Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:26:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,594,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng HTKT từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là cán bộ ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Vườn hoa cây xanh, khu vui chơi thôn Tân Thịnh, xã Hợp Thịnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hợp Thịnh, Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hợp Thịnh, Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tam Dương, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2259 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp sân vườn; đất đầm chặt K=0.95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 373,1299 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 4km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 4km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 28km, đường loại 3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,313 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 28km, đường loại 3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,313 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; Tổng cự ly vận chuyển 28km, đường loại 3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,313 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0837 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7263 | 100m3 |
| 10 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng: | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.452,735 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,9103 | m3 |
| 12 | Mài đánh bóng mặt sân bê tông ( Bao gồm cả nhân công ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.452,7353 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0649 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,025 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,1031 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3619 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6137 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 589,9632 | m2 |
| 20 | Mua đất màu về trồng cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,051 | m3 |
| 21 | Đắp đất màu để trồng cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9005 | 100m3 |
| 22 | Cây tường vi cao 1.5m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 23 | Cây Osaka cao 4-6m, đường kính 12-15cm, đo cách gốc 1m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 24 | Cây Bằng Lăng cao 5m, đường kính 8-10cm: | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 25 | Cây cọ cảnh cao 1-2 m (ba cây/1 khóm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 26 | Cây Sang, đường kính 10-12cm: | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 27 | Thảm cỏ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,18 | m2 |
| 28 | Chuỗi Ngọc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,98 | m2 |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cây/năm |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,5584 | 100m2/lần |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,98 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,342 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4998 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ báo cáp; Chiều dài 1 viên là 10,5cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.942,8571 | viên |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 8 | Rải cáp ngầm; Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện D40/30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m |
| 10 | Dây đồng M10 nối đất liên hoàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy DC 05B | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400 LED 18W có tán quang 4 đèn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Lắp khung móng cho cột thép M16x240x500 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện,tủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 10m bằng máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 10m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu gồm cần đèn; 4 bóng/ bộ Giá 1.785.000 +550.000 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| C | DUNG CỤ TẬP THỂ THAO | |||
| 1 | Dụng cụ tập tay vai đơn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dụng cụ lưng eo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dụng cụ tập kéo tay | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dụng cụ tập đa năng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ tập đi bộ lắc tay | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ tập eo đứng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dụng cụ tập đi bộ trên không | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Máy đi bộ kết hợp lắc tay đơn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng HTKT từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là cán bộ ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi