Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076045-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211075916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 07:52:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng trụ sở cơ quan UBND xã Điện Hồng; Hạng mục: Xây dựng thêm 4 phòng làm việc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng , địa chỉ: Thôn Bồ Mưng 3, xã Điện Thắng Bắc, thị xã Điện Bàn
- Chủ đầu tư: UBND xã Điện Hồng; địa chỉ: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng & Đầu tư thương mại An Thịnh Phát. - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, Quảng Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định xã Điện Hồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định xã Điện Hồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng , địa chỉ: Thôn Bồ Mưng 3, xã Điện Thắng Bắc, thị xã Điện Bàn
- Chủ đầu tư: UBND xã Điện Hồng; địa chỉ: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Điện Hồng; địa chỉ: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Tuân, Chủ tịch UBND xã Điện Hồng; địa chỉ: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định xã Điện Hồng, địa chỉ nhận đơn: xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235 3741815, điện thoại liên hệ: 0235 3741815
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,792100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,1036100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V14,937m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0518tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,5552tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,2072100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,7464100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V26,6031m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V11,358m3
10Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V0,8063m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1222tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,9701tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,7032100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V6,84m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,3666100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,6687100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V18,536m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,2688100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V2,688m3
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2073tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,3103tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,047100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V5,494m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V37,528m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,2442m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5719100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4167tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,368m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,1948100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,07tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3186tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V19,496m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,4218100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,8332100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2253tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,0832tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,8199tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V14,218m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V10,101m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,162tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,9036tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,2022100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V5,4379m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V40,952m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5*11,5*17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V2,3658m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,8775m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,788m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V4,032m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6466100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4167tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,643m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,0904100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V2,5632100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2005tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,9444tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,2785tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V22,332m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V10,904m3
40Gia công xà gồ thépChương V0,9003tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,9003tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V2,0824100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V338,9458m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V17,366m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V52m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V52m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V483,6116m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V59,04m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V285,05m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V218,169m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V192,36m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V398,5m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V130,43m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V330,92m2
13Lát đá bậc tam cấpChương V35,2975m2
14GC LD cửa đi nhôm Xingfa kính trắng 8mm(vật tư và phụ kiện)Chương V39,96m2
15GC LD cửa sổ nhôm Xingfa kính trắng 8mm(vật tư và phụ kiện)Chương V41,28m2
16GC SX khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽmChương V41,28m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V41,28m2
18GCSX , LD vách kính cố định, kính trắng 5ly Việt-NhậtChương V11,925m
19GCSX lan can inox 304 D60Chương V22,3895m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.573,2424m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V952,3406m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V620,9018m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V82,561m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnChương V24cái
2Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V4cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V10bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V26bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V8bộ
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V7hộp
7Lắp đặt ô cắm đôiChương V24cái
8Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âmChương V3Bộ
9Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âmChương V12Bộ
10Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âmChương V2Bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V40cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V8cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V11 tủ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V21 tủ
18Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V800m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V420m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V30m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V80m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V320m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V80m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V20m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V10m
26Vật liệu phụ: băng keo, ốc, vít. tic kê...Chương V1bộ
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmChương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V1,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V0,82100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V0,08100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmChương V5cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V5cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V20cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V7cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V7cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V10cái
13Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Chương V14cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmChương V3cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V9cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V10cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmChương V4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V15cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V7cái
23Lắp đặt phao cơChương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V3cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V6cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V5cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V6cái
29Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V2cái
30Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V5cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V5cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V5cái
34Dây nối mềm D21Chương V4cái
35Lắp đặt xí bệtChương V4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
37Lắp đặt bộ nhấn, xã chậu tiểu namChương V2bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
40Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V4cái
41Lắp đặt gương soiChương V4cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
43Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V1bể
44Lắp đặt máy bơm nước DK20Chương V1cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,1015100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,698m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,489m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V22,24m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,24m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V5,88m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,838m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,4446m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0225100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,0322tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V8cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V0,08100m
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0292tấn
2Lắp cột thép các loạiChương V0,0292tấn
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V1cái
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V6cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V31m
6Dây cáp thép D8Chương V27m
7Tăng đơ M14Chương V3cái
8Cùm xiết cáp M8Chương V24cái
9Lắp đặt bộ kẹp nối kiểm traChương V1bộ
10Ticker thép D10-8mmChương V18cái
11Chân đõ dây cáp trên mái & dọc theo tường D8, L=150Chương V24cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V0,17100m
13Keo chống dộtChương V0,5kg
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,104100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,4m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4Chương V2Bình
2Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V2Bình
3Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)01 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 150 lít2
3 Đầm dùi 1,5 kW2
4 Đầm bàn 1KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW2
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23KW2
9 Ô tô tải 07 tấn2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW2
11 Máy bơm nước 1HP1
12 Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T1
13 Máy đào Dung tích gàu 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->