng cắt điện khi có sự cố, linh kiện LS, lắp đặt tại công ty BILICO | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 267 | Hóa chất cùng hướng dẫn xử lý nước lần đầu | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 268 | Nhân công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 269 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3138 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,7541 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 284 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,9314 | m3 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,372 | m2 |
| 286 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,729 | m2 |
| 287 | Cút sành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Đầu bịt D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| K | PHÁ DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả KT theo chương V | 269,976 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 111,719 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 34,711 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 149,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 149,13 | m3 |
| L | PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN BÓNG CHUYỀN, SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 93,261 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 93,261 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 93,261 | m3 |
| M | PHÁ DỠ SÂN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 197 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 59,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 256,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 256,1 | m3 |
| N | PHÁ DỠ MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,14 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 19,494 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 60,192 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 8,618 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 88,304 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 88,304 | m3 |
| O | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,1581 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng , chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột điện H=7.5B | Mô tả KT theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Cột điện bê tông H7.5B | Mô tả KT theo chương V | 7 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 8 | Khóa đỡ | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Khóa néo | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ghíp | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Đai ôm, tấm ốp cột đỡ | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Đai ôm, tấm ốp cột néo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2326175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục xây mới bể bơi và sân bóng+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi