Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế một số hạng mục, thiết bị của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế một số hạng mục, thiết bị của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057699 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ công ích năm 2021 (Sử dụng chi phí khấu hao của Nhà máy xử lý rác ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:35:00 đến ngày 2021-11-08 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,864,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.796.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 559.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.305.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí gia công, chế tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng chỉ vận hành nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Ô tô tải có cẩu nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế một số hạng mục, thiết bị của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai Sửa chữa, thay thế một số hạng mục của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dịch vụ công ích năm 2021 (Sử dụng chi phí khấu hao của Nhà máy xử lý rác ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. 2. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ:
Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
- Điện thoại: 0214 3827314
- Fax: 0214 3827314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Minh Khánh – Trưởng phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, địa chỉ: P. Nam Cường, TP Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 bề mặt kết cấu | 22,44 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 | 22,44 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 206 | |
| 4 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m3 | 41,2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m3 | 9,24 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 84 | |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 302,4 | |
| 8 | Xử lý chống thấm cho nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lần | 1 | |
| 9 | Sửa chữa thay thế cửa đi Nhà WC ( Cửa nhựa lõi thép) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 1,4 | |
| 10 | Thay thế bệ xí bệt + Lavabo chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 11 | Gia công lắp đặt máng thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2 | 0,096 | |
| 12 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 bề mặt kết cấu | 34,68 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 | 34,68 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 32 | |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m3 | 6,4 | |
| 16 | Thay tấm đan BT chịu lực đá 1x2 mác 200# (KT tấm 1m x 0.8m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Tấm | 5 | |
| 17 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 bề mặt kết cấu | 34,68 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 | 34,68 | |
| 19 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 bề mặt kết cấu | 26,52 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1m2 | 26,52 | |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 388,8 | |
| 22 | Xích tai gá 180WA2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 20 | |
| 23 | Bu lông bắt giằng M10x40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | |
| 24 | Bu lông chốt ắc xích M14x110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 120 | |
| 25 | Tai gá xích CHC WA2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 120 | |
| 26 | Xích lai động cơ CHC K80-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 27 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 28 | Bi gối ASAHI UC314 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 29 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 6 | |
| 30 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 8 | |
| 31 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 32 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu T 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 33 | Xích lai động cơ CHC OCM 80-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 6 | |
| 34 | Bi đầu trục ASAHI UC - 311 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 35 | Khớp lai CHC KG 6018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 36 | Két làm mát dầu thủy lực DLI AH-1012T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 37 | Tuy ô thủy lực13:x4atx800 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 38 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 10 | |
| 39 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 8 | |
| 40 | Máy thi công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,214 | |
| 41 | Băng tải gân V- HEESUNG EP200; B1400x5PxT12x8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 46 | |
| 42 | Bi gối quả lô ASAHI UC - 313 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 43 | Trục quả lô dưới F65x200mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 44 | Con lăn đỡ Ø90x1460 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 10 | |
| 45 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 10 | |
| 46 | Con lăn đứng 06 quả Ø60x200 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Quả | 8 | |
| 47 | Bi con lăn đứng ASAHI6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 10 | |
| 48 | Xích lai băng tải CHC K80-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 49 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 50 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 51 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 4 | |
| 52 | Rèm chắn rác HEESUNG24mx0,4x3mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 24 | |
| 53 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,571 | |
| 54 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 55 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 13 | |
| 56 | Bi gối quả lô ASAHI UCP313 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 2 | |
| 57 | Bi con lăn đứng ASAHI6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 4 | |
| 58 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 59 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 4 | |
| 60 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,429 | |
| 61 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 62 | Khớp nối CHC KC- 6018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 63 | Lốp cao su CASHUMINA(63,5-33,5)*20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Quả | 4 | |
| 64 | Bu lông bắt giữ quả lô M24x180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 65 | Bi gối quả lô ASAHI UC317 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 66 | Quả, bi gối chặn sàng lồng ASHAHI F200x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 67 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 10 | |
| 68 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 5 | |
| 69 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 2 | |
| 70 | Bi gối quả lô ASAHI UCP312 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 71 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 10 | |
| 72 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 73 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 74 | Xích lai băng tải CHC KG 80-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 75 | Nhông xích CHC K80-1-D200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 76 | Bi con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 4 | |
| 77 | Băng tải cao su trơn EP150 HEESUNG EP150/5P; B800 x T10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 23 | |
| 78 | Rèm chắn rác HEESUNG 300*6000*3mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 12 | |
| 79 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 80 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 81 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 82 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 83 | Băng tải cao su gân V-EP150 HEESUNG EP150/5P: B800xT10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 23 | |
| 84 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 85 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 86 | Kẹp mép nối băng tải30x80 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | |
| 87 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 88 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 89 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 90 | Khung giá, động cơ U100x 2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 40 | |
| 91 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 92 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 93 | Bi gối quả lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 94 | Kẹp mép nối băng tải 30x80 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 95 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 96 | Băng tải cao su gân V-EP150 HEESUNG EF150,B800x23m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 23 | |
| 97 | Bi gối quả lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 12 | |
| 98 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 99 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 100 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 101 | Xích lai băng tải CHC KG 80-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 102 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 103 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 104 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,429 | |
| 105 | Băng tải trơn EP150 HEESUNG EP150/5P,B1000xT10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 66 | |
| 106 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x1045 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 107 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 18 | |
| 108 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 16 | |
| 109 | Xích lai băng tải CHC K80-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 110 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 111 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 112 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 113 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 114 | Bu lông bắt gối bi M10x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | |
| 115 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,429 | |
| 116 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x1045 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 117 | Bi gối quả lô ASAHI UCP312 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 118 | Khớp nối CHC KC- 6018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 119 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 120 | Vú mỡ M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 121 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 122 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 123 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 124 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 125 | Bu lông tăng, giảm M24x300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 126 | Bi gối quả lô ASAHI UCP312 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 127 | Khớp nối CHC KC- 6018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 128 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 16 | |
| 129 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 10 | |
| 130 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 131 | Quả lô lòng trục F300 x 1045 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,714 | |
| 133 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 134 | Bi gối quả lô ASAHI UCP312 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 135 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 18 | |
| 136 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 137 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 138 | Xích lai băng tải CHC KG 80-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 139 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 140 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 141 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 142 | Băng tải cao su gân V - EP200 HEESUNG EP200/5P: B1200 x T10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 13 | |
| 143 | Xích lai băng tải CHC KG 80-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 144 | Bi gối quả lô ASAHI UCP312 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 145 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x1345 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 146 | Nhông xích CHC K80-1-D200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 147 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 148 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 149 | Thép khung phễu liệu V50x50x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 60 | |
| 150 | Thép tấm phễu liệu Thép 430/2bx2,5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 200 | |
| 151 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 152 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 153 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,429 | |
| 154 | Xích lai băng tải CHC KG 60-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 155 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 156 | Con lăn đỡ băng tải Ø76x845 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 157 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 158 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 159 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 160 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 161 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 162 | Bi gối quả lô ASAHI UCP312 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 163 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 15 | |
| 164 | Xích tải CHC KG 80-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 165 | Nhông xích CHC 80-180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 166 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 167 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 168 | Khung băng tải Thép CT3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 170 | Lốp sàng lồng CASHUMINA (63,5-33,5)*20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Quả | 4 | |
| 171 | Bi gối quả lô ASAHI UC317 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 172 | Bi, gối chặn sàng lồng ASAHI F200x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 173 | Bu lông bắt giữ quả lô M24x180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 174 | Bi gối quả lô ASAHI UC317 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 175 | Quả, bi gối chặn sàng lồng ASHAHI F200x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 176 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 10 | |
