Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082858-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211082850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 23:42:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,213,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.096.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; hệ thống thoát nước, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực; Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục giao thông và san nền
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.-Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành Kinh tế xây dựng; Đã tham gia công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Na Cau, thôn Hậu, xã Liên Chung, huyện Tân Yên (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; - Bên mười thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Tấn Yên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc. Địa chỉ: Số 230, TDP phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; - Bên mười thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; - Bên mười thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất cấp ITheo yêu cầu chương V0,4293100m3
2Đắp san nền, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V116,0138100m3
3Mua đất đắp san nềnTheo yêu cầu chương V69,0253100m3
B Giao thông
1Đào xúc đất, đất Cấp ITheo yêu cầu chương V41,8577100m3
2Đào nền đường, Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,0193100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V88,5148100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V30,6252100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V19,0808100m3
6Mua đất đắp K90Theo yêu cầu chương V97,3663100m3
7Mua đất đắp K95Theo yêu cầu chương V33,5872100m3
8Mua đất đắp K98Theo yêu cầu chương V22,1337100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V6,8687100m3
10Nilon chống thấmTheo yêu cầu chương V3.814,65m2
11Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V760,92m3
12Cắt khe dọcTheo yêu cầu chương V34,73710m
13Cắt khe co giãnTheo yêu cầu chương V80,9610m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V434,1559kg
15Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu chương V0,2978m3
16Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hèTheo yêu cầu chương V1,5724100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V24,37m3
18Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cmTheo yêu cầu chương V650m
19Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cmTheo yêu cầu chương V136m
20Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá)Theo yêu cầu chương V4.442,96m2
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V451,53m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V14,47m3
23Xây bó hè bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V23,88m3
24Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu chương V72,36m2
C Thoát nước mưa
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V9,0391100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V50,47m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V601 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V48mối nối
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng ATheo yêu cầu chương V1411 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V135mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng ATheo yêu cầu chương V621 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V201 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V75mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V164cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V282cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V120cái
13Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V1,1707100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V4,2096100m3
15Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V2,5344100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V9,68m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V14,52m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,3226100m2
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V63,96m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V189,18m2
21Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V5,51m3
22Ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V0,5456100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,3312tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,3312tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V4,23m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V0,2894100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,5345tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,02m3
29Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V0,2587tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,1512100m2
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,5699tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V421cấu kiện
33Mua tấm nắp hố ga Composite tải trong 25 tấn:Theo yêu cầu chương V9Bộ
34Lắp đặt tấm nắp Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V91cấu kiện
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V1,6006100m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V2,34m3
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,1006100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2,84m3
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V10,43m2
40Bê tông, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,06m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1334100m2
42Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1m3
43Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1183tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0694100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V301cấu kiện
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,429100m2
47Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V5,4m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1131tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,1407tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,1407tấn
51Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo yêu cầu chương V30tấm
52Lắp tấm ghi gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V30cái
D Thoát nước thải
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,5097100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V1,9100 m
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,5085100m3
4Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,2804100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V2,42m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V3,63m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0886100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V11,31m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V41,64m2
10Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,54m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1829100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Theo yêu cầu chương V1,3m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,1346tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0461100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,2443tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V181cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,1452100m3
18Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V4,8317100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V30,74m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V30,74m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,654100m2
22Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V23,02m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,616100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V86,81m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V394,59m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Theo yêu cầu chương V15,7m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,4186100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V1,4126tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V3271cấu kiện
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V2,0103100m3
31Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,8944100m3
32Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V2,95m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0236100m2
34Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,8m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,057100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,7832tấn
38Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,88m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,7192100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,6668tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,4149tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1058tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,83m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2333100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5293tấn
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu chương V21,6m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V91,77m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V91,77m2
49Quét nước xi măng 2 nước tường trongTheo yêu cầu chương V91,77m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểTheo yêu cầu chương V80,08m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,34m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,021tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0043100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V6cái
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,3504100m3
E Cọc phân lô
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,21271m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V0,0846100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0291tấn
4Bê tông, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,33m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu chương V4,29m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V301cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0101100m3
F Phần điện
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,195100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,78100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V18,0167m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,36100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,36100m3
6Mua cột điện BTLT-10BTheo yêu cầu chương V15cái
7Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu chương V15cột
8Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V257,4Kg
9Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu chương V1,059100kg
10Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu chương V310 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.096.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; hệ thống thoát nước, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực; Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng);31
2 Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục giao thông và san nền 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.11
3 Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật IV trở lên.11
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.-Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên11
5 Cán bộ ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành Kinh tế xây dựng; Đã tham gia công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đàm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Cẩu tự hành Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->