Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078917-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211029041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng NSTW và nguồn hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai; Vốn vượt thu ngân sách tỉnh năm 2020 và các nguồn ngân sách khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:44:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,044,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,662,850 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu sáu trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp II trở lên. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.330.933.000VND.(02 công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp III. Mổi công trình có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.330.933.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên; Có chứng chỉ hành nghềtư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 80kNm÷125kNm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 200kNm÷300kNm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 9 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm dung dịch
- Đặc điểm thiết bị 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy sàng lọc
- Đặc điểm thiết bị 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tràn xả lũ hồ chứa nước Rào Đá
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng NSTW và nguồn hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai; Vốn vượt thu ngân sách tỉnh năm 2020 và các nguồn ngân sách khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Bình , địa chỉ: 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Nội - Quảng Bình; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Bình. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu, Chủ đầu tư - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu, Chủ đầu tư;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Bình , địa chỉ: 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.662.850   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 823 456. Fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0989777997. Fax: 02326 251 081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOAN CỌC NHỒI
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mmChương V, E-HSMT375m
2Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mmChương V, E-HSMT425m
3Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, M300, đá 1x2 (sử dụng bê tông thương phẩm)Chương V, E-HSMT897,0973m3
4Vận chuyển bê tông thương phẩm, ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly 34kmChương V, E-HSMT897,0973m3
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT5,0779tấn
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmChương V, E-HSMT64,5204tấn
7SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V, E-HSMT1,099tấn
8Lắp đặt bu lôngChương V, E-HSMT2.600cái
9Đập bê tông phá đầu cọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT120m3
10Bê tông đài cọc, M300, đá 1x2 (sử dụng bê tông thương phẩm)Chương V, E-HSMT120m3
11Vận chuyển bê tông thương phẩm, ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly 34kmChương V, E-HSMT120m3
12Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT3,82tấn
13Ván khuôn đài cọcChương V, E-HSMT1,3100m2
14LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 113,5mm dày 3,2mmChương V, E-HSMT3,8100m
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đk 113,5mmChương V, E-HSMT25cái
16LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 59,9mm dày 2,5mmChương V, E-HSMT12100m
17Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đk 59,9mmChương V, E-HSMT75cái
18Bơm vữa xi măng trong ống siêu âmChương V, E-HSMT6,1179m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V, E-HSMT15m2
20Bê tông dẫn hướng, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT840m3
21Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnChương V, E-HSMT452,16m3
22Ván khuôn bê tông dẫn hướngChương V, E-HSMT8,4100m2
B HẠNG MỤC: MÁI GIA CỐ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, E-HSMT7.000,4896m3
2Đắp đất kè, máy lu bánh thép 9T, K95Chương V, E-HSMT6.984,0935m3
3Xúc đá thả hộ chân kè bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT602,9574m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, K = 0,98Chương V, E-HSMT152,12m3
5Thi công móng cấp phối đá dămChương V, E-HSMT87,3169m3
6Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT10,1816m3
7Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT129,584m2
8Bê tông mái kè M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT86,0577m3
9Gia cố vải địa kỹ thuậtChương V, E-HSMT1.287,5m2
10Bê tông dầm mái kè, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT22,5557m3
11Ván khuôn dầm mái kèChương V, E-HSMT138,704m2
12Rải bạt xác rắn lót mái kèChương V, E-HSMT564,5m2
13Dăm đệm lót dầmChương V, E-HSMT8,4192m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V, E-HSMT11,4475m2
15Dăm đệm lót mái kèChương V, E-HSMT57,3718m3
16Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,5395tấn
17Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,4563tấn
18Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT5,2914tấn
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mmChương V, E-HSMT115,5m
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Chương V, E-HSMT248,1363m3
21Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT382,77m2
22Đắp đất màu trồng cỏChương V, E-HSMT18,41m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG VẬN HÀNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V, E-HSMT3,6285100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V, E-HSMT5,9915100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V, E-HSMT6,5387100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT5,1754100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT6,5017100m3
6Thi công móng cấp phối đá dămChương V, E-HSMT3,2508100m3
7Vật liệu đất đắp (đất mua mỏ vật liệu)Chương V, E-HSMT6,8515100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp II trở lên. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.330.933.000VND.(02 công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp III. Mổi công trình có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.330.933.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên; Có chứng chỉ hành nghềtư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)32
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)32
5 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu: 1,25 m32
3 Máy ủi công suất: 110 CV2
4 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m31
5 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: 16 T1
6 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
7 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít3
8 Máy trộn dung dịch dung tích: 750 lít1
9 Cần cẩu bánh xích sức nâng: 25,0 T2
10 Cần trục bánh hơi sức nâng: 16,0 T1
11 Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm2
12 Máy khoan xoay 200kNm÷300kNm2
13 Máy khoan đứng công suất: 2,5kW1
14 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
15 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
16 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
17 Máy mài công suất: 2,7kW1
18 Máy đầm dùi công suất 1,5kW5
19 Máy bơm vữa năng suất: 9 m3/h1
20 Máy bơm dung dịch 200m3/h1
21 Máy nén khí năng suất: 600 m3/h1
22 Máy sàng lọc 100m3/h1
23 Đầm cóc 70kg1
24 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->