| 177 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 5 | |
| 178 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 2 | |
| 179 | Băng tải cao su trơn EP150 HEESUNG EP150/5P: B600 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 24 | |
| 180 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 181 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 182 | Khớp nối CHC KC- 5018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 183 | Khóa xích CHC KG60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 184 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 185 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 186 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 187 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 188 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 189 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 190 | Động cơ rung 02 cái OLI 0,75 KW | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 191 | Cao su non diềm bàn tỷ trọng HEESUNG 250x7mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 15 | |
| 192 | Lò so sàng rung Ø11x300 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 193 | Vỏ quạt, ống gió Ø40x2600x3 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 194 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 195 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 196 | Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 197 | Xích tải CHC KG 80-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 198 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 199 | Bi con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 200 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 201 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 202 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 203 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 204 | Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 205 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 206 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 16 | |
| 207 | Xích khớp nối CHC KG 80 -2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 0,5 | |
| 208 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 209 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 210 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 211 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 212 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 213 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 214 | Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 215 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 20 | |
| 216 | Băng tải cao su gân V- EP150 HEESUNG EP150/5P; B600 x T10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 13 | |
| 217 | Xích khớp nối CHC KG5018 -2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | M | 0,5 | |
| 218 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 219 | Kẹp mép nối băng tải 30x80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 220 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 221 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 222 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 223 | Băng tải gân V- EP150 HEESUNG EP150/5P: B600 x T10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 12 | |
| 224 | Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 225 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 226 | Xích khớp nối CHC KG5018 -2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 0,5 | |
| 227 | Thép khung phễu liệu ( Thép CT3) V50x50x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 25 | |
| 228 | Thép tấm gia công phễu liệu Thép 430, 2,5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 80 | |
| 229 | Kẹp mép nối băng tải 30x80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 230 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 231 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 232 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 233 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 234 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 235 | Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 236 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 237 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 238 | Xích khớp nối CHC KG5018 -2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 0,5 | |
| 239 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 5 | |
| 240 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 3 | |
| 241 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 242 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 243 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 244 | Xích lai động cơ CHC KG100-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 245 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 246 | Băng tải cao su gân V- EP150 HEESUNG EP150/5P: B600xT10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 26 | |
| 247 | Xích khớp nối CHC KG5018 -2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 0,5 | |
| 248 | Con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 249 | Bi con lăn ASAHI 6303 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 50 | |
| 250 | Con lăn đứng ASAHI 6.204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 251 | Bi con lăn ASAHI 6303 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 20 | |
| 252 | Phanh hãm bi ASAHI F20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 253 | Kẹp mép nối băng tải 30x80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 254 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 255 | Bi trục máy đánh tơi ASAHI KCF-2313K | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 256 | Bi gối trục máy nhỏ ASAHI KCF-2311K | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 257 | Phớt gối SFK513-611 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 258 | Căn dọc trục NSK | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 259 | Dao đập đánh tơi rác D175x60x6mm (Thép tôi gia công) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 100 | |
| 260 | Dây cua doa SHANGWU B47 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 261 | Phớt chắn bụi TC 45x65x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 262 | Vòng bi vít tải ASAHI 32.212 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 263 | Dây cua doa SHANGWU B45 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 264 | Bu ly động cơ F 45x170 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 265 | Vòng bi vít tải ASAHI 32.212 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 266 | Bi gối quả lô ASAHI UCP208 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 267 | Lồng sàng, lưới sàng F1100 x 2450x5mm; F5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 268 | Chân đỡ Thép CT3 (2450x1400x1700) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 269 | Dây cua doa SHANGWU B90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 270 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,571 | |
| 271 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 272 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 273 | Bi con lăn đứng ASAHI 6204 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 274 | Khóa xích CHC 60-1; 60-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 275 | Bi gối quả lô CHC UCP310 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 276 | Bi con lăn ASAHI 6303 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 60 | |
| 277 | Khớp nối Đ/c- băng tải KC-5018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 278 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 279 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 280 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 281 | Băng tải trơn EP150 HEESUNG EP150/5P: B600 x T10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 29,5 | |
| 282 | Bi con lăn ASAHI 6303 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | vòng | 28 | |
| 283 | Khớp nối Đ/c- băng tải KC-5018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 284 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 285 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 286 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 287 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 288 | Khớp nối Đ/c- băng tải KC-5018 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 289 | Bi gối quả lô ASAHI UCP208 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 290 | Bi gối con lăn ASAHI UCP205 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 291 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 292 | Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 293 | Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 294 | Trục vít vô tận Bao gồm 02 trục: Trục to F25x1400mm; Trục nhỏ F15x1400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 295 | Dầu hộp số động cơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 3 | |
| 296 | Mỡ tra bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 1 | |
| 297 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 298 | Cổ nhiệt D200 x 220 x380v-5kw | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 299 | Cổ nhiệt lá D150x220V - 2kw | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 300 | Dây cua doa máy cắt nilon ShangWu C108 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 301 | Dây cua doa giàn vớt ShangWu B34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 302 | Dây cua doa máy cắt phá ShangWu C80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 303 | Dây cua doa máy đùn ShangWu C95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 304 | Dây cua doa máy đùn lọc ShangWu C90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 305 | Dây cua doa máy cắt hạt ShangWu B56 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 306 | Vòng bi trục vít máy đùn ASAHI UC 212 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 307 | Ống vít tải máy cắt F430x6mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 3 | |
| 308 | Trục cánh vít F430x6mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 309 | Dao cắt 100x350mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 310 | Ống thoát khí thải F300x2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 5 | |
| 311 | Bi trục vớt ASAHI UCP 206 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Vòng | 12 | |
| 312 | Xích tải CHC KC50-1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 20 | |
| 313 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 0,286 | |
| 314 | Tủ điều khiển quạt thổi nhà ủ lên men 220VAC-24VDC - 4,5A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 315 | Tủ điều khiển quạt thổi nhà ủ chin 220VAC-24VDC - 1,5A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 316 | Hệ thống định lượng - đóng bao LS SIWAREXWP231 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 317 | Hệ dây dẫn điện 4x6mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m | 200 | |
| 318 | Khởi động từ 3 pha LS 380V-32A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 319 | Rơ le nhiệt LS 380V-32-50A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 320 | Nút bấm điều khiển LS 220V | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 321 | Rơ le nhiệt LS 380V-7-18A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 322 | Rơ le nhiệt LS 380V-18-32A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 323 | Máy xúc lật 24LA -0325 Bảo dưỡng 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 324 | Lốp, săm, yếm TQ 23.5-25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 325 | Tổng phanh XCMG XCMG-100/59 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 326 | Ốp lưỡi gầu xúc XCMG 200x3000x2 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 327 | Máy xúc lật 24LA -0326 Bảo dưỡng 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 328 | Lốp, săm, yếm TQ 17.5-25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 329 | Máy xúc lật 24LA -0327 Bảo dưỡng 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 330 | Lốp, săm, yếm TQ 17.5-25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 331 | Lốp, săm, yếm TQ 23.5-25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 332 | Tổng phanh XCMG XCMG-100/59 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 333 | Ty xi lanh thủy lực F100x800 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 334 | Gioăng phớt cúp ben XLTL XCMG D90x105x12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 335 | Máy thi công: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Ca | 2 | |
| 336 | Keo, mối nối băng tải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Hộp | 5 | |
| 337 | Chổi đánh rỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 60 | |
| 338 | Bu lông các loại M8; 10;12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 30 | |
| 339 | Que hàn 3,2mm-4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 100 | |
| 340 | Que hàn Inox 3,2mm-4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 20 | |
| 341 | Ô xy cắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Chai | 8 | |
| 342 | Ga cắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Chai | 2 | |
| 343 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 50 | |
| 344 | Vú bơm mỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 100 | |
| 345 | Đầu pép cắt Platma | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 346 | Mũi khoan các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cái | 10 | |
| 347 | Mỡ bơm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 50 | |
| 348 | Dầu Diesel | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 98 | |
| 349 | Xăng A92 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Lít | 20 | |
| 350 | Dầu hộp số SAE140 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Kg | 140 | |
| 351 | Nhân công sửa chữa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Công | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.796E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 559.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.796.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 559.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.305.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cơ khí gia công, chế tạo | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng chỉ vận hành nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn (đầm cóc) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe Ô tô tải có cẩu nâng hạ | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi