Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình nhà làm việc và xây lắp PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082463-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình nhà làm việc và xây lắp PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211049939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:18:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,942,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự là + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây dựng + hệ thống PCCC) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.850.000.000 VNĐ. (Trong đó giá trị: Xây dựng công trình ≥ 4.670.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 180.000.000 VNĐ).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 90T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông nhựa...
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình nhà làm việc và xây lắp PCCC
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc đảng ủy, UBND và các hạng mục phụ trợ phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, Hà Nội.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng , địa chỉ: Phường Kiến Hưng, quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng, địa chỉ: P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long; Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Châu Anh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng , địa chỉ: Phường Kiến Hưng, quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng, địa chỉ: P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. d) Tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng, địa chỉ: P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĐẢNG ỦY
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,6746m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,288100m2
3Rải nilong cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0257100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2123tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3271tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2265tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6371tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6371tấn
9Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,168710 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,168710 tấn/1km
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,22100m
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m
16Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5399100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,676m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4165m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3256m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2583m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0889100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,706100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6903tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2848tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2495tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2096m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,734m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4225100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4683100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4683100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4683100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2249100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,499m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0553100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8142m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1381m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1201m3
47Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9514m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8931m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0943100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4382tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2063tấn
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,724m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5502m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5502m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9174m2
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,4676m2
62Ngâm nước xi măng lòng bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
B PHẦN THÂN NHÀ ĐẢNG ỦY
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1261m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7851100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,032tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4798tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6646m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1554100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3604tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,682tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9941tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,1786m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0575100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1577tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4425m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5897100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0277tấn
18Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4091tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4091tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,968m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2573m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5196100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5575tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8653m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5897100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0936tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ ĐẢNG ỦY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,625m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,4332m3
3Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5345m3
4Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3224m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0369m3
6Căng lưới thép chống nứtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật386,258m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,5403m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật961,7948m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,7214m2
10Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,725m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,7116m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495,6854m2
13Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,0998m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,88m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,208m
16Trang trí con bọ CộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
17Trang trí con bọ hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật705,6697m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.846,9966m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5566100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1246m3
22Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470,8425m2
23Lát đá Granit tự nhiênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,729m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,5328m2
25Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,415m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,379m2
27Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5753m3
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,6668m2
29Gia công lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2114tấn
30Cung cấp và nắp đặt Mũ chụp inox dày 1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
31Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9335m2
32Quét dung dịch chống thấm sikaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7268m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4432m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,2697m2
35Vách ngăn composite dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
36Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao chịu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4166m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2264m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2264m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3382m3
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,742m2
41Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,5411m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,5451m2
43Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,5451m2
44Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,164100m2
45Tôn úp nóc + úp hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,544md
46Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2529m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6369m2
48Gia công cửa sổ trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1315tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5872m2
50Mái kính cường lực cố định dày 10,38ly (bao gồm cả vận chuyển và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8684m2
51Lắp đậy thang khỉ + khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0359tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9144m2
54Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp , kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
55Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp , kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,38m2
56Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm, PK bản lề A, tay mở càiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
58Vách kính cố định khuôn nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,06m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
60Cung cấp là lắp đặt cửa thép chống cháy Tốc độ chịu lửa 60 phút. Khung thép dày 1.2mm. Cánh cửa dày 45mm, thép cánh dày 0.8mm bê trong cánh tấm mgo. Bản lề 6 bộ/cánh sơn đồng màu cửa. Sơn tĩnh điện màu ghi xám. Đố inox ngăn khói 1 bộ/cửa. Khóa gạt ngang NEO PL 17 1 bộ/cửa.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
61Khóa Neo BL 17Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Chốt âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Bản nề hạng nặngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
64Roong cao su ngăn khóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
65Cung cấp Cửa thép kính chống cháy 60 phút. Cánh dày 50mm, thép hộp 100x50x1mm. Khung bao KT50x100mm, thép 1.2mm. Kính chống cháy dày 25-30mm. Join cao su dạng cài. Sơn tĩnh điện 1 màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
66Khóa tay gạt neoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Chốt âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
68Bản lề Inox (2 cái/cánh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
69Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7744tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,2092m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,4m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc sân khấu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8204m3
74Lát đá mặt sân khấu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,039m2
75Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7204m2
76Cung cấp và lắp đặt phào chỉ trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67md
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7204m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7204m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7313100m2
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO NHÀ ĐẢNG ỦY
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,252tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4443m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3724tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,657510m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,192810m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,164100m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3286tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,16210m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐẢNG ỦY
1Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A-14KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Máy biến dòng 80/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Thanh cái đồng 15x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
14Tủ điện 600X400X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
15Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi. Đèn panel led 600x600 - 220V/1x48WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn panel led 600x600 - 220V/1x48WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
25Lắp đặt Đèn sát trần chụp có bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng đèn huỳnh quang 220V/22WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
26Lắp đặt đèn Downlight bóng 220V-1x9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
27Cung cấp và lắp đặt đèn Led dây 220V-7W/m dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m
28Máy phát điện Cummins 380V/220V-30Kva động cơ Diesel kèm bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 80A, có vỏ chống ồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
31Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81hộp
35Lắp đặt hộp nối 150x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
36Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
37Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/FR (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
38Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
39Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
40Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
41Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
42Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
43Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
44Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
45Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
46Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
50Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
51Dấy nối đất thiết bị an toàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
52Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
55Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Kéo rải dây nối đất, dây thép loại d=16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
57Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
59Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8210m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8152m3
61Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0498m3
62Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0587100m3
63Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0587100m3
64Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0587100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,82m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,519m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1055m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35191000v
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1955100m2
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8152m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7038m3
76Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,346m3
F ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐẢNG ỦY
1Lắp đặt "Tủ rack 19""10U"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt Hộp MDF 20x2 bao gồm phiếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
3Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100+2SFPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
4Lắp đặt Patch Panel Cat6-SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Dây nhảy mạng UTP Cat L=2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 node
6Lắp đặt Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 ổ cắm
7Lắp đặt Nhân thoại RJ-11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt Nhân mạng Cat6-SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
10Lắp đặt và cài đặt module quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
11Lắp đặt Wife gắn trần 750MBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
12Lắp đặt dây cấp nguồn cho Cam và Wifi Cu/PVC 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
13Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5010m
14Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – CameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
15Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
16Lắp đặt ổ cứng 2TGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
17Lắp đặt máng nhựa 60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
19Lắp đặt máng thép thông tầng 100 x 100 kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,510m
20Lắp đặt dây cáp quang 6 CoreChương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
G PHẦN NƯỚC NHÀ ĐẢNG ỦY
1Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Xi phong chậu rửa LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt gương soi LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Xi phông tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Van xả tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
13Lắp đặt van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Hộp đồng hồ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Tê PPR 50/50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Tê PPR 50/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Tê PPR 40/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Tê PPR 32/25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt Tê PPR 32/20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Tê PPR 25/25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Tê PPR 25/20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt Tê PPR 20/20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt cút PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt cút PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt cút PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt cút PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Lắp đặt cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt cút PPR ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
36Lắp đặt côn PPR, D50/40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn PPR, D40/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt côn PPR, D32/25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt côn PPR, D25/20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
41Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Cung cấp và lắp đặt Thép kẹp D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
45Lắp đặt măng sông PPR, D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt măng sông PPR, D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt măng sông PPR, D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt măng sông PPR, D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt măng sông PPR, D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt ống nước PPR, D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
51Lắp đặt ống nước PPR, D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
52Lắp đặt ống nước PPR, D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
53Lắp đặt ống nước PPR, D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
54Lắp đặt ống nước PPR, D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
55Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Xi phông tai thỏ D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
57Rọ chắc rác mái D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Họng kiểm tra D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
60Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
68Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
69Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
70Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
71Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
73Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
75Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
83Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
84Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
86Lắp đặt bịt đầu ống D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
87Lắp đặt bịt đầu ống D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
88Lắp đặt bịt đầu ống D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
89Lắp đặt bịt đầu ống D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m3
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,236m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1752m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0236100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0236100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0236100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m2
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1122m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
103Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0366m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H PHẦN KẾT CẤU PHÒNG MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1884m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7156m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3182m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,757m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1927100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4063100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4523tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1029100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2807m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2156100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0473tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2024tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0191m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2068100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4113tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1731tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7265m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6844100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8084tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4706m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0337tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0127tấn
30Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
32Bu lông nở phi 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
33Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,068m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1578m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0274100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
I PHẦN KIẾN TRÚC PHÒNG MỘT CỬA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8063m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8014m3
3Căng lưới thép chống nứtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,048m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,4925m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,47m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,869m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5552m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,283m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,9157m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,6182m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7149m3
13Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5454m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2088m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,026m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3732m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3732m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,304100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5685m3
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5538m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1494m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1494m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1494m2
24Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,575m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,575m2
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5888100m2
27Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1403md
28Cửa cuốn dày 1,1 có ray, trụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,89m2
29Mô tơ 500kg, 1,8WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Bộ lưu điện 1200 - Bình 12A trong ruột (2 bình ắc quy 12 A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Tấm alu bọc hộp cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,683m2
32Cửa thủy lực kính cường lực 10mm, phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,655m2
33Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp , kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,87m2
34Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
35Vách kính cố định khuôn định hình nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
36Vách mặt dựng kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,39m2
37Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0704tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,472m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,305m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,717100m2
J PHẦN ĐIỆN PHÒNG MỘT CỬA
1Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 220V/1x48WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
10Lắp đặt hộp nối 150x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2X10) mm2 (tạm tính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
12Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
14Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
16Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
20Lắp đặt Hộp MDF 10x2 bao gồm phiếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
21Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
22Lắp đặt Patch Panel Cat6-SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Lắp đặt Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 ổ cắm
24Lắp đặt Nhân thoại RJ-11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Nhân mạng Cat6-SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Cover quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
27Lắp đặt Wife gắn trần 750MBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
28Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
29Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 SiemaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2010m
30Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Lắp đặt dây cáp quang 4 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cắt sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,28810m
2Phá dỡ sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1168m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1112100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2224100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2224100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2224100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2675100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2675100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2675100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2675100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9639m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0599m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9567m3
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4371m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8441m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2785m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1393m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0127100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5009m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0759100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0368tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1175m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5287m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,806m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2428m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5123m2
36Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9808m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5901tấn
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5803m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5403m2
40Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
41Mũi giáo thép đúc mỹ thuật trang trí tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY THUỘC HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
9Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đấu dây 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
12Lắp đặt ống ghen nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
14Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
15Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Lắp đặt hộp chia ngả 3D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
19Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
20Lắp đặt đèn Exit gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
22Vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65/50 nối bằng phương pháp măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=100x65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp bích thép 10k D100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
31Bulong M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
34Lắp đặt khới nối chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 4 mặt nạ phòng độc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
37Lắp đặt lăng chữa cháy D50x13mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
40Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
41Nội qui + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
42Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Sơn ống thép đường kính =>65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,2m2
45Sơn ống thép đường kính =Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25-100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
47Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
52Vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
M HỆ THỐNG TĂNG ÁP THUỘC HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Quạt ly tâm công suất 32000m3/h; 300PA. Điện áp 3ph/(380-415)V/50HzChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N HỆ THỐNG THÔNG GIÓ THUỘC HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt cửa gió kèm VCD 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt cửa gió 1500x1200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt bạt mềm quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Lắp đặt ống thông gió 1500x1200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
5Lắp đặt ống thông gió 800x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
6Lắp đặt côn 1500x1200/D1000/800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt côn 800x300/700x700/700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt cút 800x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
10Cung cấp và lắp đặt quang treo ống gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
11Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tủ điện cho quạt tăng áp thang bộ 600x400x250, bao gồm sơn tính điện, dày 1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt Fuse 5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch VSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cung cấp và lắp đặt đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Phụ kiện vật tư lắp tủ điện (dây nối, đầu cos, kẹp, cầu đấu… )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt dây dẫn Cu/MICA/XLPE/FR 3x10mm2+ 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/MICA/XLPE/FR 3x2.5mm2+ 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
28Lắp đặt dây Cu/MICA/XLPE/FR 1Cx6mm2-EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
29Lắp đặt ống ghen cứng D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
30Vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự là + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây dựng + hệ thống PCCC) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.850.000.000 VNĐ. (Trong đó giá trị: Xây dựng công trình ≥ 4.670.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 180.000.000 VNĐ).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
12 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 90T Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông nhựa... Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->