Gói thầu: SC05-2021 Bảo trì các công trình xây dựng bổ sung tại Khu các làng dân tộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | SC05-2021 Bảo trì các công trình xây dựng bổ sung tại Khu các làng dân tộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:17:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,221,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó bao gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
SC05-2021 Bảo trì các công trình xây dựng bổ sung tại Khu các làng dân tộc Ngân sách Nhà nước - Nguồn chi thường xuyên (Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC I | |||
| C | Làng La Ha - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 218,5181 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui mái bằng gỗ KT: 70x30mm, k/c 260mm (20% diện tích mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,2653 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ tường gỗ mục hỏng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,798 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường gỗ (tháo để thay cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3898 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn mọt hỏng 50% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,4975 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2606 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0836 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0836 | 1m3 |
| 9 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,4975 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng phên nứa đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,668 | 1m2 |
| 11 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,798 | 1m2 |
| 12 | Lắp lại vách gỗ đã tháo (để thay thế cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | 1m2 |
| 13 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 437,0362 | m2 |
| 14 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 218,5181 | m2 |
| 15 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 511,474 | m |
| 16 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5295 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5295 | 1m3 |
| 18 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 572,705 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,4918 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,4918 | m3 |
| D | Làng Sán Chay - Nhà trâu cái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,1145 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,938 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,938 | 1m2 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,975 | 1m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | 1m3 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,145 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 519,31 | m |
| 10 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3062 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3062 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2253 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2253 | m3 |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238,29 | m2 |
| 15 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4175 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 318,086 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | vị trí |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,1673 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,1673 | m3 |
| E | Làng Sán Chay - Nhà trâu đực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,0457 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7674 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,71 | 1m2 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,192 | 1m2 |
| 7 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3768 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3768 | 1m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7674 | 1m3 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,0457 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, thay thế máng tôn hỏng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,88 | m |
| 12 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 332,405 | m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,0483 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,0483 | m3 |
| 15 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 318,09 | m2 |
| 16 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1442 | m3 |
| 17 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 315,895 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,536 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,536 | m3 |
| F | Nhà Phù Lá - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,1475 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,1475 | m2 |
| 3 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220,11 | m |
| 4 | Căn chỉnh đầu kê dầm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Buộc gia cố lại toàn bộ sàn, vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,3075 | m2 |
| 6 | Đào nền bị mối đùn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền bị mối đùn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 182,3 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,0888 | m2 |
| 10 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,98 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,2295 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,2295 | m3 |
| G | LÀNG PHÙ LÁ - NHÀ TRÌNH TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,316 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách gỗ để thay nẹp chân vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4574 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1525 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3944 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1525 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,316 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216,048 | m |
| 10 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,632 | m2 |
| 11 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3944 | m3 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,206 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2576 | m3 |
| H | LÀNG KHÁNG - NHÀ SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,8993 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1735 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9892 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập mục mốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập (tháo để thay cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1735 | 1m3 |
| 7 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9892 | 1m2 |
| 8 | Buộc gia cố lại vách quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,3736 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại sàn nứa đập dập đã tháo để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1m2 |
| 11 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,798 | m2 |
| 12 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,8993 | m2 |
| 13 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,51 | m |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 16 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1735 | m3 |
| 17 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,0333 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,9033 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,9033 | m3 |
| I | LÀNG MẢNG - NHÀ SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,5511 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,7609 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nữa để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,7609 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại vách phên nứa đã tháo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2378 | 1m2 |
| 8 | Buộc gia cố lại vách quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5777 | m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,5511 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,871 | m |
| 11 | Phá dỡ đường lát lát đá rối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 12 | Lát đá rối đường vào, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 13 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | m3 |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,102 | m2 |
| 15 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,9692 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,381 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,381 | m3 |
| J | LÀNG LA HỦ - NHÀ ĐẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,2888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,8048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn phên nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9835 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,8048 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng, thay thế sàn phên nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9835 | m2 |
| 6 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,2888 | m2 |
| 7 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 229,68 | m |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 194,576 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,1766 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,8734 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,8734 | m3 |
| K | LÀNG HÀ NHÌ - NHÀ ĐẤT VÁCH LIẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,7852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,035 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,035 | 1m2 |
| 4 | Buộc, gia cố lại toàn bộ chân vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,72 | m |
| 5 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,7852 | m2 |
| 6 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 471,56 | m |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 391,5704 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,32 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,346 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,346 | m3 |
| L | LÀNG HÀ NHÌ - NHÀ TRÌNH TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,1844 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,1844 | m2 |
| 3 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 392,355 | m |
| 4 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 332,3688 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,2369 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,2369 | m3 |
| M | LÀNG HÀ NHÌ - CHUỒNG NGỰA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,205 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,205 | m2 |
| 3 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,7 | m |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,41 | m2 |
| 7 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,241 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,241 | m3 |
| N | LÀNG HÀ NHÌ - KHUÔN VIÊN XUNG QUANH LÀNG | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 2 | Bốc xếp đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| O | LÀNG SILA - NHÀ ĐẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,8253 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập mục hỏng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4102 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4102 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, thay thế toàn bộ nẹp chân vách cây tre D60, D95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,22 | m |
| 7 | Buộc, gia cố lại toàn bộ vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,8848 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,8253 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 224,645 | m |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 12 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,6506 | m2 |
| 13 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | m3 |
| 14 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,3695 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3629 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3629 | m3 |
| P | LÀNG SILA - CHUỒNG GÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3386 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | 1m2 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3386 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m |
| 6 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | 1m3 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,6772 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6037 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | vị trí |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4677 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4677 | m3 |
| Q | LÀNG SILA - CHUỒNG LỢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,889 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0515 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0515 | 1m3 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,889 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,68 | m |
| 6 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | 1m3 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0515 | m3 |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,778 | m2 |
| 10 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0322 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0293 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0293 | m3 |
| R | LÀNG SILA - NHÀ ĐỂ CỦI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0107 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0107 | 1m3 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7192 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | m |
| 6 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 1m3 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,4384 | m2 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | m3 |
| 10 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4814 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | vị trí |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3741 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3741 | m3 |
| 14 | Sửa chữa, thay mới chốt bằng trục gỗ (D90, L=790mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| S | LÀNG XINH MUN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2805 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2805 | 1m3 |
| 4 | Buộc gia cố lại toàn bộ cửa, vách quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,1648 | m2 |
| 5 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,358 | m2 |
| 6 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,8214 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông giả đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8292 | m3 |
| 8 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8651 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8651 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8292 | m3 |
| 11 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148,716 | m2 |
| 12 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2805 | m3 |
| 13 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 242,0936 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,8222 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,8222 | m3 |
| T | LÀNG LA CHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 176,9917 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5335 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3364 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6165 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | 1m3 |
| 7 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6165 | 1m2 |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2.5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3364 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, thay thế sàn nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5335 | m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,6422 | m2 |
| 11 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 426,72 | m |
| 12 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1374 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1374 | 1m3 |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 353,98 | m2 |
| 15 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3244 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 376,8632 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | vị trí |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5081 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5081 | m3 |
| U | LÀNG I - CHỢ VÙNG CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 675,954 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7317 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0279 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0836 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0836 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC II | |||
| W | LÀNG BRU VÂN KIỀU - NHÀ SỐ 55 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3103 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3103 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3103 | m3 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,8755 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3103 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3103 | m3 |
| X | NHÀ MỒ TỘC GIA RAI VÀ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,4814 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng nẹp tre rộng 3-4cm chống tốc mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 298,31 | m |
| 3 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,4814 | m2 |
| 4 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 176,9628 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 1m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,7227 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,7227 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC III | |||
| Z | LÀNG CHU RU - NHÀ Ở DẠNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,2215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế mè 40x40 a300 mối mục (20% diện tích mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,4467 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế dui 20x80 a100 mối mục (20% diện tích mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,4467 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3212 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,4146 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9275 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bậc |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | m2 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3718 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3293 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,4146 | 1m2 |
| 12 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9275 | m2 |
| 13 | Thay thế cửa sổ gỗ mối mọt gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | m2 |
| 14 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,2215 | m2 |
| 15 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0425 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0425 | m3 |
| 17 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 184,443 | m2 |
| 18 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 297,8108 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,13 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,05 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,1 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | vị trí |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8311 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8311 | m3 |
| AA | NHÀ Ở CHU RU DẠNG I - CHUỒNG TRÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | m3 |
| 3 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,44 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | 1m3 |
| 5 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,88 | m2 |
| 6 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8566 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8566 | m3 |
| AB | NHÀ Ở CHU RU DẠNG I - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường gỗ (tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3125 | m2 |
| 3 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 3,0cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3125 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,364 | m2 |
| 5 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,728 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,2154 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp mối đùn nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6728 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6728 | m3 |
| AC | LÀNG CHĂM AN GIANG - NHÀ Ở DẠNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,36 | m2 |
| 2 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,133 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,133 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng hàng rào gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | m3 |
| 6 | Bản lề thép cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268,1945 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8048 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6373 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách hoa văn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6027 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bậc |
| 13 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8085 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,51 | m |
| 15 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2522 | 1m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 17 | Gia cường tay vịn gỗ bị lung lay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,59 | m |
| 18 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 3,0cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,045 | 1m2 |
| 19 | Làm vách hoa văn bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8517 | m2 |
| 20 | Cửa đi gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3083 | m2 |
| 21 | Cửa sổ gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | m2 |
| 22 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 4cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8048 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1456 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5364 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng máng tôn D90/2 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | m |
| 26 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | m3 |
| 27 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | 1m3 |
| 28 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 29 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 880,8094 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | vị trí |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0482 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0482 | m3 |
| AD | LÀNG CHĂM NINH THUẬN - NHÀ ÔNG BÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0532 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng dầm và song gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0532 | 1m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0532 | m3 |
| 4 | Đào nền vị trí mối đùn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,904 | m2 |
| 6 | Đắp lại đất nền vị trí mối đùn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0532 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0532 | m3 |
| AE | LÀNG CHĂM NINH THUẬN - NHÀ BỐ MẸ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,949 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3757 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3757 | m3 |
| AF | LÀNG CHĂM NINH THUẬN - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| AG | SỬA CHỮA NHÀ CHĂM NINH THUẬN - CHUỒNG GIA SÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 3 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | m3 |
| 9 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8377 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8377 | m3 |
| AH | SỬA CHỮA NHÀ CHĂM NINH THUẬN - GIÀN CÂY, GHẾ NGỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | m3 |
| 2 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | 1m3 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1m2 |
| AI | CĂNG LẠI CÁP NEO CÁC LÀNG DÂN TỘC I, II, III | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,416 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5075 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9684 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,66 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3766 | 100m3 |
| 12 | Gia công căng kéo cáp d10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.119 | m |
| 13 | Gia công căng kéo cáp d12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 503,5 | m |
| 14 | Tăng đơ kéo cáp, ghíp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212 | bộ |
| 15 | Tăng lại cáp trùng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 249 | bộ |
| 16 | Bôi mỡ bảo dưỡng cáp cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 249 | 1 cái |
| AJ | NHÀ HÀNH CHÍNH - Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,662 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5368 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5368 | m3 |
| 5 | Phun khuôn cửa, cánh cửa, vách gỗ verneer, gỗ chân tường bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,361 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa nhôm kính xingfa giả gỗ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa nhôm kính xingfa giả gỗ 1 cánh mở quay cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,1615 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,1615 | m2 |
| 12 | Ốp chỉ đá granit tự nhiên KT 2x(2-4)cm vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,82 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bồn hoa, bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | hố |
| 15 | Vệ sinh lỗ thoát nước, bồn hoa, bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 10 lỗ |
| 16 | Đục tẩy bề mặt tường bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,92 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,92 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm lớp 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,92 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,92 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm lớp 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ máng tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng máng nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 30 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 Cây/lần |
| 31 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 32 | Đắp cát bằng thủ công, tôn nền sân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 33 | Lát lại sân, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,465 | m3 |
| AK | NHÀ TRIỂN LÃM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 742,9219 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ Verneer ốp tường trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,8722 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,573 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,3113 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,3113 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 8 | Thay ngói úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Viên |
| 9 | Sơn lại khuôn cửa sảnh chính ố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cửa |
| 10 | Miết mạch vữa nền nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 893,792 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 243,3186 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650,4734 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Xingfa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,573 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,573 | m2 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9031 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9031 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9031 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5286 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5286 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5286 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5286 | m3 |
| AL | NHÀ DỊCH VỤ LÀNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,9324 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.795,9335 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,256 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,224 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ốp cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,135 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần khu WC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,682 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,9324 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.795,9335 | m2 |
| 15 | Sơn lan can thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,256 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,76 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch chịu lửa , vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite vào chận trụ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8938 | m2 |
| 20 | GIa công lắp đặt phào nẹp chân cột bằng gỗ tự nhiên (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2 | m |
| 21 | Ốp hộp gỗ trang trí trần (trền trần quầy lễ tân phần 2 T1) (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4136 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gờ, phào cột bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ - Phào trên (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m2 |
| 23 | Ốp hộp gỗ trang trí trần (trền trần quầy lễ tân ) (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4136 | m2 |
| 24 | Trần hoa văn trang trí gỗ sồi (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2 | m2 |
| 25 | ốp mảng tường trang trí khu quầy ba Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m2 |
| 26 | Trần gỗ hoa văn trang trí, gỗ Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3932 | m2 |
| 27 | Công tác ốp dầm bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7892 | m2 |
| 28 | Ốp tường gỗ hoa văn trang trí, gỗ Sồi đỏ (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,415 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gờ, phào cột bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ - gờ, phào trên (bao gồm lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,61 | m |
| 30 | Công tác ốp gờ, phào cột bằng gỗ tự nhiên gỗ Sồi đỏ (KT: 15x150) (bao gồm sơn, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,11 | m |
| 31 | Công tác ốp gỗ dầm, trần cột bằng gỗ tự nhiên, gỗ Sồi đỏ: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,536 | m2 |
| 32 | Vá sửa lại khuôn cửa Đ1 T1 trục C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại PU 2 bộ cửa Đ1 T1 trục C) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | m2 |
| 34 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim Nam phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m |
| 35 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim Nam phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,4 | m cấu kiện |
| 38 | Sản xuất cửa gỗ lim gỗ lim Nam phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,914 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,114 | m2 cấu kiện |
| 40 | Khóa cửa + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 41 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,24 | m |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 422,45 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu màu nâu gụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 422,45 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gỗ Venner vào cột (bao gồm sơn, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,135 | m2 |
| 46 | Gia cố tay vin lan can tầng 1-2 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 47 | Làm trần thạch cao khu WC3 tầng 2+3: Khung xương nổi, tấm chống ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,682 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xả WC nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1475 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2071 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2071 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2071 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,291 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,291 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,291 | m3 |
| 62 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8516 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8516 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8516 | tấn |
| 65 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,37 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,37 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,37 | m3 |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,005 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,005 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,005 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,005 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trong đó bao gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw. | cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phun hóa chất | phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi