Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế một số hạng mục, thiết bị của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082931-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế một số hạng mục, thiết bị của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211057699
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ công ích năm 2021 (Sử dụng chi phí khấu hao của Nhà máy xử lý rác )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:35:00 đến ngày 2021-11-08 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,864,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.796.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 559.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.305.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cơ khí gia công, chế tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng chỉ vận hành nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe Ô tô tải có cẩu nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế một số hạng mục, thiết bị của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai
Sửa chữa, thay thế một số hạng mục của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ công ích năm 2021 (Sử dụng chi phí khấu hao của Nhà máy xử lý rác )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Điện thoại: 0214 3827314 - Fax: 0214 3827314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Điện thoại: 0214 3827314 - Fax: 0214 3827314


E-CDNT 10.7
Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. 2. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Điện thoại: 0214 3827314 - Fax: 0214 3827314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Minh Khánh – Trưởng phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, địa chỉ: P. Nam Cường, TP Lào Cai
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 bề mặt kết cấu 22,44
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 22,44
3 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 206
4 Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m3 41,2
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m3 9,24
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 84
7 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 302,4
8 Xử lý chống thấm cho nhà Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lần 1
9 Sửa chữa thay thế cửa đi Nhà WC ( Cửa nhựa lõi thép) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 1,4
10 Thay thế bệ xí bệt + Lavabo chậu rửa Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
11 Gia công lắp đặt máng thu nước Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2 0,096
12 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 bề mặt kết cấu 34,68
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 34,68
14 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 32
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m3 6,4
16 Thay tấm đan BT chịu lực đá 1x2 mác 200# (KT tấm 1m x 0.8m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấm 5
17 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 bề mặt kết cấu 34,68
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 34,68
19 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 bề mặt kết cấu 26,52
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 26,52
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 388,8
22 Xích tai gá 180WA2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 20
23 Bu lông bắt giằng M10x40 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 100
24 Bu lông chốt ắc xích M14x110 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 120
25 Tai gá xích CHC WA2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 120
26 Xích lai động cơ CHC K80-2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
27 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
28 Bi gối ASAHI UC314 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
29 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 6
30 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 8
31 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
32 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu T 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
33 Xích lai động cơ CHC OCM 80-2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 6
34 Bi đầu trục ASAHI UC - 311 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 6
35 Khớp lai CHC KG 6018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
36 Két làm mát dầu thủy lực DLI AH-1012T Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
37 Tuy ô thủy lực13:x4atx800 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 3
38 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 10
39 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 8
40 Máy thi công Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,214
41 Băng tải gân V- HEESUNG EP200; B1400x5PxT12x8 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 46
42 Bi gối quả lô ASAHI UC - 313 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
43 Trục quả lô dưới F65x200mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
44 Con lăn đỡ Ø90x1460 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 10
45 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 10
46 Con lăn đứng 06 quả Ø60x200 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Quả 8
47 Bi con lăn đứng ASAHI6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 10
48 Xích lai băng tải CHC K80-2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
49 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
50 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
51 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 4
52 Rèm chắn rác HEESUNG24mx0,4x3mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 24
53 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,571
54 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
55 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 13
56 Bi gối quả lô ASAHI UCP313 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 2
57 Bi con lăn đứng ASAHI6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 4
58 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
59 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 4
60 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,429
61 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
62 Khớp nối CHC KC- 6018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
63 Lốp cao su CASHUMINA(63,5-33,5)*20cm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Quả 4
64 Bu lông bắt giữ quả lô M24x180 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 8
65 Bi gối quả lô ASAHI UC317 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 3
66 Quả, bi gối chặn sàng lồng ASHAHI F200x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
67 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 10
68 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 5
69 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 2
70 Bi gối quả lô ASAHI UCP312 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
71 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 10
72 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
73 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
74 Xích lai băng tải CHC KG 80-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
75 Nhông xích CHC K80-1-D200 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
76 Bi con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 4
77 Băng tải cao su trơn EP150 HEESUNG EP150/5P; B800 x T10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 23
78 Rèm chắn rác HEESUNG 300*6000*3mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 12
79 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
80 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
81 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
82 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
83 Băng tải cao su gân V-EP150 HEESUNG EP150/5P: B800xT10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 23
84 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
85 Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 6
86 Kẹp mép nối băng tải30x80 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 50
87 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
88 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
89 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
90 Khung giá, động cơ U100x 2m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 40
91 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
92 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
93 Bi gối quả lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 6
94 Kẹp mép nối băng tải 30x80 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 20
95 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
96 Băng tải cao su gân V-EP150 HEESUNG EF150,B800x23m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 23
97 Bi gối quả lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 12
98 Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 8
99 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
100 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
101 Xích lai băng tải CHC KG 80-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
102 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
103 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
104 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,429
105 Băng tải trơn EP150 HEESUNG EP150/5P,B1000xT10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 66
106 Con lăn đỡ băng tải Ø90x1045 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 6
107 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 18
108 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 16
109 Xích lai băng tải CHC K80-2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
110 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
111 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
112 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
113 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
114 Bu lông bắt gối bi M10x50 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 50
115 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,429
116 Con lăn đỡ băng tải Ø90x1045 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
117 Bi gối quả lô ASAHI UCP312 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
118 Khớp nối CHC KC- 6018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
119 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
120 Vú mỡ M10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 20
121 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
122 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
123 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
124 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
125 Bu lông tăng, giảm M24x300 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
126 Bi gối quả lô ASAHI UCP312 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
127 Khớp nối CHC KC- 6018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
128 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 16
129 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 10
130 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
131 Quả lô lòng trục F300 x 1045 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 1
132 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,714
133 Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
134 Bi gối quả lô ASAHI UCP312 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 3
135 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 18
136 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
137 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
138 Xích lai băng tải CHC KG 80-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
139 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
140 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
141 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
142 Băng tải cao su gân V - EP200 HEESUNG EP200/5P: B1200 x T10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 13
143 Xích lai băng tải CHC KG 80-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
144 Bi gối quả lô ASAHI UCP312 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 1
145 Con lăn đỡ băng tải Ø90x1345 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 1
146 Nhông xích CHC K80-1-D200 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
147 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
148 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
149 Thép khung phễu liệu V50x50x5 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 60
150 Thép tấm phễu liệu Thép 430/2bx2,5mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 200
151 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
152 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
153 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,429
154 Xích lai băng tải CHC KG 60-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
155 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
156 Con lăn đỡ băng tải Ø76x845 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 3
157 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 6
158 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
159 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
160 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
161 Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
162 Bi gối quả lô ASAHI UCP312 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 3
163 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 15
164 Xích tải CHC KG 80-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
165 Nhông xích CHC 80-180 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT cái 2
166 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
167 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
168 Khung băng tải Thép CT3 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 1
169 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
170 Lốp sàng lồng CASHUMINA (63,5-33,5)*20cm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Quả 4
171 Bi gối quả lô ASAHI UC317 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 3
172 Bi, gối chặn sàng lồng ASAHI F200x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
173 Bu lông bắt giữ quả lô M24x180 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 16
174 Bi gối quả lô ASAHI UC317 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
175 Quả, bi gối chặn sàng lồng ASHAHI F200x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
176 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 10
177 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 5
178 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 2
179 Băng tải cao su trơn EP150 HEESUNG EP150/5P: B600 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 24
180 Con lăn đỡ băng tải Ø90x845 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
181 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
182 Khớp nối CHC KC- 5018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
183 Khóa xích CHC KG60 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 6
184 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
185 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
186 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
187 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
188 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
189 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
190 Động cơ rung 02 cái OLI 0,75 KW Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
191 Cao su non diềm bàn tỷ trọng HEESUNG 250x7mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 15
192 Lò so sàng rung Ø11x300 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 1
193 Vỏ quạt, ống gió Ø40x2600x3 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
194 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
195 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
196 Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
197 Xích tải CHC KG 80-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
198 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
199 Bi con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
200 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
201 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
202 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
203 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
204 Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 8
205 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
206 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 16
207 Xích khớp nối CHC KG 80 -2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 0,5
208 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
209 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
210 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
211 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
212 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
213 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
214 Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 6
215 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 20
216 Băng tải cao su gân V- EP150 HEESUNG EP150/5P; B600 x T10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 13
217 Xích khớp nối CHC KG5018 -2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT M 0,5
218 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
219 Kẹp mép nối băng tải 30x80mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 20
220 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
221 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
222 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
223 Băng tải gân V- EP150 HEESUNG EP150/5P: B600 x T10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 12
224 Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 8
225 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 10
226 Xích khớp nối CHC KG5018 -2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 0,5
227 Thép khung phễu liệu ( Thép CT3) V50x50x5 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 25
228 Thép tấm gia công phễu liệu Thép 430, 2,5mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 80
229 Kẹp mép nối băng tải 30x80mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 20
230 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
231 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
232 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
233 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
234 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 1
235 Ống con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
236 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
237 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
238 Xích khớp nối CHC KG5018 -2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 0,5
239 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 5
240 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 3
241 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
242 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
243 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
244 Xích lai động cơ CHC KG100-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
245 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
246 Băng tải cao su gân V- EP150 HEESUNG EP150/5P: B600xT10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 26
247 Xích khớp nối CHC KG5018 -2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 0,5
248 Con lăn đỡ băng tải Ø90x640 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
249 Bi con lăn ASAHI 6303 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 50
250 Con lăn đứng ASAHI 6.204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 8
251 Bi con lăn ASAHI 6303 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 20
252 Phanh hãm bi ASAHI F20 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 20
253 Kẹp mép nối băng tải 30x80mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 20
254 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
255 Bi trục máy đánh tơi ASAHI KCF-2313K Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
256 Bi gối trục máy nhỏ ASAHI KCF-2311K Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
257 Phớt gối SFK513-611 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
258 Căn dọc trục NSK Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
259 Dao đập đánh tơi rác D175x60x6mm (Thép tôi gia công) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 100
260 Dây cua doa SHANGWU B47 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 6
261 Phớt chắn bụi TC 45x65x10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 8
262 Vòng bi vít tải ASAHI 32.212 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
263 Dây cua doa SHANGWU B45 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 6
264 Bu ly động cơ F 45x170 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
265 Vòng bi vít tải ASAHI 32.212 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 4
266 Bi gối quả lô ASAHI UCP208 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
267 Lồng sàng, lưới sàng F1100 x 2450x5mm; F5 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
268 Chân đỡ Thép CT3 (2450x1400x1700) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
269 Dây cua doa SHANGWU B90 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 2
270 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,571
271 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
272 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
273 Bi con lăn đứng ASAHI 6204 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
274 Khóa xích CHC 60-1; 60-2 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 5
275 Bi gối quả lô CHC UCP310 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
276 Bi con lăn ASAHI 6303 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 60
277 Khớp nối Đ/c- băng tải KC-5018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
278 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
279 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 1
280 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 3
281 Băng tải trơn EP150 HEESUNG EP150/5P: B600 x T10 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 29,5
282 Bi con lăn ASAHI 6303 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT vòng 28
283 Khớp nối Đ/c- băng tải KC-5018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
284 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
285 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
286 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 1
287 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
288 Khớp nối Đ/c- băng tải KC-5018 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
289 Bi gối quả lô ASAHI UCP208 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
290 Bi gối con lăn ASAHI UCP205 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
291 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
292 Vòng bi động cơ ASAHI 6.307 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
293 Phớt chắn dầu động cơ Shangwu TC 40x55x7 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 4
294 Trục vít vô tận Bao gồm 02 trục: Trục to F25x1400mm; Trục nhỏ F15x1400 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
295 Dầu hộp số động cơ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 3
296 Mỡ tra bi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 1
297 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
298 Cổ nhiệt D200 x 220 x380v-5kw Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 6
299 Cổ nhiệt lá D150x220V - 2kw Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 3
300 Dây cua doa máy cắt nilon ShangWu C108 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 6
301 Dây cua doa giàn vớt ShangWu B34 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 6
302 Dây cua doa máy cắt phá ShangWu C80 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 6
303 Dây cua doa máy đùn ShangWu C95 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 3
304 Dây cua doa máy đùn lọc ShangWu C90 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 6
305 Dây cua doa máy cắt hạt ShangWu B56 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Sợi 3
306 Vòng bi trục vít máy đùn ASAHI UC 212 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 2
307 Ống vít tải máy cắt F430x6mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 3
308 Trục cánh vít F430x6mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
309 Dao cắt 100x350mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 12
310 Ống thoát khí thải F300x2mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 5
311 Bi trục vớt ASAHI UCP 206 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Vòng 12
312 Xích tải CHC KC50-1 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 20
313 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 0,286
314 Tủ điều khiển quạt thổi nhà ủ lên men 220VAC-24VDC - 4,5A Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
315 Tủ điều khiển quạt thổi nhà ủ chin 220VAC-24VDC - 1,5A Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
316 Hệ thống định lượng - đóng bao LS SIWAREXWP231 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
317 Hệ dây dẫn điện 4x6mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m 200
318 Khởi động từ 3 pha LS 380V-32A Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 5
319 Rơ le nhiệt LS 380V-32-50A Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
320 Nút bấm điều khiển LS 220V Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 8
321 Rơ le nhiệt LS 380V-7-18A Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
322 Rơ le nhiệt LS 380V-18-32A Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 3
323 Máy xúc lật 24LA -0325 Bảo dưỡng 3 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Máy 1
324 Lốp, săm, yếm TQ 23.5-25 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 4
325 Tổng phanh XCMG XCMG-100/59 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 2
326 Ốp lưỡi gầu xúc XCMG 200x3000x2 mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
327 Máy xúc lật 24LA -0326 Bảo dưỡng 3 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Máy 1
328 Lốp, săm, yếm TQ 17.5-25 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 4
329 Máy xúc lật 24LA -0327 Bảo dưỡng 3 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Máy 1
330 Lốp, săm, yếm TQ 17.5-25 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 4
331 Lốp, săm, yếm TQ 23.5-25 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 4
332 Tổng phanh XCMG XCMG-100/59 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 1
333 Ty xi lanh thủy lực F100x800 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 2
334 Gioăng phớt cúp ben XLTL XCMG D90x105x12mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Bộ 4
335 Máy thi công: Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ca 2
336 Keo, mối nối băng tải Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Hộp 5
337 Chổi đánh rỉ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 60
338 Bu lông các loại M8; 10;12 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 30
339 Que hàn 3,2mm-4mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 100
340 Que hàn Inox 3,2mm-4mm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 20
341 Ô xy cắt Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Chai 8
342 Ga cắt Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Chai 2
343 Sơn chống rỉ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 50
344 Vú bơm mỡ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 100
345 Đầu pép cắt Platma Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 20
346 Mũi khoan các loại Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cái 10
347 Mỡ bơm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 50
348 Dầu Diesel Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 98
349 Xăng A92 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lít 20
350 Dầu hộp số SAE140 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kg 140
351 Nhân công sửa chữa Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Công 150
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.796E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 559.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.796.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 559.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.305.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.33
4 Cán bộ phụ trách cơ khí gia công, chế tạo 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng chỉ vận hành nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn (đầm cóc) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Xe Ô tô tải có cẩu nâng hạ Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->