Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080178-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211080080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:42:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cốc Khê, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động (Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tiêu Khu trung thủy nông giang)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Phạm Ngũ Lão, Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền - mặt đường, thoát nước,tường chắn
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,654m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,008m3
4Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0035100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt157,7041m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,6795100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt297,18271m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,9343100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt236,364m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,5152100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,152100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,6881100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,325100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,0917100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5913100m3
16Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt130,779m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4896100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt366,026m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,8639100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,8639100m3/1km
21Đất đắp mua ngoài( KL x1,1)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt461,8944m3
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,925100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,2m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2238100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,978m3
26Xây cống, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,97m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,561m2
28Ống cống D1000, Tải trọng CTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7m
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
30Máy đóng mở V1Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
31Thép dàn van cánh phai( Thép bản, thép L)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0141tấn
32Cốt thép tấm đan cánh phai D > 10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0444tấn
33Cốt thép tấm đan D ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0224tấn
34Bê tông dàn van cánh cống, M250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,43m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0591100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
37Bulong D20-M150Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8Cái
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt117,151100m
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,29m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt182,52m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,1835100m2
42Xây móng bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt191,43m3
43Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XMCV M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt382,01m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6978100m2
45Bê tông giằng tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,38m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8971tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,8846tấn
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,63m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2625100m
50Thi công lớp đá tầng lọc ngược, ĐK đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2m3
51Thi công lớp đá tầng lọc ngược, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,011m3
53Bê tông móng chôn cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,21m3
54Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5445m3
55Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0524tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1452100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn( cọc tiêu) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22cái
58Sơn đỏ đầu cọc tiêuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,295m2
59Sơn trắng 2 lớp thân cọc tiêuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,16m2
60Biển báo tròn D 90cm, phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
61Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90,Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
62Biển báo tam giác cạnh 90cm, phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
63Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
64Cột biển báo D89mm (L=3,1m)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy Lu bánh thép Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy ủi Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy đầm đất cầm tay Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->