Gói thầu: Mua vật tư điện, điện tử, nhiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện, điện tử, nhiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:35:00 đến ngày 2021-11-05 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế các mặt hàng của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ các mặt hàng của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Thời gian thay các mặt hàng của gói thầu không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên kỹ thuật điện tử, tự động hóa, cơ điện tử hoặc Kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện tử, cơ điện tử, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư điện, điện tử, nhiệt Cung cấp vật tư, hàng hóa để thực hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu”nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 069 521 617/0243 7655 806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7655 806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0906 282822 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7655 806 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn DC 24V 10A. SIEMEN 6EP1334-3BA10. điện áp vào: 130-250VAC, ra: 24V-10A Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ biến đổi nguồn 12VDC -20A . điện áp vào: 130-250VAC, ra: 24V-10A Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đầu đo nhiệt độ NTC dải -50 - 150 °C. Độ chính xác đo nhiệt độ ± 0,2 ° C (khoảng -25 ... 74,9 ° C), ± 0,4 ° C (khoảng -50 ...- 24,9 ° C; 75 ... 99,9 ° C) , ± 0,5% (phạm vi 100 ... 150 ° C). Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cảm biến áp suất. dải đo: -1 đến 1 bar, out 4-20mA, G1/4, 24VDC,2 dây. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ hiển thị áp suất, nhiệt in 4-20mA/0-10V, Nhiệt: J,K,T,RTD; điện áp nguồn 220VAC, out: 4-20mA/0-10V. Xuất xứ: Ấn độ hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bo mạch điều chế công suất PWM 150W –DC.Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đầu kết nối mạch, đầu đưc Tiêu chuẩn DIN 41612. Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | 7 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đầu kết nối mạch, đầu CáiTiêu chuẩn DIN 41612. Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ hàn nhiệt. Công suất 90W/ 220AC, nhiệt độ hàn 200-480 độ C Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ đo. MEAN/RMS DCV: 600.0mV/6.000/60.00/600.0/1000V , -50~600ºC V: Từ 0 - 600V,Ω: Từ 0 - 60 MΩ,Từ 0 - 100 kHz, C: 40n/400n/4µ/40µF Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ampe kế. AC/DC A: 0 - 600A/0 - 1000A Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Giắc cắm đầu đực. FMN.2M.304.XLCT.chuẩn quân sự, IP 68, 4 đầu cắm, cấp nguồn Xuất xứ: Thuỵ sĩ | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giắc cắm đầu Cái. FMN.2M.304.XLCT.chuẩn quân sự, IP 68, 4 đầu cắm, cấp nguồn Xuất xứ: Thuỵ sĩ | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giắc cắm đầu đực.FMN.2M.319.XLCT.chuẩn quân sự, IP 68, 19 đầu cắm Xuất xứ: Thuỵ sĩ | 10 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giắc cắm đầu Cái.FMN.2M.319.XLCT.chuẩn quân sự, IP 68, 19 đầu cắm Xuất xứ: Thuỵ sĩ | 10 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giắc cắm đầu đực, FGG.2T.304.CLAC85Z.IP 68, 4 đầu cắmXuất xứ: Thuỵ sĩ | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giắc cắm đầu đực, FGG.2T.304.CLAC85Z.IP 68, 4 đầu cắmXuất xứ: Thuỵ sĩ | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giắc cắm đầu đực, FGG.27.319.CLAC85Z.IP 68, 19 đầu cắm Xuất xứ: Thuỵ sĩ | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giắc cắm đầu cái, EGG.2T.319.CLL.IP 68, 19 đầu cắmXuất xứ: Thuỵ sĩ | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ mạch backplane.( 5 khe cắm card 6U) Xuất xứ: Việt Nam | 3 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ mạch 6U tiêu chuẩn (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam | 5 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Trở công suất nhiệt dạng sợ quấn: d16x50 .( Theo quy cách tiêu chuẩn)Xuất xứ: Việt Nam | 6 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ống nhiệt D6x150.( Vỏ đồng, dung dịch hoạt tính: nước, nhiệt độ làm việc 0-120°C;L =150, Hệ số dẫn nhiệt:60W) Xuất xứ: Anh,Châu Âu | 100 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ống nhiệt D6x70.( Vỏ đồng, dung dịch hoạt tính: nước, nhiệt độ làm việc 0-120°C; L =150,Hệ số dẫn nhiệt: 35W)Xuất xứ: Anh,Châu Âu | 100 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ống nhiệt D5x150 (Vỏ đồng, dung dịch hoạt tính: nước, nhiệt độ làm việc 0-120°C;L =150, Hệ số dẫn nhiệt: 35W)Xuất xứ: Anh,Châu Âu | 100 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ống nhiệt D5x200. (Vỏ đồng, dung dịch hoạt tính: nước, nhiệt độ làm việc 0-120°C;L =150 Hệ số dẫn nhiệt: 30)Xuất xứ: Anh,Châu Âu | 100 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quạt DC 12VDC (Kích thước làm việc: 60x60x25 ; nhiệt độ làm việc: 0-85 °C. 12CFM)Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 20 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Găng tay cách điện (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam | 20 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây điện các loại: 2.5x2; 0.5x1, 0.3x1 (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam | 200 | Mét | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ổ cắm điện 10 ổ dài 5m (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phích cắm 2 chân ( hộp 10c) (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Hộp | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đầu cốt bịt nối dây điện (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cốt nối điện co nhiệt (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Vật tư điện (băng dính điện, gen co nhiệt, thiếc hàn,) (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện tổng hợp . (Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hộp tủ điện thép.( Kích thước: 350*600*150. Sơn tĩnh điện) Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế các mặt hàng của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ các mặt hàng của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Thời gian thay các mặt hàng của gói thầu không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật: 01 người | 1 | Đại học chuyên kỹ thuật điện tử, tự động hóa, cơ điện tử hoặc Kinh doanh. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người | 1 | Là kỹ sư hoặc cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện tử, cơ điện tử, tự động hóa. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi