Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082825-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIA AN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211057014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 23:15:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,039,242,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tổng công suất: ≥ 5,0 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 3,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông loại lớn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 10 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông
Lắp đặt đấu nối, mở rộng tuyến ống cấp nước trên địa bàn xã Tân An
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Sen Việt. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
1Ống HPDE OD160 - PN10Theo chương V E-HSMT33,07100m
2Ống HPDE OD110 - PN10Theo chương V E-HSMT52,93100m
3Van cổng ty chìm DN200 BBTheo chương V E-HSMT1cái
4Van cổng ty chìm DN150 BBTheo chương V E-HSMT2cái
5Van cổng ty chìm DN100 BBTheo chương V E-HSMT3cái
6Cút HDPE 45 độ OD160Theo chương V E-HSMT4cái
7Stub - end HDPE OD225Theo chương V E-HSMT1bộ
8Stub - end HDPE OD160Theo chương V E-HSMT8bộ
9Stub - end HDPE OD110Theo chương V E-HSMT10bộ
10Bích thép rỗng DN200Theo chương V E-HSMT1cái
11Bích thép rỗng DN150Theo chương V E-HSMT8cái
12Bích thép rỗng DN100Theo chương V E-HSMT10cái
13Côn HDPE OD225 x160Theo chương V E-HSMT1bộ
14Côn HDPE OD160 x110Theo chương V E-HSMT1bộ
15Cút HDPE 90 độ OD160Theo chương V E-HSMT1cái
16Cút HDPE 90 độ OD110Theo chương V E-HSMT2cái
17Tê HDPE OD160x160Theo chương V E-HSMT1cái
18Tê HDPE OD225x110Theo chương V E-HSMT2cái
19Mối nối mềm DN200 EETheo chương V E-HSMT2cái
20Ống cơi van uPVC D168, PN10Theo chương V E-HSMT0,06100m
21Nắp hộp vanTheo chương V E-HSMT6cái
22Tê HDPE OD160x63Theo chương V E-HSMT10cái
23Tê HDPE OD110x63Theo chương V E-HSMT3cái
24Van cổng ty chìm DN50 BBTheo chương V E-HSMT13cái
25Stub - end HDPE OD63Theo chương V E-HSMT13bộ
26Bích thép rỗng DN50Theo chương V E-HSMT13cái
27Bích thép đặc DN50Theo chương V E-HSMT13cái
28Ống cơi van uPVC D168, PN10Theo chương V E-HSMT0,13100m
29Nắp hộp vanTheo chương V E-HSMT13cái
30Tê HDPE xả cặn OD160x63Theo chương V E-HSMT3cái
31Tê HDPE xả cặn OD110x63Theo chương V E-HSMT4cái
32Van cổng ty chìm DN50 BBTheo chương V E-HSMT7cái
33Stub - end HDPE OD160Theo chương V E-HSMT1bộ
34Stub - end HDPE OD110Theo chương V E-HSMT3bộ
35Stub - end HDPE OD63Theo chương V E-HSMT14bộ
36Bích thép rỗng DN150Theo chương V E-HSMT1cái
37Bích thép rỗng DN100Theo chương V E-HSMT3cái
38Bích thép rỗng DN50Theo chương V E-HSMT14cái
39Ống cơi van uPVC D168, PN10Theo chương V E-HSMT0,07100m
40Nắp hộp vanTheo chương V E-HSMT7cái
41Ống HDPE OD63Theo chương V E-HSMT0,07100m
42Bích thép đặc DN150Theo chương V E-HSMT1cái
43Bích thép đặc DN100Theo chương V E-HSMT3cái
44Đai khởi thủy HDPE DN110x20Theo chương V E-HSMT3cái
45Đai khởi thủy HDPE DN160x20Theo chương V E-HSMT3cái
46Hai đầu ren ngoài inox DN20Theo chương V E-HSMT7cái
47Van ren đồng 2 chiều DN20Theo chương V E-HSMT6cái
48Ống inox DN20, 2 đầu ren ngoài L=0.3mTheo chương V E-HSMT0,05100m
49Bầu xả khí DN20Theo chương V E-HSMT6cái
50Hộp bảo vệTheo chương V E-HSMT1cái
51Tê HDPE OD160x110Theo chương V E-HSMT10cái
52Van cổng ty chìm DN100 BBTheo chương V E-HSMT10cái
53Trụ cứu hỏa D100Theo chương V E-HSMT10cái
54Stub - end HDPE OD110Theo chương V E-HSMT30bộ
55Bích thép rỗng DN100Theo chương V E-HSMT30cái
56Ống cơi van uPVC D168, PN10Theo chương V E-HSMT0,1100m
57Nắp hộp vanTheo chương V E-HSMT10cái
58Ống HPDE OD110 - PN10Theo chương V E-HSMT0,1100m
59Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnTheo chương V E-HSMT0,76100m
60Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 160mmTheo chương V E-HSMT33,07100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT52,93100m
62Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V E-HSMT52,93100m
63Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo chương V E-HSMT33,07100m
64Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)Theo chương V E-HSMT224,9m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V E-HSMT933,95m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V E-HSMT24,016100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT2,114100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính (28% khối lượng đắp)Theo chương V E-HSMT366,014m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính (72% Khối lượng đắp)Theo chương V E-HSMT9,412100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính (28% Khối lượng đắp)Theo chương V E-HSMT535,101m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính (72% Khối lượng đắp)Theo chương V E-HSMT13,76100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT14,245100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT12,6m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT2,08m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT28,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT43,48m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT1,328m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,0496100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT2,608m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,256m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,4m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT1,4966m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT19,56m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT38,8m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,0391tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,2827tấn
23Sỏi lọc D=0,5-2,4mmTheo chương V E-HSMT0,756m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT1,349m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,298100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT5,542m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT31,693m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT1,058m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0406tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,4284tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0656100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT3,362m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT22,89m3
34Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo chương V E-HSMT9,48rọ
35Gia công dầm cầu trụcTheo chương V E-HSMT0,855tấn
36Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V E-HSMT0,1727tấn
37Đai STK 60x6Theo chương V E-HSMT27,5535kg
38Bulong+ đai ốc M14 STK L100Theo chương V E-HSMT26bộ
39Bulong+ đai ốc M16 STK L250Theo chương V E-HSMT8bộ
40Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V E-HSMT51,04100m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT127,6m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT10,4927m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V E-HSMT0,224100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V E-HSMT0,056100m2
C HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT127,6m3
2Tái lập gạch Creramic 300x300Theo chương V E-HSMT172,3m2
3Tái lập gạch Tezzazo 400x400Theo chương V E-HSMT53,65m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V E-HSMT2,1141100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V E-HSMT0,056100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V E-HSMT0,056100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V E-HSMT0,056100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V E-HSMT0,056100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.55
2 Cán bộ phụ trách phần giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.44
3 Cán bộ phụ trách phần thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
5 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.33
6 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥ 20X1
2 Máy gia nhiệt Tổng công suất: ≥ 5,0 kW.2
3 Máy hàn Công suất: ≥ 23 kw2
4 Máy bơm nước Công suất: ≥ 3,5 kW2
5 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥ 0,4 m31
6 Đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7 tấn2
8 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kw2
11 Máy cắt uốn sắt, thép Công suất: ≥ 5 kw1
12 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 1,5 kw1
13 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 1,7 kw2
14 Máy cắt bê tông loại lớn Công suất: ≥ 10 kw1
15 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->