Gói thầu: Xây dựng Nhà học đa chức năng, trường THCS Hương Điền - Nam Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081967-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu Xây dựng Nhà học đa chức năng, trường THCS Hương Điền - Nam Hương
Số hiệu KHLCNT 20211081777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác ( Đã bố trí 1.500 triệu đồng tại Nghị quyết số 60/NQ- HĐND ngày 28/7/2021 của HĐND huyện Thạch Hà).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:19:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,767,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.651712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1303424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) về bản chất Công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên (có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.637.465.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.274.931.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng,Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công;Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt ( kiểm định còn hiệu lực), sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt ( kiểm định còn hiệu lực), sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà học đa chức năng, trường THCS Hương Điền - Nam Hương
Nhà học đa chức năng, trường THCS Hương Điền - Nam Hương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác ( Đã bố trí 1.500 triệu đồng tại Nghị quyết số 60/NQ- HĐND ngày 28/7/2021 của HĐND huyện Thạch Hà).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và XD Bảo Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thạch Hà + Đơn vị thẩm tra dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thạch Hà + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ tại Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nguyên Hà. Địa chỉ tại Xóm 10, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD Thương mại Xuân Khoa; Địa chỉ tại: Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nguyên Hà.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp loại công trình để xét các tiêu chí trong phần năng lực và kinh nghiệm. Nếu không cung cấp chứng chỉ năng lực này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt trong các mục về năng lực và kinh nghiệm. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Bản Scan hợp đồng - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V2,7273100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V21,61551m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V31,7521m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V32,2049m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V1,0501100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,2229tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn chương V2,6834tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn chương V0,5149tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V39,8959m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V93,3634m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V33,4562m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,6272100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V6,8988m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V33,5669m3
15Ốp đá vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V72,8316m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn chương V1,6063100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào đất C2 và vận chuyển bằng ô tô ra bãi thãiTheo chỉ dẫn chương V1,0476100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn chương V3,8069100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn chương V18,1044m3
20Rải bạt lót chống thấm nước xi măngTheo chỉ dẫn chương V369,2044m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V36,9204m3
22Rải phụ gia Sika Floor Chapdur Green màu xanh lá cây.(Gia cố bề mặt sàn, tăng khả năng kháng mài mòn nhờ đó giảm sự hình thành bụi). Đánh bóng bề mặtTheo chỉ dẫn chương V369,2044m2
23Cắt khe co giãn sân tậpTheo chỉ dẫn chương V5,396510m
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V92,64m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V2,4714100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,3683tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,3995tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,4915tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V16,0578m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V2,2686100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,5008tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,6679tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,6202tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V22,1394m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn chương V4,1266100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V3,5053tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V36,4731m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V0,681100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn chương V0,1122tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn chương V0,7172tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V5,5822m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V4,0807m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V135,6912m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,7492m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn chương V183,984m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn chương V6,1174tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn chương V6,1174tấn
48Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn chương V1,015tấn
49Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chỉ dẫn chương V1,015tấn
50Bu lông M22- L=0.45mTheo chỉ dẫn chương V48cái
51Bu lông M14Theo chỉ dẫn chương V76cái
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn chương V0,0716tấn
53Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V2,0089tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V2,0089tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0.45mmTheo chỉ dẫn chương V4,8458100m2
56Tôn úp nóc rộng 600mmTheo chỉ dẫn chương V62,34m
57Ke chống bão 1m xà gồ bố trí 2 cáiTheo chỉ dẫn chương V947,84cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V283,92681m2
59Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,9843tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,9843tấn
61Làm trần tôn giả gỗ, chiều dày tôn 0.45mmTheo chỉ dẫn chương V4,3128100m2
62Phào tôn giả gỗTheo chỉ dẫn chương V87,92m
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V159,769m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V484,3091m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V571,4148m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V221,1776m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V412,66m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V75,36m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V535,88m
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V1.055,7239m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V793,6066m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V484,3091m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V1.365,0214m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V65,268m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V152,366m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V44,8692m2
77Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chỉ dẫn chương V76,0058m2
78Lát gạch Terazo 400x400x30mm, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V7,68m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V281,2524m2
80Quét dung dịch Best Seal AC400M chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn chương V281,2524m2
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn chương V3,336m2
82Giá đỡ bàn đá inoxTheo chỉ dẫn chương V8cái
83Vách ngăn compacq HPL dày 12mm kèm phụ kiện inox 304Theo chỉ dẫn chương V33,2195m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V0,718tấn
85Sơn tĩnh điện hoa sắt các loạiTheo chỉ dẫn chương V66,9856m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V54,14m2
87Cửa đi mở quay 1,2 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38 ly (T7-2021)Theo chỉ dẫn chương V52,98m2
88Cửa sổ mở quay hệ 4400 phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (T7-2021)Theo chỉ dẫn chương V27,74m2
89Cửa sổ mở hắt Theo chỉ dẫn chương V2,88m2
90Vách kính cố định hệ 4400, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly (T7-2021):Theo chỉ dẫn chương V53,9m2
91Gia công Thanh thép hộp gia cường vách kính 25x50x1.4mmTheo chỉ dẫn chương V0,1212tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,1212tấn
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn chương V9bộ
94Lắp đặt đèn Đèn xương cá, máng nổi 600x1200mm, 3 bóngTheo chỉ dẫn chương V2bộ
95Lắp đặt đèn pha Led 400WTheo chỉ dẫn chương V6bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn chương V14cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn chương V5cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn chương V4cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn chương V8cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V24cái
101Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chỉ dẫn chương V1cái
102Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo chỉ dẫn chương V2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo chỉ dẫn chương V7cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn chương V350m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V250m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn chương V145m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V40m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn chương V50m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn chương V5hộp
110Tủ điện 330x220x110Theo chỉ dẫn chương V1cái
111Tủ điện 10 modulTheo chỉ dẫn chương V1cái
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo chỉ dẫn chương V600m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chỉ dẫn chương V145m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo chỉ dẫn chương V90m
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn chương V4cái
116Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chỉ dẫn chương V40m
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chỉ dẫn chương V30m
118Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn chương V6cọc
119Thép chân bậtTheo chỉ dẫn chương V10cái
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V121m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,1755m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V4m3
123Bình cứu hỏaTheo chỉ dẫn chương V6cái
124Hộp bình cứu hỏaTheo chỉ dẫn chương V2cái
125Bảng tiêu lệnh, nội quyTheo chỉ dẫn chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn chương V0,43100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn chương V0,5100m
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
131Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V15cái
132Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn chương V2cái
133Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V20cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V0,5100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V0,4100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn chương V1,95100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V0,6100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V0,2100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V6cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V3cái
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V10cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo chỉ dẫn chương V8cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmTheo chỉ dẫn chương V10cái
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V6cái
145Quả cầu chắn rác inox D76Theo chỉ dẫn chương V36cái
146Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn chương V1cái
147Van khóa PPR D32Theo chỉ dẫn chương V2cái
148Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn chương V7bộ
149Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn chương V7cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V6bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V6bộ
152Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V6cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn chương V4bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn chương V1bể
155Van phao điệnTheo chỉ dẫn chương V1cái
156Máy bơm nước sinh hoạtTheo chỉ dẫn chương V1cái
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn chương V1,344m3
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,1369tấn
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V1,8m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V8,745m3
161Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V4,2974m3
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn chương V25,5695m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn chương V21m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn chương V46,5695m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn chương V9,1136m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn chương V1,2m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,028100m2
168Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn chương V0,0197tấn
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn chương V7,8186100m2
170Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn chương V4,41100m2
171Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn chương V4,41100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.651712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1303424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) về bản chất Công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên (có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.637.465.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.274.931.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng,Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công;Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn tốt ( kiểm định còn hiệu lực), sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ 5T-7T Thiết bị còn tốt ( kiểm định còn hiệu lực), sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan cầm tay ≥1,7kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->