Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:04:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,869,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng Cải tạo, sửa chữa khoa Tuyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng - Bệnh viện đa khoa Đôn Lương 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đôn Lương. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NỘI | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,445 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,985 | 100m2 | |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Cuốc chân đinh tạo nhám | 253,109 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8,184 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25,304 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 8,184 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 249,281 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 75 | 12,34 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,246 | m3 | |
| 8 | Tháo tấm che tường | 0,037 | 100m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 80,167 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 100,605 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,605 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 171,934 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (phần không ốp đá) | 100,605 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,605 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,428 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,77 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 556,442 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 50,928 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 639,447 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 622,599 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,848 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,848 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,848 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 19,315 | m3 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,808 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M100 | 36,808 | m2 | |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 36,808 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,808 | m2 | |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 229,679 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,736 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,832 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 21,076 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,076 | m2 | |
| 34 | Lát đá cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,076 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 94,07 | kg | |
| 36 | Bulong M8 | 48 | cái | |
| 37 | Trụ inox D110 | 1 | bộ | |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,916 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M100 | 16,916 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,916 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,916 | m2 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,802 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 61,264 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 104 | m | |
| 45 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 31,752 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 16,26 | m2 cấu kiện | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 106,92 | kg | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa) | 28,92 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa) | 2,52 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 20,592 | m2 | |
| 51 | Khóa cửa đi 1 cánh | 13 | bộ | |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 225,976 | m2 | |
| 2 | Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 225,976 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,954 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 223,022 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,779 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,959 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 316,617 | m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,293 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 332,389 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 1,156 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,389 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 353,879 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 353,879 | m2 | |
| 14 | Vét chỉ lõm ngoài nhà | 5 | công | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 122,94 | m | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 44,95 | kg | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,089 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 40,078 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 533,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 629,698 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 629,698 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 19,256 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 242,423 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 54,216 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M100 | 54,216 | m2 | |
| 26 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100 | 45,72 | m | |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 54,216 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,216 | m2 | |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | 0,549 | tấn | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 239,903 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,084 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,861 | m2 | |
| 33 | Chống thấm bằng giấy dầu | 11,391 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 7,861 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 7,861 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 23,599 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,698 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 39,74 | m2 | |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 39,74 | m2 | |
| 40 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 7,861 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt bàn đá (kèm phụ kiện giá treo Inox) | 2 | cái | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,238 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 73,74 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 16,02 | m | |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 39,8 | m | |
| 46 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 38,632 | m2 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 116,88 | kg | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa) | 33,783 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 21,978 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 1,325 | m2 | |
| 51 | Khóa cửa đi 1 cánh | 13 | bộ | |
| 52 | Khóa treo cửa | 1 | cái | |
| 53 | Cửa sắt khung sắt hộp, pano sắt | 0,36 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,487 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,945 | m3 | |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 29,26 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,86 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 42,86 | m2 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,31 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, bảo dương, thiết bị camera, lắp đặt hoàn thiện | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 2 | công | |
| 3 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-14W | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (600x600) | 64 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển ...) | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | 81 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110mm | 21 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 111 | hộp | |
| 13 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 20 | cái | |
| 14 | Mặt aptomat bình nước nóng lạnh | 2 | cái | |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 42 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 36 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 22 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.240 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.100 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 560 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 60 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 80 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm (50%) | 310 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi nổi (50%) | 310 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm (50%) | 415 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi nổi (50%) | 415 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm (50%) | 17,5 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi nổi (50%) | 17,5 | m | |
| 34 | Thanh tiếp địa thép D12 | 15 | m | |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt lavabo treo tường | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 10 | Xi phông | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương đơn | 4 | cái | |
| 12 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 14 | Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 16 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 20 | cái | |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| I | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,24 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,437 | 100m2 | |
| J | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 132,515 | m2 | |
| 2 | Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 121,187 | m2 | |
| 3 | Láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 11,328 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 119,867 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,215 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,975 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang | 5,07 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,045 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 70,093 | m2 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,4 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cái | |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 78,901 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,901 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 117,347 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (phần không ốp đá) | 78,901 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,901 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 81,44 | m | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 63,08 | kg | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,982 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,982 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 116,16 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 162,859 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 313,593 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 313,593 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 8,189 | m3 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 52,376 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 | 52,376 | m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 52,376 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,376 | m2 | |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 76,523 | m2 | |
| 34 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 52,14 | m | |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 17,771 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,771 | m2 | |
| 37 | Lát đá cầu thang, vữa XM mác 75 | 17,771 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ lan can | 12,165 | m | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 99,64 | kg | |
| 40 | Bulong M8 | 52 | cái | |
| 41 | Trụ inox D110 | 1 | bộ | |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 20,786 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M100 | 20,786 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,786 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,786 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,353 | m2 | |
| 47 | Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 12,353 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 12,353 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 51,196 | m2 | |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,499 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 75,695 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 75,695 | m2 | |
| 53 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 12,353 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,316 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 106,8 | m | |
| 56 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 24,083 | m2 | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 99,2 | kg | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa) | 15,756 | m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 21,424 | m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 1,08 | m2 | |
| 61 | Khóa cửa đi 1 cánh | 7 | bộ | |
| K | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 111,369 | m2 | |
| 2 | Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 111,369 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,99 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 110,379 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,341 | m3 | |
| L | TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang | 5,273 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,217 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 219,173 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,22 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 9 | Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 224,406 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,406 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,978 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 235,384 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,384 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 98,86 | m | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 64,16 | kg | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,116 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,116 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 123,752 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 158,836 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót vữa XM M75 | 317,528 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 317,528 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 13,606 | m3 | |
| M | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 86,413 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 86,413 | m2 | |
| 3 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100 | 57,08 | m | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 86,413 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,413 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 82,877 | m2 | |
| 7 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 53,62 | m | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,728 | m3 | |
| N | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,475 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | 9,69 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 6,475 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 6,475 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 24,434 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,1 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 44,534 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 44,534 | m2 | |
| 9 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 6,475 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,329 | m3 | |
| O | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,021 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 106,08 | m | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 26,882 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 111,6 | kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa) | 13,996 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 23,896 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 8,832 | m2 | |
| 8 | Khóa cửa đi 1 cánh | 6 | bộ | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt khung sắt hộp, pano sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | 0,8 | m2 | |
| 10 | Khóa treo cửa đi | 1 | bộ | |
| P | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,568 | tấn | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 176,819 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 29,761 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 12,117 | m2 | |
| 5 | Láng tạo phẳng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,117 | m2 | |
| 6 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 0,121 | 100m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 50,862 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 50,862 | m2 | |
| 9 | Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm | 168 | md | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,568 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,698 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc | 37,385 | md | |
| 13 | Ke chống bão | 2,12 | 100c | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,257 | m3 | |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-14W | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (600x600) | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển ...) | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | 26 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110mm | 11 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 43 | hộp | |
| 12 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 8 | cái | |
| 13 | Mặt aptomat bình nước nóng lạnh | 3 | cái | |
| 14 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 19 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 21 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 620 | m | |
| 22 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 640 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 260 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 25 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm (50%) | 155 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi nổi (50%) | 155 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm (50%) | 225 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi nổi (50%) | 225 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm (50%) | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi nổi (50%) | 10 | m | |
| 32 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| R | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lavabo treo tường | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 5 | bộ | |
| 9 | Xi phông | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương đơn | 5 | cái | |
| 11 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 15 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 5 | cái | |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,32 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 20 | Ống thép D88x2.5, L=150 | 4 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác inox D120 | 4 | cái | |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 4 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 48 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 25 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 7,36 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 7,36 | m3 | |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi