Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa TĐT xe ô tô tải tự đổ Kamaz 6520 14N - 2154

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077014-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa TĐT xe ô tô tải tự đổ Kamaz 6520 14N - 2154
Số hiệu KHLCNT 20211061820
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:44:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 798,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị ô tô chở than...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa TĐT xe ô tô tải tự đổ Kamaz 6520 14N - 2154
Sửa chữa TĐT xe ô tô tải tự đổ Kamaz 6520 14N - 2154
35 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng mặt quy lát 7406-1003213-22 Thay thế Cái 8 Phần Động cơ
2 Gioăng nắp dàn cò 7406-1003270-01 " Cái 8 "
3 Căn dơ dọc trục cơ 740-100-5183 " Cái 4 "
4 Doăng phớt động cơ " Bộ/xe 1 "
5 Xi e xupáp xả 740-6100-3110 " Cái 8 "
6 Xi e xupáp hút 740-6100-3108 " Cái 8 "
7 ống dẫn hướng su páp 740-1007-032 " Cái 16 "
8 Phớt ghít su páp 740.1007262-01 " Cái 16 "
9 Bạc đầu nhỏ thanh truyền 740-1004052 " Cái 8 "
10 Bạc biên + pa liê 7405-1000104 " Bộ/xe 1 "
11 Trục then cum lai pu ly 7406-1005550 " Cái 1 "
12 Xu páp xả+ hút 7406-1007015 " Cái 16 "
13 Bạc trục cam 74021-1006037 " Bộ/xe 1 "
14 Bi bánh răng trung gian lai BCA 206 " Vòng 2 "
15 Bộ hơi Kamaz cos 0 70451-1002021 " Bộ/ xe 1 "
16 Bơm nước 7406-1307010-01 " Cái 1 "
17 Máy nén khí đồng bộ 53205-3509015 " Bộ 1 "
18 Cao su ống hút máy nén " Cái 1 "
19 ống giảm thanh " Cái 1 "
20 Lõi lọc dầu máy 7405-1012015 " Cái 2 "
21 Bi bánh đà 180305 " Vòng 1 "
22 Lõi lọc không khí 7405-1109557 " Bộ 1 "
23 Gioăng đồng F10, F14 " Cái 30 "
24 Dây đai động cơ 6PK 2140 " Sợi 1 "
25 Bu lông ống xả+côn M10 x1,25x100 " Bộ 16 "
26 Bu lông ống hút M10x1,25x30 " Cái 16 "
27 Cao su ống nước thẳng F50x150 " Cái 3 "
28 Cao su ống nước cong " Cái 2 "
29 Cao su ống hút không khí 53205-1109375 " Cái 2 "
30 Gu rông bắt quạt tăng áp M10 x1,25x45 " Cái 16 "
31 Quạt tăng áp 6520 7406-1118010 " Cái 2 "
32 Con đội 740100-7184-03 " Cái 16 "
33 Bơm dầu động cơ 74011-1011010 " Cái 1 "
34 Trục bánh răng trung gian 7406-1029128 " Cái 1 "
35 Vòng bi 206 " Vòng 1 "
36 Vòng bi 306 " Vòng 1 "
37 Ca phớt trục lai bơm 7405-1029032 " Cái 1 "
38 Mặt máy 740-301003014 " Cái 4 "
39 Phớt lai BCA 45x60 " Cái 1 Phần HT cung cấp nhiên liệu
40 Lá thép khớp lai BCA " Cái 5 "
41 Piton longiơ 3371111150-20 " Cặp 8 "
42 Gioăng van triêt hồi " Cái 8 "
43 Gioăng cao su piton longiơ 331111069 " Cái 8 "
44 Phớt trục cam 3371111090 " Cái 1 "
45 Gioăng cao su chân vòi phun 24x30 " Cái 8 "
46 Lõi lọc tinh nhiên liệu 7401117078-01 " Cái 2 "
47 Kim phun 2731112110-20 " Cặp 8 "
48 Gioăng phân bơm to+ nhỏ 28x43;30x35 " Cái 16 "
49 Tổng côn trên 5320-1602510-10 " Bộ 1 Phần Hệ thống Ly hợp
50 Tuy ô trợ lực côn F14x700 " Sợi 2 "
51 Bu lông bàn ép côn M10 x1,25x120 " Bộ 12 "
52 Bi tê côn+ cos 45104-160130890 " Bộ 1 "
53 Tổng côn dưới " Cụm 1 "
54 Phớt trục nhì 105x130 " Cái 1 Phần Hộp số chính
55 Phớt trục nhất 0734-310386 " Cái 1 "
56 Gioăng phớt bộ cài nhanh chậm 1315212-008 " Bộ 1 "
57 Gioăng phớt van cài nhanh chậm 0636-016178 " Bộ 1 "
58 Gioăng phớt cụm lai bơm ben " Bộ 1 "
59 Cao su chắn bụi cần số 53205-5130030 " Cái 1 "
60 Gioăng phớt hộp số " Bộ 1 "
61 Bơm dầu hộp số 1315 302 121 " Cái 1 "
62 Vành cài đồng tốc 3-4 1316 304 159 " Cái 2 "
63 Vành côn gài số 1312 304 106 " Cái 2 "
64 Vành răng đồng tốc 1268 304 525 " Cái 2 "
65 Vành răng gài số 3 - 4 1297 304 484 " Cái 1 "
66 Ống răng chính (3 -4) 1312 304 052 " Cái 1 "
67 Ống lồng gài số 1316 304 167 " Cái 1 "
68 Chốt định vị đồng tốc 1297 304 436 " Cái 3 "
69 Lò xo định vị đồng tốc 0732 040 409 " Cái 3 "
70 Bu lông chân hộp số M18x50x2 " Cái 10 "
71 Căn thép hộp số " Bộ 1 "
72 Doăng, phớt trợ lực số " Bộ 1 "
73 Bi đỡ đuôi hộp số 6218 " Vòng 1 "
74 Vòng bi 6009 trục lai bơm ben " Vòng 1 "
75 Bi đầu trục A cơ 0750 117 732 " Vòng 1 "
76 Bi đầu trục nhì 0750 117 232 " Vòng 2 "
77 Bi trục trung gian 0750 117 011 " Vòng 2 "
78 Bi trục số lùi 0750 115 366 " Vòng 2 "
79 Chốt + lò xo định vị số 3+4 " Cặp 3 "
80 Cá đi số " Cái 3 "
81 Vành đồng số 1,2 1297 304 484 " Cái 2 "
82 Bi đỡ bánh răng số 1 " Vòng 1 "
83 Bi đỡ bánh răng số 2 " Vòng 2 "
84 Vòng bi đuôi hộp số 0750 117 677 " Vòng 1 "
85 Bu lông các đăng cầu giữa M14x45 " Bộ 8 Phần các đăng
86 Bu lông các đăng M12x45 " Bộ 8 "
87 Bi + trục chữ thập ra cầu sau F48xF135 " Bộ 2 "
88 Bi+trục chữ thập ra cầu giữa F57xF153 " Bộ 2 "
89 Gioăng chỉ moay ơ sau F8 " Cái 8 Phần cầu giữa và cầu sau
90 Phớt moay ơ sau 142x168 " Cái 8 "
91 Phớt cổ pông 80x105 " Cái 6 "
92 Bi đỡ bánh răng vành chậu " Vòng 4 "
93 Bi bánh răng truyền lực cuối 252806 " Vòng 10 "
94 Căn bánh răng truyền lực cuối " Cái 40 "
95 Trục chữ thập " Cái 2 "
96 Căn vệ tinh " Bộ 2 "
97 Bánh răng hành tinh " Cái 8 "
98 Vòng bi đầu trục vi sai 2 cầu NJ2206 " Vòng 1 "
99 Vòng bi 312 " Vòng 1 "
100 Vòng bi 1032924 " Vòng 2 "
101 Vòng bi quả dứa 7615 " Vòng 2 "
102 Vòng bi quả dứa 7613 " Vòng 2 "
103 Vòng bi đỡ vi sai 7516 " Vòng 4 "
104 Vòng bi may ơ sau 7520 " Vòng 4 "
105 Vòng bi may ơ sau 7723 " Vòng 4 "
106 Bu lông tắc kê sau 6520-3104071 " Bộ 20 "
107 Bu lông tắc kê trước 5320-3103071 " Bộ 20 "
108 Cao su giảm chấn cầu sau " Cái 4 "
109 Cao su giảm chấn cầu trước " Cái 4 "
110 Bu lông vành pông cầu " Bộ 20 "
111 Trục lai cầu sau " Cái 1 "
112 Trục, bạc, bi, căn ắc fuy dê " Bộ 2 Phần HT lái và cầu trước
113 Rô tuyn ba ngang + ca +lò xo " Bộ 2 "
114 Rô tuyn nồi bát ba doc " Bộ 2 "
115 Gioăng phớt bót lái " Bộ 1 "
116 Bơm trợ lực lái 6520 " Bộ 1 "
117 Tuy ô hồi dầu lái F19x400 " Cái 1 "
118 Phớt may ơ trước 105x138x12 " Cái 2 "
119 Bi may ơ trước ngoài 7610 " Vòng 2 "
120 Bi may ơ trước trong 7815 " Vòng 2 "
121 Bi chữ thập các đăng lái " Cụm 1 "
122 Moay ơ trước " Cái 1 "
123 Phớt palăngxê 864187 " Cái 2 Phần HT treo và phanh
124 Bạc nhựa cầu cân bằng " Cái 4 "
125 Trục ngang " Cái 1 "
126 Bu lông giữ cầu cân bằng " Bộ 16 "
127 Căn balăngxê 6520-2918075 " Cái 2 "
128 Cao su nhựa Φ6,8,10,12 " m 30 "
129 Bu lông giằng cầu M20 x120 " Bộ 8 "
130 Bu lông giằng cầu M20 x350 " Bộ 4 "
131 Bu lông suốt nhíp trước M10x120 " Bộ 4 "
132 Bu lông săng tan nhíp trước M12x190 " Bộ 2 "
133 Bạc xu po nhíp trước + ắc " Bộ 2 "
134 Cao su đỡ nhíp trước " Cái 2 "
135 ắc nhíp trước " Cái 2 "
136 Bu lông săng tan M16x320 " Bộ 2 "
137 Quang nhíp trước 65115-2902408 " Bộ 4 "
138 Quang nhíp sau " Bộ 4 "
139 Lá cái nhíp sau (1+2+3) " 6 "
140 Bạc cao su giảm xóc " Cái 8 "
141 Quả cao su giằng cầu 6520-2919026 " Quả 12 "
142 Bu lông bắt quả cao su giằng cầu M14x180 " Bộ 12 "
143 Má phanh trước 6520-350109540 " Cái 8 "
144 Con lăn phanh trước+ắc " Bộ 4 "
145 Lò xo xương phanh 6520 " Cái 6 "
146 Màng bầu phanh trước F300 " Cái 2 "
147 Bầu phanh sau " Cái 2 "
148 Má phanh sau 6520-3501090-40 " Cái 16 "
149 Đinh tán phanh F8 " Cái 160 "
150 Gioăng phớt tổng phanh " Bộ 1 "
151 Gioăng phớt tổng phanh phụ " Bộ 2 "
152 Gioăng phớt van phanh tay " Bộ 1 "
153 Bạc quả đào " Cái 12 "
154 Bạc xương phanh " Cái 12 "
155 Vi lét tăng phanh " Cái 4 "
156 Cốc đạp phanh " Cụm 1 "
157 Lọc phom xả bình hơi " Cái 1 "
158 Bạc nhựa thanh rằng cầu " Cái 16 "
159 Chắn bùn moay ơ " Cái 4 "
160 Bu lông M16x50 đỡ gối ben " Bộ 18 "
161 Tăm bua phanh " Cái 6 "
162 Guốc phanh đồng bộ " Cái 4 "
163 Gioăng phớt bơm ben " Bộ 1 Phần ben và lắp ráp tổng thành
164 Bi trục lai bơm ben 30207; 32007 " Vòng 2 "
165 Gioăng phớt ty ben 6520 " Bộ 1 "
166 Bạc dẫn hướng ty ben 6520 " Cái 4 "
167 ắc xy lanh ben F50x110 " Cái 2 "
168 ắc ben " Cái 2 "
169 Tuy ô cao su hệ ben F42x600 " Cái 2 "
170 Bu lông hãm ắc ben M16x200 " Bộ 2 "
171 Bu lông giường ben M14+ M16 " Bộ 30 "
172 Bu lông chân máy trước M18x130 " Bộ 2 "
173 Bu lông chân máy sau M12x160 " Bộ 4 "
174 Cao su chân két nước " Bộ 2 "
175 Lọc van an toàn khí nén " Bộ 1 "
176 Bu lông + long đen vênh M8x25 " Bộ 70 "
177 Đệm cao su ben " Cái 6 "
178 Cao xu đỡ đầu ben " Cái 1 "
179 Bi chao đầu ben " Cụm 2 "
180 Tôn 4mm dầm đáy ben 1600x350x7 cái 1600x350 " Kg 123 "
181 Tôn 4mm xương dưới thành hậu 2400x300 300x2400 " Kg 23 "
182 Bản lề thành hậu " Cái 2 "
183 ắc + bạc thành hậu " Cái 2 "
184 Khóa thành hậu " Bộ 2 "
185 Bảo vệ bình hơi + thùng dầu " Bộ 2 "
186 Giá đỡ chắn bùn " Cái 4 "
187 Bu lông bắt giá đỡ chắn bùn " Bộ 16 "
188 Tôn 3mm sửa chữa thùng dầu =3m2 " Kg 71 "
189 Bu lông giằng sắt si sau " Bộ 8 "
190 Gối đỡ thanh giằng " Cái 2 "
191 Tôn 4mm (làm thành bên: 4800x1500x2) 4800x1500 " Kg 452 "
192 Tôn 8mm (làm sàn ben: 4800x2450) 4800x2450xδ8 " Kg 738 "
193 Tôn 4mm U đứng thành hậu 250x1300x4 250x1300 " Kg 41 "
194 Tôn 4mm( làm thành hậu 1300x2450) 1300x2450xδ4 " Kg 100 "
195 Đèn pha cả bộ 20123711 " Bộ 2 Phần HT điện, điều hòa
196 Đèn hậu 6520 " Bộ 2 "
197 Đèn báo rẽ cánh cửa " Bộ 2 "
198 Đèn vàng " Bộ 2 "
199 Đèn lùi " Bộ 2 "
200 Đèn soi biển số " Bộ 2 "
201 Bóng đèn báo táp lô " Cái 20 "
202 Chổi gạt mưa " Bộ 2 "
203 Máy khởi động " Cái 1 "
204 Cảm biến báo sự cố AS dầu " Cái 1 "
205 Cảm biến số lùi " Cái 1 "
206 Cảm biến áp suất dầu " Bộ 1 "
207 Rơ le trung gian " Cái 5 "
208 Rơ le nâng hạ ben " Cái 3 "
209 Công tắc đèn lùi " Cái 1 "
210 Đèn xi nhan cạnh " Cái 2 "
211 Công tắc điều khiển ben " Cái 1 "
212 Công tắc đèn trần " Cái 1 "
213 Công tắc mát " Cái 1 "
214 Cụm đồng hồ " Cụm 1 "
215 Máy phát " Cụm 1 "
216 Bình nước phụ " Cái 1 "
217 Cao su bình nước phụ " Cái 2 "
218 Bình dầu côn " Cái 1 "
219 Dây điện 1x1.5 " m 80 "
220 Lốc điều hoà Sadel 508 " Cái 1 "
221 Phin lọc ga điều hòa " Cái 1 "
222 Ga điều hoà R12 " Kg 2,5 "
223 Tuy ô điều hòa " m 6 "
224 Giàn lạnh điều hoà " Cái 1 "
225 Rắc co điều hòa " Cái 8 "
226 Giàn nóng " Cái 1 "
227 Tay chổi gạt mưa " Cái 2 "
228 Rơ le trung gian gạt mưa " Cái 1 "
229 ổ khóa điện " Cái 1 "
230 Cáp lụa ổ nâng kính cánh cửa F2,5 " m 7 Phần Cabin + khung vỏ
231 Gương phản chiếu cánh cửa " Cái 3 "
232 Ghế lái+ghế phụ ( Bọc lại) " Cái 3 "
233 Tôn δ1.2 = 10m2 sửa chữa cabin + chắn nắng " Kg 94 "
234 Gioăng cánh cửa Loại ống " m 16 "
235 Giá chắn bùn sau " Bộ 4 "
236 Chắn bùn sau cabin ( nhựa) " Cái 2 "
237 Chắn bùn dọc cabin (nhựa) " Cái 2 "
238 Mặt nạ cabin " Cái 1 "
239 Bậc lên xuống cabin " Cái 2 "
240 ống xả mềm " Cái 2 "
241 Ba đờ xốc (nhựa) " Cái 1 "
242 ốp nhựa bảo vệ đèn pha (nhựa) " Cái 1 "
243 Giảm sóc ca bin " Cái 2 "
244 Giảm sóc trước " Cái 2 "
245 Dây ga tay + tắt máy " Cái 2 "
246 Gioăng kính chắn gió " Bộ 1 "
247 Gioăng kính cánh cửa " Bộ 2 "
248 Tay quay kính " Cái 2 "
249 Rô tuyn đi số " Cái 2 "
250 Rô tuyn thanh giằng " Cái 2 "
251 Gối cao su đỡ cabin + bạc " Cái 2 "
252 Sơn khô nhanh " Kg 7 Phần vật liệu phụ
253 Sơn màu tổng hợp " Kg 8 "
254 Sơn chống rỉ " Kg 5 "
255 Sơn đen " Kg 5 "
256 Que hàn F2,5 " Kg 10 "
257 Que hàn F4 " Kg 30 "
258 Ô xy " Chai 5 "
259 Khí ga hoá lỏng " Kg 10 "
260 Xăng pha sơn " Lít 5 "
261 Dầu bóng 2K " Kg 3 "
262 Ma tít thô " Kg 10 "
263 Ma tít mịn " Kg 2 "
264 Sơn ma tít " Kg 3 "
265 Băng dính giấy " Cuộn 5 "
266 Vít tự khoan " Kg 1 "
267 Bìa amiăng " m2 3 "
268 Rắc cắm dẹt " Cái 60 "
269 Cốt đầu dây " Cái 50 "
270 Vít điện " Bộ 30 "
271 Vít tự khoan F3 " Kg 0,5 "
272 Dây thép mềm F2,5 " Kg 0,5 "
273 Thiếc hàn " Kg 1,5 "
274 Sơn nhũ " Kg 1 "
275 Keo bôi doăng " Hộp 2 "
276 Mỡ chì " Kg 2 "
277 Dầu động cơ SAE 15W40 API: CH4/SL " Lít 30 "
278 Dầu hộp số SAE90;GL4 " Lít 13 "
279 Dầu cầu giữa, sau, moay ơ SAE90;GL4 " Lít 30 "
280 Dầu nâng ca bin CS32 " Lít 1,2 "
281 Dầu lái Dog3 " Lít 5 "
282 Dầu thuỷ lực ben H46 " Lít 70 "
283 Mỡ láp (may ơ trước) EP3; NLGJ3 " Kg 2 "
284 Giáp vải khổ 150 " M 2 "
285 Giấy giáp tinh nhật " Tờ 10 "
286 Ca na đánh bóng " Hộp 1 "
287 Dầu diezen " Lít 60 "
288 Tiền lương (trước thuế) Chi phí sửa chữa Máy 1 Các chi phí sửa chữa
289 Chi phí động lực (trước thuế) " Máy 1 "
290 Chi phí bảo hiểm các loại (trước thuế) " Máy 1 "
291 Chi phí khác (trước thuế) " Máy 1 "
292 Thuế VAT " % 10 "
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị ô tô chở than...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->