Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 07:52:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trụ sở cơ quan UBND xã Điện Hồng; Hạng mục: Xây dựng thêm 4 phòng làm việc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Hồng; địa chỉ: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Tuân, Chủ tịch UBND xã Điện Hồng; địa chỉ: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định xã Điện Hồng, địa chỉ nhận đơn: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,792 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 14,937 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,5552 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,7464 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 26,6031 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 11,358 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,8063 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,9701 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,3666 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,6687 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 18,536 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,688 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2073 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3103 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,494 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 37,528 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,2442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5719 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4167 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3186 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 19,496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,4218 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,8332 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2253 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,0832 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8199 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 14,218 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 10,101 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,162 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9036 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,4379 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 40,952 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,3658 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,8775 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,788 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 4,032 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6466 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4167 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,643 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,0904 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 2,5632 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2005 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,9444 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,2785 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 22,332 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 10,904 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9003 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9003 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,0824 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 338,9458 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,366 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 52 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 52 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 483,6116 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V | 59,04 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 285,05 | m |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 218,169 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 192,36 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 398,5 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 130,43 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 330,92 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 35,2975 | m2 |
| 14 | GC LD cửa đi nhôm Xingfa kính trắng 8mm(vật tư và phụ kiện) | Chương V | 39,96 | m2 |
| 15 | GC LD cửa sổ nhôm Xingfa kính trắng 8mm(vật tư và phụ kiện) | Chương V | 41,28 | m2 |
| 16 | GC SX khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm | Chương V | 41,28 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 41,28 | m2 |
| 18 | GCSX , LD vách kính cố định, kính trắng 5ly Việt-Nhật | Chương V | 11,925 | m |
| 19 | GCSX lan can inox 304 D60 | Chương V | 22,3895 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.573,2424 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 952,3406 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 620,9018 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 82,56 | 1m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 10 | m |
| 26 | Vật liệu phụ: băng keo, ốc, vít. tic kê... | Chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Dây nối mềm D21 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ nhấn, xã chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước DK20 | Chương V | 1 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,698 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,489 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,24 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,24 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,88 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,838 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,4446 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0292 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,0292 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 31 | m |
| 6 | Dây cáp thép D8 | Chương V | 27 | m |
| 7 | Tăng đơ M14 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cùm xiết cáp M8 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ kẹp nối kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ticker thép D10-8mm | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Chân đõ dây cáp trên mái & dọc theo tường D8, L=150 | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Keo chống dột | Chương V | 0,5 | kg |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,4 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V | 2 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 9 | Ô tô tải | 07 tấn | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5 KW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | 1HP | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gàu 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi