Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 07:49:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bằng đá dăm láng nhựa và Hệ thống điện chiếu sáng đường bộ. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 1.711.585.000 đồng.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.423.170.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường hoặc ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần Trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới và nấu nhựa đường (chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý các điểm đen TNGT tại Km598+500, Km600+100, Km629+350 và Km659+900÷Km660+200 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Phải đính kèm các tài liệu như: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Bảng số thống kê số lượng lao động đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội; Bảng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/6/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng). - Các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thành, Điện thoại: 0913055626, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Xử lý điểm đen TNGT tại Km598+500 ĐHCM, tỉnh Thanh Hoá. | |||
| C | Mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 458,19 | m3 |
| 2 | Đào phá rãnh bê tông hình thang dài 16m | Chương V/Phần II | 4,34 | m3 |
| 3 | Đào phá lề bê tông cũ dày 15cm | Chương V/Phần II | 51,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gờ bê tông cũ (20x50)cm | Chương V/Phần II | 6,1 | m3 |
| 5 | Cắt tạo mép mặt đường láng nhựa dày 7cm | Chương V/Phần II | 86,44 | m |
| 6 | Cắt tạo mép mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V/Phần II | 110,3 | m |
| 7 | Đắp đất đầm chặt | Chương V/Phần II | 40,28 | m3 |
| D | Mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V/Phần II | 88,56 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm láng nhựa 3 lớp dày 15cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 354,24 | m2 |
| E | Mở rộng lề gia cố | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 4,84 | m3 |
| 2 | Tấm nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 48,41 | m2 |
| 3 | BTXM M200 đổ tại chỗ dày 18cm | Chương V/Phần II | 8,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 14,22 | m2 |
| F | Mở rộng vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 24,28 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M150 dày 10cm | Chương V/Phần II | 24,28 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 4,86 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm | Chương V/Phần II | 242,79 | m2 |
| G | Bó vỉa trên đoạn thẳng (L=100cm) | |||
| 1 | BTXM M200 đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 22,27 | m2 |
| 3 | BTXM M100 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 1,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V/Phần II | 24 | CK |
| H | Bó vỉa lắp ghép trên đoạn cong (L=40cm) | |||
| 1 | BTXM M200 đúc sẵn | Chương V/Phần II | 5,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 72,38 | m2 |
| 3 | BTXM M100 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 4,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V/Phần II | 195 | CK |
| I | Rãnh biên | |||
| 1 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 1,28 | m3 |
| 2 | Gạch xây chân khay vỉa hè vữa xi măng M100, dày 22cm | Chương V/Phần II | 23,32 | m2 |
| J | Hoàn trả rãnh hình thang M200 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 52 | m2 |
| 2 | BTXM M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 6,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 28,5 | m2 |
| K | Rãnh xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 4,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau rãnh xả | Chương V/Phần II | 1,29 | m3 |
| L | BTXM M200 | |||
| 1 | Thành rãnh xả | Chương V/Phần II | 0,73 | m3 |
| 2 | Móng rãnh xả | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 9,46 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| M | Nối dài ống cống thoát nước thải ngang đường nhánh đi xã Thanh Quân | |||
| 1 | Đốt ống cống đường kính D100cm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 5 | ống |
| 2 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 23,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 99,51 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 18,85 | m2 |
| N | Mối nối | |||
| 1 | Số mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 3 | mối nối |
| 2 | Vữa xi măng mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 0,04 | m3 |
| 3 | bao tải tẩm nhựa thân cống | Chương V/Phần II | 5,4 | m2 |
| 4 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 2,25 | m2 |
| O | Mối nối cống cũ với cống mới | |||
| 1 | Thép D | Chương V/Phần II | 28,06 | kg |
| 2 | Bê tông m250 mối nối | Chương V/Phần II | 1,04 | m3 |
| 3 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối | Chương V/Phần II | 3,02 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 2,08 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 32,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Chương V/Phần II | 9,66 | m3 |
| P | Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân phạm vi rãnh hình thang | |||
| Q | Tấm bản BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Thép D= | Chương V/Phần II | 40,29 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 65,04 | kg |
| 3 | BTXM M250 dày 15cm | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 2,34 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm BTCT (565kg/tấm) | Chương V/Phần II | 3 | tấm |
| R | Phần móng | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 0,3 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,05 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 0,12 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 0,42 | m3 |
| S | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Bổ sung biển báo tam giác L=90 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung biển báo I.423b | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| T | Bổ sung cọc tiêu phạm vi rãnh dọc ( đúc sẵn, lắp ghép) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Chương V/Phần II | 3,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V/Phần II | 1,2 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 43,86 | m2 |
| 5 | Khối lượng thép D=6mm | Chương V/Phần II | 57,45 | kg |
| 6 | Sơn đỏ | Chương V/Phần II | 4,6 | m2 |
| 7 | Sơn trắng | Chương V/Phần II | 13,16 | m2 |
| U | Bổ sung tấm phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Khoan D6 sâu 4cm tạo lỗ đính tấm phản quang | Chương V/Phần II | 172 | lỗ |
| 2 | Vít, nở 5x40mm | Chương V/Phần II | 172 | cái |
| 3 | Tôn dày 1mm dán phản quang vàng, đỏ | Chương V/Phần II | 0,47 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h= 2mm(Sơn bổ sung, hoàn trả vạch sơn) | Chương V/Phần II | 291,56 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h= 4mm(Sơn bổ sung, hoàn trả vạch sơn) | Chương V/Phần II | 90,42 | m2 |
| 6 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| V | Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT đoạn Km600+100 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa. | |||
| 1 | Cây keo (Chặt phát cây cối) | Chương V/Phần II | 20 | cây |
| W | Mở rộng nền, mặt đường, vuốt nối đường cấp phối | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 70,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm láng nhựa nóng 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 dày 15cm | Chương V/Phần II | 162,93 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V/Phần II | 40,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 234,02 | m3 |
| 5 | Vét bùn, đánh cấp | Chương V/Phần II | 75,46 | m3 |
| 6 | Cắt lớp BTN mặt đường cũ tạo mép | Chương V/Phần II | 75,72 | m |
| X | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 4,55 | m3 |
| 2 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 7,42 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 4,12 | m3 |
| 4 | Lớp nilong lót chống mất nước | Chương V/Phần II | 41,24 | m2 |
| Y | Cải tạo đường cấp phối | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 72,47 | m3 |
| 2 | Đá dăm láng nhựa nóng 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 dày 15cm | Chương V/Phần II | 264,97 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V/Phần II | 66,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 507,71 | m3 |
| 5 | Vét bùn, đánh cấp | Chương V/Phần II | 152,03 | m3 |
| Z | Phá dỡ, hoàn trả đường ngang phạm vi rãnh (Sửa chữa hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp kết cấu đường cũ | Chương V/Phần II | 19,53 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường ngang (Btb=0.85+0.5m) | Chương V/Phần II | 11,6 | m2 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Chương V/Phần II | 51,7 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh bằng cát | Chương V/Phần II | 12,13 | m3 |
| 5 | Đào phá rãnh ĐHX cũ | Chương V/Phần II | 4,18 | m3 |
| AA | Phần thân rãnh đúc sẵn BxH=0.6x0.6m (Rãnh chữ nhật BTCT M250) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 1,31 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 28,88 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 40,14 | kg |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,44 | m3 |
| 5 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 17,66 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh (770kg/CK) | Chương V/Phần II | 4 | CK |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| AB | Phần thân rãnh đúc sẵn BxH=0.6x0.7m | |||
| AC | Bê tông xi măng M250 (Rãnh chữ nhật BTCT M250) | |||
| 1 | Thép D= | Chương V/Phần II | 28,87 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 43,69 | kg |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,44 | m3 |
| 4 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 19,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh (850kg/CK) | Chương V/Phần II | 4 | CK |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| AD | Tấm nắp rãnh BTCT M250 đúc sẵn (Rãnh chữ nhật BTCT M250) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 80,36 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 42,77 | kg |
| 4 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 11,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp rãnh (300kg/CK) | Chương V/Phần II | 8 | CK |
| 6 | Vữa xi măng | Chương V/Phần II | 0,03 | m3 |
| AE | Phần thân rãnh đúc sẵn BxH=0.6x0.6m (Rãnh hộp qua đường dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 11,38 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 420,82 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 1.246,75 | kg |
| 4 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 158,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh (1075kg/CK) | Chương V/Phần II | 25 | CK |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,11 | m3 |
| AF | Phần thân rãnh đúc sẵn BxH=0.6x0.7m(Rãnh hộp qua đường dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 0,97 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 104,01 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 36,03 | kg |
| 4 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 11,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thân cống (1250kg/CK) | Chương V/Phần II | 2 | CK |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| AG | Khối đỡ BTCT M250(Rãnh hộp qua đường dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 5,4 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 275,41 | kg |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 2,7 | m3 |
| 4 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 48,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện (500kg/CK) | Chương V/Phần II | 27 | CK |
| AH | Thân hố thu chuyển tiếp | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 (Hố thu chuyển tiếp BTCT M250) | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 20,23 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 34,17 | kg |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 5 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 11,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thân hố thu (1075kg/CK) | Chương V/Phần II | 1 | CK |
| 7 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 3,75 | m3 |
| 8 | Vữa mối nối M150 | Chương V/Phần II | 0,03 | m3 |
| AI | Tấm nắp hố thu (Hố thu chuyển tiếp BTCT M250) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 MPa | Chương V/Phần II | 0,18 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 14,01 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 22,07 | kg |
| 4 | Diện tích sử dụng ván khuôn | Chương V/Phần II | 1,32 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp rãnh (330kg/CK) | Chương V/Phần II | 1 | CK |
| 6 | Vữa xi măng | Chương V/Phần II | 0,03 | m3 |
| AJ | Bổ sung hệ thống chiếu sáng | |||
| AK | Tủ điều khiển điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điện chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông móng tủ M200 | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 hố móng | Chương V/Phần II | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,52 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương V/Phần II | 0,44 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,84 | m2 |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x5x2500mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 9 | Dây tiếp địa đồng trần D10 | Chương V/Phần II | 7 | m |
| AL | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 14m, dày 4mm (Cột bát giác D1=133, D2=276) | Chương V/Phần II | 1 | Cột |
| 2 | Lọng bắt đèn 5 bóng hình bán nguyệt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn led công suất ≥200W | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 1 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 2 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 2 | đầu |
| AM | Móng cột đèn chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 3 | Khung móng M24x8 dài 1300mm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 0,62 | kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| AN | Cáp truyền điện và ống bảo vệ đèn chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 15,45 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 từ nguồn đến TĐK | Chương V/Phần II | 14,42 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 từ TĐK cấp điện cho các cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 3,09 | m |
| 4 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 3,09 | m |
| AO | Rãnh bảo vệ cáp điện (Rãnh cáp qua nền đất (loại I)) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rãnh cáp | Chương V/Phần II | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen rãnh cáp dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V/Phần II | 0,78 | m3 |
| 4 | Mốc sứ điện lực (15m/mốc) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 5 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| AP | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Bổ sung hệ thống biển báo | Chương V/Phần II | 8 | biển |
| 2 | Tẩy vạch sơn cũ (Bổ sung, điều chỉnh vạch sơn) | Chương V/Phần II | 2,2 | m2 |
| 3 | Sơn bổ sung, hoàn trả vạch sơn (Bổ sung, điều chỉnh vạch sơn) | Chương V/Phần II | 135,13 | m2 |
| AQ | Bổ sung gồ giảm tốc dạng sống trâu rộng 100cm, dày 6cm | |||
| 1 | Đá dăm láng nhựa nóng 1 lớp, tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày Htb=6cm | Chương V/Phần II | 4 | m2 |
| 2 | Sơn mặt gồ giảm tốc dày 2mm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 4 | m2 |
| 3 | Sơn vạch sơn mũi tên chỉ hướng mặt gồ dày 2mm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 0,7 | m2 |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang (12m/1 đinh) | Chương V/Phần II | 23 | cái |
| 5 | Di dời cọc tiêu (Bổ sung cọc tiêu, dời cọc tiêu) | Chương V/Phần II | 2 | cọc |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu (Bổ sung cọc tiêu, dời cọc tiêu) | Chương V/Phần II | 30 | cọc |
| 7 | Di dời cột điện | Chương V/Phần II | 1 | cột |
| AR | Xử lý điểm đen TNGT tại Km629+350/ĐHCM, tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An | |||
| AS | Sửa chữa đảo | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa bao quanh đảo cũ | Chương V/Phần II | 32,22 | m |
| 2 | Đào đất thi công đất cấp III | Chương V/Phần II | 12,09 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V/Phần II | 17,28 | m2 |
| 4 | Láng nhựa nóng 3 lớp, t/c nhựa 4,5kg/m2, tổng chiều dày htb=15cm | Chương V/Phần II | 17,28 | m2 |
| 5 | Đào đất lót vỉa dày 12cm | Chương V/Phần II | 0,64 | m3 |
| 6 | Móng BTXM M100 dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,66 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,13 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa (100kg/CK) (KT:1.0x0.2x0.3m) | Chương V/Phần II | 24,39 | CK |
| 9 | Bê tông xi măng M200 viên vỉa | Chương V/Phần II | 1,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép lắp ghép | Chương V/Phần II | 29,27 | m2 |
| 11 | Sơn đỏ | Chương V/Phần II | 6,1 | m2 |
| 12 | Sơn trắng | Chương V/Phần II | 6,1 | m2 |
| 13 | Bổ sung đinh phản quang kích thước >=15x15cm (2.5m/đinh) | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 14 | Bổ sung tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 17 | Cái |
| AT | Sửa Chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn mới và hoàn trả vạch sơn | Chương V/Phần II | 413,82 | m2 |
| 2 | Tẩy vạch sơn | Chương V/Phần II | 35,61 | m2 |
| 3 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 51 | Cái |
| 4 | Bổ sung biển báo | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 5 | Di dời biển báo | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| AU | Sửa chữa rãnh dọc | |||
| 1 | Trát rãnh VXM M100 dày 2mm L=1.96 | Chương V/Phần II | 106,63 | m2 |
| AV | Xử lý điểm đen TNGT tại Km659+900 - Km660+200/ĐHCM, tỉnh Nghệ An | |||
| AW | Mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 230,06 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 113,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 0,76 | m3 |
| 4 | Cắt tạo mép mặt đường BTN cũ (Mở rộng nền, mặt đường) | Chương V/Phần II | 394,62 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm (Mở rộng nền, mặt đường) | Chương V/Phần II | 75,91 | m3 |
| 6 | Đá dăm láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 dày 15cm (Mở rộng nền, mặt đường) | Chương V/Phần II | 303,65 | m2 |
| AX | Hoàn trả, bổ sung lề đường, rãnh thoát nước | |||
| AY | Gia cố lề phạm vi hoàn trả rãnh thoát nước + mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 30,41 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 168,95 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 16,9 | m3 |
| AZ | Hoàn trả rãnh hình thang phạm vi mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 234,23 | m2 |
| 2 | BTXM M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 30,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 128,38 | m2 |
| BA | Tấm bản BTCT đúc sẵn (Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân phạm vi rãnh hình thang) | |||
| 1 | Thép D= | Chương V/Phần II | 120,87 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 195,12 | kg |
| 3 | BTXM M250 dày 15cm | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 7,02 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm BTCT (565kg/tấm) | Chương V/Phần II | 9 | tấm |
| BB | Phần móng (Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân phạm vi rãnh hình thang) | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 0,9 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,14 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 1,26 | m3 |
| BC | Bổ sung hệ thống chiếu sáng | |||
| BD | Tủ điều khiển điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điện chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông móng tủ M200 | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lề BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,35 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 hố móng | Chương V/Phần II | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,52 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V/Phần II | 0,44 | m3 |
| 8 | Hoàn trả lề BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,84 | m2 |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x5x2500mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa đồng trần D10 | Chương V/Phần II | 7 | m |
| BE | Điện chiếu sáng cao 14m (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 2 | Đèn pha Led chiếu sáng công suất 200W | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 3 | Lọng bắt đèn pha 4 bóng | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Bảng điện chiếu sáng 3 pha | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 5 | Đánh số cột | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| 9 | Bê tông móng cột M200 | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x5x2000mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 11 | Khung móng cột 8xM24x1300mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 12 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 1,24 | kg |
| 13 | Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 112 | m |
| 14 | Phá dỡ lề BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 2,92 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 hố móng | Chương V/Phần II | 11,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 14,4 | m2 |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V/Phần II | 7,61 | m3 |
| 18 | Hoàn trả lề BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 2,34 | m3 |
| BF | Điện chiếu sáng cao 8m (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78 (cao 8m, dày 3,5mm) | Chương V/Phần II | 8 | cột |
| 2 | Cần đèn CD-04 đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Led chiếu sáng công suất 120W | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 4 | Bảng điện chiếu sáng 3 pha | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 5 | Đánh số cột | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 16 | đầu |
| 9 | Bê tông móng cột điện M200 | Chương V/Phần II | 8 | m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 11 | Khung móng cột 4M24x675mm | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 12 | Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 92 | m |
| 13 | Phá dỡ lề BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 3,2 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 hố móng | Chương V/Phần II | 18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 32 | m2 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương V/Phần II | 10,8 | m3 |
| 17 | Hoàn trả lề BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 2,4 | m3 |
| BG | Cáp truyền điện và ống bảo vệ (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 359,88 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D75 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 36,8 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 từ nguồn đến TĐK | Chương V/Phần II | 25,24 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 từ TĐK cấp điện cho các cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 345,98 | m |
| 5 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 345,98 | m |
| BH | Rãnh cáp qua nền đất (loại I) (Rãnh bảo vệ cáp điện) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rãnh cáp | Chương V/Phần II | 48,13 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen rãnh cáp dày 20cm | Chương V/Phần II | 9,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V/Phần II | 39,1 | m3 |
| BI | Rãnh cáp qua lề đường BTXM dẫn đến cột điện (loại III)(Rãnh bảo vệ cáp điện) | |||
| 1 | Cắt BTXM lề đường dày 20cm | Chương V/Phần II | 264,4 | m |
| 2 | Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 20cm | Chương V/Phần II | 10,58 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 rãnh cáp | Chương V/Phần II | 28,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen rãnh cáp dày 20cm | Chương V/Phần II | 23,53 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 5,29 | m3 |
| 6 | BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 10,58 | m3 |
| BJ | Rãnh cáp qua mặt đường (loại II) (khoan ngầm)(Rãnh bảo vệ cáp điện) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố thao tác kỹ thuật | Chương V/Phần II | 36 | m3 |
| 2 | Gia cố hố thao tác kỹ thuật | Chương V/Phần II | 64,8 | m2 |
| 3 | Khoan ngầm xuyên qua đường | Chương V/Phần II | 36,8 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố thao tác kỹ thuật | Chương V/Phần II | 36 | m3 |
| 5 | Núm sứ điện lực | Chương V/Phần II | 21 | Cái |
| 6 | BTXM M200 (Mốc sứ điện lực (15m/mốc)) | Chương V/Phần II | 0,18 | m3 |
| BK | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn bổ sung, hoàn trả vạch sơn | Chương V/Phần II | 378,7 | m2 |
| 2 | Di dời, bổ sung biển báo | Chương V/Phần II | 11 | biển |
| 3 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| BL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bằng đá dăm láng nhựa và Hệ thống điện chiếu sáng đường bộ. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 1.711.585.000 đồng.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.423.170.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): | 1 | - Có bằng ngành cầu đường hoặc ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: | 1 | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 2 | Ô tô ≥ 2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Ô tô 7-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 4 | Xe thang nâng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 5 | Cần Trục | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 8 | Xe tưới và nấu nhựa đường (chuyên dụng) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 8-10T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi