Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083213-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20211017125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:04:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng
Cải tạo, sửa chữa khoa Tuyền nhiễm, khoa Nội 2 tầng - Bệnh viện đa khoa Đôn Lương
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đôn Lương. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đôn Lương. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đôn Lương. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NỘI
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,445100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,985100m2
C TẦNG 1
1Cuốc chân đinh tạo nhám253,109m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,184m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20025,304m3
4Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M758,184m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75249,281m2
6Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 7512,34m2
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,246m3
8Tháo tấm che tường0,037100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà80,167m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75100,605m2
11Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,605m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox171,934m2
13Bả bằng bột bả vào tường (phần không ốp đá)100,605m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,605m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,428m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,77m3
17Tháo dỡ gạch ốp tường556,442m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà50,928m2
19Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75639,447m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75622,599m2
21Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,848m2
22Bả bằng bột bả vào tường16,848m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,848m2
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ19,315m3
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần36,808m2
26Trát trần, vữa XM M10036,808m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần36,808m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,808m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600229,679m2
30Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,736m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,832m3
32Phá dỡ nền láng vữa xi măng21,076m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,076m2
34Lát đá cầu thang, vữa XM mác 7521,076m2
35Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30494,07kg
36Bulong M848cái
37Trụ inox D1101bộ
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,916m2
39Trát trần, vữa XM M10016,916m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,916m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,916m2
42Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,802m3
43Tháo dỡ cửa bằng thủ công61,264m2
44Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn104m
45Phá dỡ hoa sắt cửa sổ31,752m2
46Lắp dựng cửa không có khuôn16,26m2 cấu kiện
47Sản xuất lắp dựng lưới inox 304106,92kg
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa)28,92m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa)2,52m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)20,592m2
51Khóa cửa đi 1 cánh13bộ
D TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại225,976m2
2Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75225,976m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,954m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75223,022m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,779m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,959m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà316,617m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,293m3
9Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75332,389m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox1,156m2
11Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75332,389m2
12Bả bằng bột bả vào tường353,879m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ353,879m2
14Vét chỉ lõm ngoài nhà5công
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100122,94m
16Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30444,95kg
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,089m3
18Tháo dỡ gạch ốp tường40,078m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà533,692m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75629,698m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75629,698m2
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ19,256m3
23Tháo dỡ trần242,423m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần54,216m2
25Trát trần, vữa XM M10054,216m2
26Trát gờ móc nước, vữa XM mác 10045,72m
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần54,216m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ54,216m2
29Gia công hệ khung dàn0,549tấn
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước239,903m2
31Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,084m3
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,861m2
33Chống thấm bằng giấy dầu11,391m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M757,861m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M757,861m2
36Tháo dỡ gạch ốp tường23,599m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,698m2
38Trát tường trong, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7539,74m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7539,74m2
40Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước7,861m2
41Lắp đặt bàn đá (kèm phụ kiện giá treo Inox)2cái
42Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,238m3
43Tháo dỡ cửa bằng thủ công73,74m2
44Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn16,02m
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép39,8m
46Phá dỡ hàng rào dây thép gai38,632m2
47Sản xuất lắp dựng lưới inox 304116,88kg
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa)33,783m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)21,978m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)1,325m2
51Khóa cửa đi 1 cánh13bộ
52Khóa treo cửa1cái
53Cửa sắt khung sắt hộp, pano sắt0,36m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,487m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,945m3
56Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái29,26m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,86m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7542,86m2
59Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,31m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, bảo dương, thiết bị camera, lắp đặt hoàn thiện2công
2Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng2công
3Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V2bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-14W3bộ
5Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (600x600)64bộ
6Lắp đặt quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển ...)22cái
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V21cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V5cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A81cái
11Lắp đặt hộp nối dây KT110x110mm21hộp
12Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc111hộp
13Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường20cái
14Mặt aptomat bình nước nóng lạnh2cái
15Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
16Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA42cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA36cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA6cái
20Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-250V, ICU = 6KA2cái
21Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-250V, ICU = 6KA1cái
22Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.240m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.100m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2560m
25Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm260m
26Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm280m
27Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)20m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm (50%)310m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi nổi (50%)310m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm (50%)415m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi nổi (50%)415m
32Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm (50%)17,5m
33Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi nổi (50%)17,5m
34Thanh tiếp địa thép D1215m
35Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
7Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
8Lắp đặt lavabo treo tường2bộ
9Lắp đặt vòi chậu lavabo4bộ
10Xi phông4bộ
11Lắp đặt gương đơn4cái
12Bộ phụ kiện nhà vệ sinh4bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen2bộ
14Bình nóng lạnh 20L2bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
16Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
17Lắp đặt phễu thu sàn D752cái
18Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,4100m
19Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm20cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA TRUYỀN NHIỄM
I DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,24100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,437100m2
J TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại132,515m2
2Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75121,187m2
3Láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M7511,328m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75119,867m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,215m2
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,975m3
7Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang5,07m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,045m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà70,093m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,4m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,132m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cái
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M7578,901m2
16Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,901m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox117,347m2
18Bả bằng bột bả vào tường (phần không ốp đá)78,901m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,901m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10081,44m
21Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30463,08kg
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,982m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,982m3
24Tháo dỡ gạch ốp tường116,16m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà162,859m2
26Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75313,593m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75313,593m2
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ8,189m3
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần52,376m2
30Trát trần, vữa XM M10052,376m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần52,376m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,376m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x60076,523m2
34Trát, đắp phào kép, vữa XM M10052,14m
35Phá dỡ nền láng vữa xi măng17,771m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,771m2
37Lát đá cầu thang, vữa XM mác 7517,771m2
38Tháo dỡ lan can12,165m
39Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30499,64kg
40Bulong M852cái
41Trụ inox D1101bộ
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần20,786m2
43Trát trần, vữa XM M10020,786m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần20,786m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,786m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại12,353m2
47Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M7512,353m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7512,353m2
49Tháo dỡ gạch ốp tường51,196m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ24,499m2
51Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7575,695m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7575,695m2
53Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước12,353m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ công42,316m2
55Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn106,8m
56Phá dỡ hoa sắt cửa sổ24,083m2
57Sản xuất lắp dựng lưới inox 30499,2kg
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa)15,756m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)21,424m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)1,08m2
61Khóa cửa đi 1 cánh7bộ
K TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại111,369m2
2Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75111,369m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,99m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75110,379m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,341m3
L TƯỜNG
1Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang5,273m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,217m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà219,173m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,22m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,132m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
9Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75224,406m2
10Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75224,406m2
11Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,978m2
12Bả bằng bột bả vào tường235,384m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ235,384m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10098,86m
15Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30464,16kg
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,116m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,116m3
18Tháo dỡ gạch ốp tường123,752m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà158,836m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót vữa XM M75317,528m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75317,528m2
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ13,606m3
M DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần86,413m2
2Trát trần, vữa XM M10086,413m2
3Trát gờ móc nước, vữa XM mác 10057,08m
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần86,413m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ86,413m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x60082,877m2
7Trát, đắp phào kép, vữa XM M10053,62m
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,728m3
N KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6,475m2
2Chống thấm bằng giấy dầu9,69m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M756,475m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M756,475m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường24,434m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20,1m2
7Trát tường trong, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7544,534m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7544,534m2
9Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước6,475m2
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,329m3
O CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công53,021m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn106,08m
3Phá dỡ hàng rào dây thép gai26,882m2
4Sản xuất lắp dựng lưới inox 304111,6kg
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (Chưa có khóa)13,996m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)23,896m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)8,832m2
8Khóa cửa đi 1 cánh6bộ
9Sản xuất, lắp đặt cửa sắt khung sắt hộp, pano sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)0,8m2
10Khóa treo cửa đi1bộ
P MÁI
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,568tấn
2Tháo tấm lợp tôn176,819m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái29,761m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao 12,117m2
5Láng tạo phẳng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,117m2
6Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 0,121100m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …50,862m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7550,862m2
9Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm168md
10Lắp dựng xà gồ thép0,568tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,698100m2
12Tôn úp nóc37,385md
13Ke chống bão2,12100c
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,257m3
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng2công
2Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V2bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-14W11bộ
4Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (600x600)18bộ
5Lắp đặt quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển ...)10cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V14cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V1cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A26cái
10Lắp đặt hộp nối dây KT110x110mm11hộp
11Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc43hộp
12Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường8cái
13Mặt aptomat bình nước nóng lạnh3cái
14Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
15Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA19cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA10cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA6cái
19Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KA2cái
20Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-250V, ICU = 6KA1cái
21Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2620m
22Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2640m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2260m
24Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm240m
25Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)20m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm (50%)155m
27Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi nổi (50%)155m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm (50%)225m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi nổi (50%)225m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm (50%)10m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi nổi (50%)10m
32Thanh tiếp địa thép D128m
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
R HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)5bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
7Lắp đặt lavabo treo tường5bộ
8Lắp đặt vòi chậu lavabo5bộ
9Xi phông5bộ
10Lắp đặt gương đơn5cái
11Bộ phụ kiện nhà vệ sinh5bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen5bộ
13Bình nóng lạnh 20L3bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
15Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
16Lắp đặt phễu thu sàn D755cái
17Cầu chắn rác D905cái
18Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,32100m
19Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm8cái
20Ống thép D88x2.5, L=1504cái
21Cầu chắn rác inox D1204cái
S CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm4cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm48m
3Thanh tiếp địa thép D1225m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
7Đào hào tiếp địa, rộng 7,36m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa7,36m3
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->