Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình nhà làm việc và xây lắp PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình nhà làm việc và xây lắp PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:18:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,942,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự là + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây dựng + hệ thống PCCC) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.850.000.000 VNĐ. (Trong đó giá trị: Xây dựng công trình ≥ 4.670.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 180.000.000 VNĐ).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 90T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông nhựa... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình nhà làm việc và xây lắp PCCC Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc đảng ủy, UBND và các hạng mục phụ trợ phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, Hà Nội. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. d) Tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng, địa chỉ: P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6746 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,288 | 100m2 |
| 3 | Rải nilong cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0257 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2123 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6371 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6371 | tấn |
| 9 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1687 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1687 | 10 tấn/1km |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m |
| 16 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5399 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,676 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4165 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3256 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2583 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0889 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6903 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2848 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2495 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,734 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4225 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8142 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1381 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1201 | m3 |
| 47 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9514 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8931 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4382 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,724 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5502 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5502 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9174 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4676 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng lòng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7851 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4798 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6646 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1554 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3604 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9941 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0575 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1577 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5897 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4091 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4091 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,968 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2573 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5196 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5575 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8653 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5897 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,625 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4332 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5345 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3224 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0369 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,258 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576,5403 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 961,7948 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,7214 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,725 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,7116 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,6854 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0998 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,88 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,208 | m |
| 16 | Trang trí con bọ Cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Trang trí con bọ hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,6697 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.846,9966 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5566 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1246 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,8425 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,729 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5328 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,415 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,379 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5753 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6668 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 30 | Cung cấp và nắp đặt Mũ chụp inox dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9335 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7268 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4432 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,2697 | m2 |
| 35 | Vách ngăn composite dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4166 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2264 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2264 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3382 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,742 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5411 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5451 | m2 |
| 43 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5451 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + úp hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,544 | md |
| 46 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2529 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6369 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sổ trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5872 | m2 |
| 50 | Mái kính cường lực cố định dày 10,38ly (bao gồm cả vận chuyển và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8684 | m2 |
| 51 | Lắp đậy thang khỉ + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9144 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp , kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp , kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định khuôn nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 60 | Cung cấp là lắp đặt cửa thép chống cháy Tốc độ chịu lửa 60 phút. Khung thép dày 1.2mm. Cánh cửa dày 45mm, thép cánh dày 0.8mm bê trong cánh tấm mgo. Bản lề 6 bộ/cánh sơn đồng màu cửa. Sơn tĩnh điện màu ghi xám. Đố inox ngăn khói 1 bộ/cửa. Khóa gạt ngang NEO PL 17 1 bộ/cửa. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 61 | Khóa Neo BL 17 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Chốt âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Bản nề hạng nặng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 64 | Roong cao su ngăn khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp Cửa thép kính chống cháy 60 phút. Cánh dày 50mm, thép hộp 100x50x1mm. Khung bao KT50x100mm, thép 1.2mm. Kính chống cháy dày 25-30mm. Join cao su dạng cài. Sơn tĩnh điện 1 màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 66 | Khóa tay gạt neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Chốt âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Bản lề Inox (2 cái/cánh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2092 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8204 | m3 |
| 74 | Lát đá mặt sân khấu, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,039 | m2 |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7204 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt phào chỉ trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | md |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7204 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7204 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7313 | 100m2 |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,252 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4443 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3724 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6575 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1928 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3286 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | 10m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A-14KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máy biến dòng 80/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Tủ điện 600X400X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi. Đèn panel led 600x600 - 220V/1x48W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn panel led 600x600 - 220V/1x48W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn sát trần chụp có bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng đèn huỳnh quang 220V/22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Downlight bóng 220V-1x9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led dây 220V-7W/m dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 28 | Máy phát điện Cummins 380V/220V-30Kva động cơ Diesel kèm bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 80A, có vỏ chống ồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 36 | Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/FR (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 51 | Dấy nối đất thiết bị an toàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Kéo rải dây nối đất, dây thép loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 57 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 59 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8152 | m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0498 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1055 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3519 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8152 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7038 | m3 |
| 76 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | m3 |
| F | ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Lắp đặt "Tủ rack 19""10U" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Hộp MDF 20x2 bao gồm phiến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100+2SFP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel Cat6-Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Dây nhảy mạng UTP Cat L=2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 node |
| 6 | Lắp đặt Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt Nhân thoại RJ-11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nhân mạng Cat6-Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt và cài đặt module quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Wife gắn trần 750MB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho Cam và Wifi Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 10m |
| 14 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt ổ cứng 2TG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt máng thép thông tầng 100 x 100 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp quang 6 Core | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10m |
| G | PHẦN NƯỚC NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR 50/50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR 50/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR 40/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR 32/25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR, D50/40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR, D40/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR, D32/25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR, D25/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Thép kẹp D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nước PPR, D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nước PPR, D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Xi phông tai thỏ D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Rọ chắc rác mái D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Họng kiểm tra D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1752 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 103 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | PHẦN KẾT CẤU PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1884 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7156 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3182 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4063 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4523 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2807 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0191 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2068 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1731 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7265 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6844 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8084 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4706 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 32 | Bu lông nở phi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,068 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8063 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8014 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,048 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,4925 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,47 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,869 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5552 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,283 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,9157 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6182 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7149 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5454 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2088 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,026 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5538 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1494 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1494 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1494 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1403 | md |
| 28 | Cửa cuốn dày 1,1 có ray, trục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 29 | Mô tơ 500kg, 1,8W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Bộ lưu điện 1200 - Bình 12A trong ruột (2 bình ắc quy 12 A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tấm alu bọc hộp cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,683 | m2 |
| 32 | Cửa thủy lực kính cường lực 10mm, phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,655 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp , kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định khuôn định hình nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 36 | Vách mặt dựng kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,305 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 220V/1x48W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2X10) mm2 (tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt Hộp MDF 10x2 bao gồm phiến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Patch Panel Cat6-Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 ổ cắm |
| 24 | Lắp đặt Nhân thoại RJ-11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nhân mạng Cat6-Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cover quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Wife gắn trần 750MB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 Siemax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10m |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10m |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,288 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1168 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9639 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9567 | m3 |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4371 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8441 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2785 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1175 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5287 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,806 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2428 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5123 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9808 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5901 | tấn |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5803 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5403 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 41 | Mũi giáo thép đúc mỹ thuật trang trí tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY THUỘC HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đấu dây 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả 3D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 22 | Vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65/50 nối bằng phương pháp măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=100x65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp bích thép 10k D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 31 | Bulong M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt khới nối chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 4 mặt nạ phòng độc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50x13mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 41 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Sơn ống thép đường kính =>65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 45 | Sơn ống thép đường kính = | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25-100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 52 | Vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| M | HỆ THỐNG TĂNG ÁP THUỘC HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm công suất 32000m3/h; 300PA. Điện áp 3ph/(380-415)V/50Hz | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ THUỘC HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió kèm VCD 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa gió 1500x1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bạt mềm quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió 1500x1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió 800x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 6 | Lắp đặt côn 1500x1200/D1000/800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn 800x300/700x700/700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 800x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 11 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện cho quạt tăng áp thang bộ 600x400x250, bao gồm sơn tính điện, dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Fuse 5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch VS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Phụ kiện vật tư lắp tủ điện (dây nối, đầu cos, kẹp, cầu đấu… ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/MICA/XLPE/FR 3x10mm2+ 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/MICA/XLPE/FR 3x2.5mm2+ 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/MICA/XLPE/FR 1Cx6mm2-E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự là + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây dựng + hệ thống PCCC) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.850.000.000 VNĐ. (Trong đó giá trị: Xây dựng công trình ≥ 4.670.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 180.000.000 VNĐ).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 90T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông nhựa... | Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi