Gói thầu: SC05-2021 Bảo trì các công trình xây dựng bổ sung tại Khu các làng dân tộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082674-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu SC05-2021 Bảo trì các công trình xây dựng bổ sung tại Khu các làng dân tộc
Số hiệu KHLCNT 20211077937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:17:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,221,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó bao gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw.
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 SC05-2021 Bảo trì các công trình xây dựng bổ sung tại Khu các làng dân tộc
Ngân sách Nhà nước - Nguồn chi thường xuyên (Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin)
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn Bảo tồn Di tích + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC I
C Làng La Ha - Nhà sàn
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp218,5181m2
2Tháo dỡ, thay thế dui mái bằng gỗ KT: 70x30mm, k/c 260mm (20% diện tích mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,26531m2
3Tháo dỡ tường gỗ mục hỏngChương V: Yêu cầu về xây lắp12,798m2
4Tháo dỡ tường gỗ (tháo để thay cột)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,3898m2
5Tháo dỡ ván sàn mọt hỏng 50%Chương V: Yêu cầu về xây lắp62,4975m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2606m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0836m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,08361m3
9Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp62,49751m2
10Lắp dựng phên nứa đầu hồiChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6681m2
11Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp12,7981m2
12Lắp lại vách gỗ đã tháo (để thay thế cột)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,481m2
13Phun tấm lợp mái bằng thuốc termizeChương V: Yêu cầu về xây lắp437,0362m2
14Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp218,5181m2
15Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp511,474m
16Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5295m3
17Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,52951m3
18Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp572,705m2
19Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp46,4918m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp46,4918m3
D Làng Sán Chay - Nhà trâu cái
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp119,1145m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp6,938m2
3Tháo dỡ ván sàn dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp13,975m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1113m3
5Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9381m2
6Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp13,9751m2
7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,11131m3
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp119,145m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp519,31m
10Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3062m3
11Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,30621m3
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp7,2253m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,2253m3
14Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp238,29m2
15Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4175m3
16Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp318,086m2
17Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp26vị trí
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp31,1673m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp31,1673m3
E Làng Sán Chay - Nhà trâu đực
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp159,0457m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp21,71m2
3Tháo dỡ ván sànChương V: Yêu cầu về xây lắp29,192m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7674m3
5Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp21,711m2
6Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp29,1921m2
7Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3768m3
8Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,37681m3
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,76741m3
10Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp159,0457m2
11Tháo dỡ, thay thế máng tôn hỏngChương V: Yêu cầu về xây lắp3,88m
12Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp332,405m
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp11,0483m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,0483m3
15Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp318,09m2
16Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1442m3
17Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp315,895m2
18Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp38vị trí
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp33,536m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp33,536m3
F Nhà Phù Lá - Nhà sàn
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp91,1475m2
2Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp91,1475m2
3Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp220,11m
4Căn chỉnh đầu kê dầm sànChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Buộc gia cố lại toàn bộ sàn, váchChương V: Yêu cầu về xây lắp99,3075m2
6Đào nền bị mối đùnChương V: Yêu cầu về xây lắp2m3
7Đắp đất nền bị mối đùnChương V: Yêu cầu về xây lắp2m3
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp182,3m2
9Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp248,0888m2
10Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp67,98m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp20,2295m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp20,2295m3
G LÀNG PHÙ LÁ - NHÀ TRÌNH TƯỜNG
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp89,316m2
2Tháo dỡ vách gỗ để thay nẹp chân váchChương V: Yêu cầu về xây lắp20,24m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4574m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1525m2
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,39441m3
6Lắp dựng lại vách gỗ đã tháoChương V: Yêu cầu về xây lắp20,241m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ ván dày 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1525m2
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp89,316m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp216,048m
10Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp178,632m2
11Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3944m3
12Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp70,206m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp18,2576m3
H LÀNG KHÁNG - NHÀ SÀN
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp72,8993m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1735m3
3Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,9892m2
4Tháo dỡ sàn nứa đập dập mục mốcChương V: Yêu cầu về xây lắp3m2
5Tháo dỡ sàn nứa đập dập (tháo để thay cột)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4m2
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,17351m3
7Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,98921m2
8Buộc gia cố lại vách quanh nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp48,3736m2
9Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp3m2
10Lắp dựng lại sàn nứa đập dập đã tháo để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp41m2
11Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp145,798m2
12Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp72,8993m2
13Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp173,51m
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp5m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5m2
16Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1735m3
17Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp230,0333m2
18Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp2vị trí
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp14,9033m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp14,9033m3
I LÀNG MẢNG - NHÀ SÀN
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp38,5511m2
2Tháo dỡ sàn nứa đập dập mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp13,7609m2
3Tháo dỡ vách nữa để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp11,2378m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1108m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,11081m3
6Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp13,7609m2
7Lắp dựng lại vách phên nứa đã tháoChương V: Yêu cầu về xây lắp11,23781m2
8Buộc gia cố lại vách quanh nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp10,5777m2
9Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp38,5511m2
10Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp104,871m
11Phá dỡ đường lát lát đá rốiChương V: Yêu cầu về xây lắp5m2
12Lát đá rối đường vào, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5m2
13Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1108m3
14Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp77,102m2
15Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp79,9692m2
16Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp3vị trí
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp8,381m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp8,381m3
J LÀNG LA HỦ - NHÀ ĐẤT
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp97,2888m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp67,8048m2
3Tháo dỡ sàn phên nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9835m2
4Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp67,80481m2
5Lắp dựng, thay thế sàn phên nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9835m2
6Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp97,2888m2
7Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp229,68m
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp194,576m2
9Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp141,1766m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp20,8734m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp20,8734m3
K LÀNG HÀ NHÌ - NHÀ ĐẤT VÁCH LIẾP
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp195,7852m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp9,035m2
3Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp9,0351m2
4Buộc, gia cố lại toàn bộ chân váchChương V: Yêu cầu về xây lắp41,72m
5Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp195,7852m2
6Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp471,56m
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp391,5704m2
8Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp250,32m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp39,346m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp39,346m3
L LÀNG HÀ NHÌ - NHÀ TRÌNH TƯỜNG
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp166,1844m2
2Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp166,1844m2
3Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp392,355m
4Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp332,3688m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp33,2369m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp33,2369m3
M LÀNG HÀ NHÌ - CHUỒNG NGỰA
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp36,205m2
2Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp36,205m2
3Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp91,7m
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1m3
6Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp72,41m2
7Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,5m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp8,241m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp8,241m3
N LÀNG HÀ NHÌ - KHUÔN VIÊN XUNG QUANH LÀNG
1Đào hót đất sụt bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp15m3
2Bốc xếp đất các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp15m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp15m3
O LÀNG SILA - NHÀ ĐẤT
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp97,8253m2
2Tháo dỡ sàn nứa đập dập mục hỏngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4102m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0196m3
4Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01961m3
5Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4102m2
6Tháo dỡ, thay thế toàn bộ nẹp chân vách cây tre D60, D95Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,22m
7Buộc, gia cố lại toàn bộ váchChương V: Yêu cầu về xây lắp40,8848m2
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp97,8253m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp224,645m
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp25m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m2
12Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp195,6506m2
13Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0196m3
14Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp84,3695m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp20,3629m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp20,3629m3
P LÀNG SILA - CHUỒNG GÀ
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp7,3386m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,22m2
3Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,221m2
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp7,3386m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp14,58m
6Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0123m3
7Gia công, lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01231m3
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp14,6772m2
9Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp16,6037m2
10Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp8vị trí
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4677m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4677m3
Q LÀNG SILA - CHUỒNG LỢN
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp4,889m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0515m3
3Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,05151m3
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp4,889m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8,68m
6Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0136m3
7Gia công, lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01361m3
8Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0515m3
9Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp9,778m2
10Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp7,0322m2
11Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0293m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0293m3
R LÀNG SILA - NHÀ ĐỂ CỦI
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp6,7192m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0107m3
3Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01071m3
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp6,7192m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp13,62m
6Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0196m3
7Gia công, lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01961m3
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp13,4384m2
9Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0303m3
10Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp4,4814m2
11Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp8vị trí
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3741m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3741m3
14Sửa chữa, thay mới chốt bằng trục gỗ (D90, L=790mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
S LÀNG XINH MUN
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp74,358m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2805m3
3Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,28051m3
4Buộc gia cố lại toàn bộ cửa, vách quanh nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp49,1648m2
5Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp74,358m2
6Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp191,8214m
7Phá dỡ nền bê tông giả đấtChương V: Yêu cầu về xây lắp3,8292m3
8Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8651m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8651m3
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,8292m3
11Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp148,716m2
12Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2805m3
13Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp242,0936m2
14Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp3vị trí
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp20,8222m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp20,8222m3
T LÀNG LA CHÍ
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp176,9917m2
2Tháo dỡ sàn nứa đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp18,5335m2
3Tháo dỡ ván sànChương V: Yêu cầu về xây lắp21,3364m2
4Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp12,6165m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,187m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1871m3
7Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp12,61651m2
8Làm mặt sàn gỗ ván dày 2.5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp21,3364m2
9Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp18,5335m2
10Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp180,6422m2
11Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp426,72m
12Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1374m3
13Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,13741m3
14Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp353,98m2
15Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3244m3
16Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp376,8632m2
17Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp20vị trí
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp36,5081m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp36,5081m3
U LÀNG I - CHỢ VÙNG CAO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp675,954m2
2Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,7317100m2
3Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,0279100m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp6,0836m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp6,0836m3
V HẠNG MỤC: KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC II
W LÀNG BRU VÂN KIỀU - NHÀ SỐ 55
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3103m3
2Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3103m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3103m3
4Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp12,8755m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3103m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3103m3
X NHÀ MỒ TỘC GIA RAI VÀ NHÀ TRẠM BƠM
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp88,4814m2
2Gia công, lắp dựng nẹp tre rộng 3-4cm chống tốc máiChương V: Yêu cầu về xây lắp298,31m
3Lợp mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp88,4814m2
4Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp176,9628m2
5Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp1,321m2
6Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,64m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp17,7227m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp17,7227m3
Y HẠNG MỤC: KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC III
Z LÀNG CHU RU - NHÀ Ở DẠNG 1
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp92,2215m2
2Tháo dỡ, thay thế mè 40x40 a300 mối mục (20% diện tích mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,4467m2
3Tháo dỡ, thay thế dui 20x80 a100 mối mục (20% diện tích mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,4467m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3212m3
5Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp35,4146m2
6Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9275m2
7Tháo dỡ bậc thang gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp1bậc
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,618m2
9Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3718m3
10Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,32931m3
11Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp35,41461m2
12Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9275m2
13Thay thế cửa sổ gỗ mối mọt gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,618m2
14Lợp mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp92,2215m2
15Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0425m3
16Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0425m3
17Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp184,443m2
18Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp297,8108m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp201m2
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp26,13m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp10,05m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,1m3
23Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp8vị trí
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp21,8311m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp21,8311m3
AA NHÀ Ở CHU RU DẠNG I - CHUỒNG TRÂU
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp23,44m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1686m3
3Lợp mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp23,44m2
4Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,16861m3
5Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp46,88m2
6Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1686m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8566m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8566m3
AB NHÀ Ở CHU RU DẠNG I - NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp43,364m2
2Tháo dỡ tường gỗ (tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3125m2
3Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 3,0cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,31251m2
4Lợp mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp43,364m2
5Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp86,728m2
6Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp45,2154m2
7Dọn dẹp mối đùn nềnChương V: Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
8Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp18m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp8,6728m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp8,6728m3
AC LÀNG CHĂM AN GIANG - NHÀ Ở DẠNG 1
1Phá dỡ hàng rào tre, gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp111,36m2
2Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,344m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,133m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,133m3
5Gia công và lắp dựng hàng rào gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp1,344m3
6Bản lề thép cánh cổngChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp268,1945m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,14m3
9Tháo dỡ vách ngăn ván sànChương V: Yêu cầu về xây lắp3,8048m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,6373m2
11Tháo dỡ vách hoa vănChương V: Yêu cầu về xây lắp7,6027m2
12Tháo dỡ bậc thang gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp8bậc
13Tháo dỡ yếm thang gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8085m2
14Tháo dỡ lan can gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp7,51m
15Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,25221m3
16Sản xuất, lắp dựng lan can gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4m2
17Gia cường tay vịn gỗ bị lung layChương V: Yêu cầu về xây lắp5,59m
18Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 3,0cmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,0451m2
19Làm vách hoa văn bằng gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8517m2
20Cửa đi gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3083m2
21Cửa sổ gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,035m2
22Làm mặt sàn gỗ ván dày 4cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,80481m2
23Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,1456100m2
24Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5364100m2
25Gia công, lắp dựng máng tôn D90/2 thoát nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp9,4m
26Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1275m3
27Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,12751m3
28Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42m3
29Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp880,8094m2
30Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp7vị trí
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp3,0482m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp3,0482m3
AD LÀNG CHĂM NINH THUẬN - NHÀ ÔNG BÀ
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0532m3
2Gia công và lắp dựng dầm và song gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp0,05321m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0532m3
4Đào nền vị trí mối đùn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2m3
5Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp35,904m2
6Đắp lại đất nền vị trí mối đùn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp2m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0532m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0532m3
AE LÀNG CHĂM NINH THUẬN - NHÀ BỐ MẸ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,949m2
2Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1606100m2
3Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0688100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0315m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0315m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0315m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp12m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp12m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3757m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3757m3
AF LÀNG CHĂM NINH THUẬN - NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp24m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp48m2
3Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp24m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8m3
AG SỬA CHỮA NHÀ CHĂM NINH THUẬN - CHUỒNG GIA SÚC
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp24m2
2Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp24m2
3Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0377m3
4Gia công, lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03771m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,56m3
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp48m2
8Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0377m3
9Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
10Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8377m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8377m3
AH SỬA CHỮA NHÀ CHĂM NINH THUẬN - GIÀN CÂY, GHẾ NGỒI
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,89m3
2Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,89m3
3Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,891m3
4Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp301m2
AI CĂNG LẠI CÁP NEO CÁC LÀNG DÂN TỘC I, II, III
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp85m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp49,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,24m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,416100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,266tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5075tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9684100m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp37,66m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp37,66m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3766100m3
12Gia công căng kéo cáp d10Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.119m
13Gia công căng kéo cáp d12Chương V: Yêu cầu về xây lắp503,5m
14Tăng đơ kéo cáp, ghípChương V: Yêu cầu về xây lắp212bộ
15Tăng lại cáp trùngChương V: Yêu cầu về xây lắp249bộ
16Bôi mỡ bảo dưỡng cáp cũChương V: Yêu cầu về xây lắp2491 cái
AJ NHÀ HÀNH CHÍNH - Y TẾ
1Tháo dỡ khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp47,5m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp35,662m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5368m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5368m3
5Phun khuôn cửa, cánh cửa, vách gỗ verneer, gỗ chân tường bằng dung dịch termizeChương V: Yêu cầu về xây lắp165,361m2
6Cung cấp cửa nhôm kính xingfa giả gỗ 2 cánh mở quay cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp17,28m2
7Cung cấp cửa nhôm kính xingfa giả gỗ 1 cánh mở quay cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4,32m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp21,6m2
9Cung cấp khóa cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,1615m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp22,1615m2
12Ốp chỉ đá granit tự nhiên KT 2x(2-4)cm vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về xây lắp44,82m
13Ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về xây lắp0,26m2
14Vệ sinh bồn hoa, bể nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp11hố
15Vệ sinh lỗ thoát nước, bồn hoa, bể nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,210 lỗ
16Đục tẩy bề mặt tường bể nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,92m2
17Đục tẩy bề mặt sàn bể nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp4m2
18Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,92m2
19Trát tường ngoài lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,92m2
20Quét dung dịch chống thấm lớp 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,92m2
21Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,92m2
22Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
23Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
24Trát tường ngoài lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
25Quét dung dịch chống thấm lớp 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
26Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp5m2
28Tháo dỡ máng tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp20m2
29Gia công, lắp dựng máng nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp25m
30Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp121 Cây/lần
31Phá dỡ nền gạch block tự chènChương V: Yêu cầu về xây lắp3m2
32Đắp cát bằng thủ công, tôn nền sânChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
33Lát lại sân, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,465m3
AK NHÀ TRIỂN LÃM
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp742,9219m2
2Tháo dỡ gỗ Verneer ốp tường trang tríChương V: Yêu cầu về xây lắp150,8722m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp27,573m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp190,3113m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
6Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp190,3113m2
7Lợp mái ngóiChương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
8Thay ngói úp nócChương V: Yêu cầu về xây lắp3Viên
9Sơn lại khuôn cửa sảnh chính ốChương V: Yêu cầu về xây lắp1cửa
10Miết mạch vữa nền nứtChương V: Yêu cầu về xây lắp12m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp893,792m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp243,3186m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp650,4734m2
14Sản xuất vách kính khung nhôm hệ XingfaChương V: Yêu cầu về xây lắp27,573m2
15Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp27,573m2
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9031100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9031100m2
18Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9031100m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,5286m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,5286m3
21Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,5286m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp13,5286m3
AL NHÀ DỊCH VỤ LÀNG 3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp32,16m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp92,9324m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp1.795,9335m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về xây lắp125,256m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp19,224m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp17,64m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,4m
8Tháo dỡ gỗ ốp cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp24,64m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,135m2
10Tháo dỡ trần khu WCChương V: Yêu cầu về xây lắp29,682m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp92,9324m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp1.795,9335m2
15Sơn lan can thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp125,256m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,76m2
17Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,4m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch chịu lửa , vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m2
19Ốp đá granite vào chận trụ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8938m2
20GIa công lắp đặt phào nẹp chân cột bằng gỗ tự nhiên (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,2m
21Ốp hộp gỗ trang trí trần (trền trần quầy lễ tân phần 2 T1) (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,4136m2
22Công tác ốp gờ, phào cột bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ - Phào trên (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,1m2
23Ốp hộp gỗ trang trí trần (trền trần quầy lễ tân ) (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,4136m2
24Trần hoa văn trang trí gỗ sồi (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,2m2
25ốp mảng tường trang trí khu quầy ba Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,92m2
26Trần gỗ hoa văn trang trí, gỗ Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,3932m2
27Công tác ốp dầm bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,7892m2
28Ốp tường gỗ hoa văn trang trí, gỗ Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,415m2
29Công tác ốp gờ, phào cột bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ - gờ, phào trên (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,61m
30Công tác ốp gờ, phào cột bằng gỗ tự nhiên gỗ Sồi đỏ (KT: 15x150) (bao gồm sơn, phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,11m
31Công tác ốp gỗ dầm, trần cột bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ:Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,536m2
32Vá sửa lại khuôn cửa Đ1 T1 trục CChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
33Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại PU 2 bộ cửa Đ1 T1 trục C)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,24m2
34Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim Nam phiChương V: Yêu cầu về xây lắp17,64m
35Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim Nam phiChương V: Yêu cầu về xây lắp11,4m
36Lắp dựng khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp17,64m cấu kiện
37Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp31,4m cấu kiện
38Sản xuất cửa gỗ lim gỗ lim Nam phiChương V: Yêu cầu về xây lắp25,914m2
39Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp21,114m2 cấu kiện
40Khóa cửa + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
41Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam phiChương V: Yêu cầu về xây lắp111,24m
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp422,45m2
43Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu màu nâu gụChương V: Yêu cầu về xây lắp422,45m2
44Công tác ốp gỗ Venner vào cột (bao gồm sơn, phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,64m2
45Lợp mái ngóiChương V: Yêu cầu về xây lắp30,135m2
46Gia cố tay vin lan can tầng 1-2 trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
47Làm trần thạch cao khu WC3 tầng 2+3: Khung xương nổi, tấm chống ẩm dày 9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp29,682m2
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
50Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
52Lắp đặt vòi xả WC nữChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1475100m2
56Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2071100m2
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2071100m2
58Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2071100m2
59Bốc xếp gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,291m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,291m3
61Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,291m3
62Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8516tấn
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8516tấn
64Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8516tấn
65Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V: Yêu cầu về xây lắp2,37m3
66Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V: Yêu cầu về xây lắp2,37m3
67Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V: Yêu cầu về xây lắp2,37m3
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,005m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,005m3
70Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,005m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,005m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trong đó bao gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw. cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn hàn vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy phun hóa chất phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->