Gói thầu: Gói thầu số 09: In biểu mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080845-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: In biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT 20211074292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên; Kinh phí ATGT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:13:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,081,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 357.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóaNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: In biểu mẫu
In biểu mẫu
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên; Kinh phí ATGT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thẩm định giá Đông Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT, địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, khóm Tây Khánh, P. Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất; - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng góp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,… để quản lý vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu, phải có : bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/O); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có : phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu để đối chiếu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại)
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại : 0693.640251
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA)300CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
2Lệnh công tác đột xuất200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
3Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04)300CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
4Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA)300CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
5Sổ nhật trình hoạt động xe (Ô tô/ Mô tô)100CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
6Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính1.000BìaMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bìa hồ sơ điều tra giải quyết TNGT1.000BìaMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bìa hồ sơ xe. (Mẫu 02 – TT 59/2020TT-BCA)40.000BìaMô tả kỹ thuật theo chương V
9Biên lai thu tiền phí, lệ phí3.000CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
10Bao thư5.000BaoMô tả kỹ thuật theo chương V
11Phiếu chuyển mẫu con dấu (CD4)1.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
12Sổ đăng ký mẫu con dấu. (Mẫu CD10 TT 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
13Sổ giao nhận con dấu mới (CD11)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
14Sổ giao nhận con dấu thu hồi (CD12)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
15Đề xuất duyệt hồ sơ đăng ký mẫu con dấu (Đội 2)1.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
16Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1)400CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
17Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2)1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
18Sổ danh sách đối tượng (KV3)500CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
19Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4)600CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
20Giấy đi đường31.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
21QĐ tạm đình chỉ điều tra bị can (A4)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
22QĐ tạm đình chỉ điều tra vụ an hình sự _A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
23QĐ phục hồi điều tra bị can _A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
24QĐ tạm đình chỉ điều tra vụ an HS đối với bị can _A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
25QĐ phục hồi điều tra VAHS _A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
26QĐ phục hồi điều tra VAHS đối với bị can _A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
27Bản kết luận điều tra _ A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
28QĐ đình chỉ điều tra bị can _ A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
29QĐ đình chỉ điều tra bị can VAHS ĐV bị can _ A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
30QĐ đình chỉ điều tra VAHS _ A412CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
31QĐ phân công PTT, ĐTV trong giải quyết nguồn tin …12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
32QĐ thay đổi PTT, ĐTV (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
33QĐ thay đổi ĐTV, CBĐT (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
34QĐ tạm đình chỉ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
35QĐ phục hồi (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
36Phiếu chuyển tố giác, tin báo kiến nghị (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
37QĐ miễn trách nhiệm HS ĐV người dưới 18 tuổi _A312CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
38QĐ áp dụng biện pháp khiển trách _A312CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
39QĐ áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng _ A312CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
40QĐ áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường._A312CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
41QĐ giao người bị buộc tội dưới 18 tuổi … _ A312CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
42QĐ thay đổi người đại diện giám sát người bị buộc tội dưới 18 tuổi … A312CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
43QĐ áp giải (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
44QĐ dẫn giải (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
45QĐ hủy bỏ lệnh kê biên tài sản (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
46QĐ hủy bỏ lệnh phong tỏa tài sản (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
47QĐ áp dụng biện pháp điều tra đặc biệt (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
48Giấy triệu tập (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
49Giấy triệu tập bị can (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
50Giấy mời (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
51Giấy giới thiệu công tác (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
52Lệnh khám xét khẩn cấp (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
53Lệnh khám xét (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
54Lệnh nhập kho vật chứng (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
55Lệnh thu giữ khẩn cấp (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
56Lệnh thu giữ thư tín (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
57Lệnh xuất kho (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
58Lệnh trích xuất áp giải (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
59Quyết định thực nghiệm điều tra (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
60QĐ khai quật và khám nghiệm tử thi (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
61QĐ trưng cầu người phiên dịch (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
62QĐ trưng cầu người dịch thuật (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
63QĐ thay đổi trưng cầu người phiên dịch, dịch thuật (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
64QĐ xử lý vật chứng (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
65QĐ trưng cầu giám định (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
66QĐ xử lý đồ vật tài liệu (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
67QĐ tạm giữ đồ vật tài liệu (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
68QĐ trưng cầu giám định lại (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
69QĐ trưng cầu giám định bổ sung (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
70QĐ thay đổi biện pháp bảo vệ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
71QĐ áp dụng biện pháp bảo vệ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
72QĐ bổ sung biện pháp bảo vệ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
73QĐ chấm dứt biện pháp bảo vệ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
74Sổ Báo cáo dùng chung (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
75Sổ công văn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
76Sổ các loại đề nghị (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
77Sổ thông báo (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
78Sổ phiếu yêu cầu trích xuất (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
79QĐ khởi tố bị can (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
80QĐ bổ sung QĐ khởi tố bị can (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
81QĐ thay đổi QĐ khởi tố bị can (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
82QĐ ủy thác điều tra (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
83QĐ rút vụ án để điều tra (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
84QĐ phân công PTT, ĐTV, CBĐT điều tra VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
85QĐ thay đổi PTT, điều tra VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
86QĐ hủy bỏ QĐ phân công PTT, điều tra VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
87QĐ phân công bổ sung, ĐTV, CBĐT ĐT VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
88QĐ thay đổi ĐTV, CBĐT ĐT VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
89QĐ khởi tố VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
90QĐ không khởi tố VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
91QĐ hủy bỏ QĐ khởi tố VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
92QĐ bổ sung QĐ khởi tố VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
93QĐ thay đổi QĐ khởi tố VAHS (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
94QĐ thay đổi QĐ lệnh của PTT, ĐTV (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
95QĐ hủy bỏ QĐ lệnh của PTT, ĐTV (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
96QĐ ủy quyền khi TT CQCSĐT vắng mặt (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
97QĐ nhập vụ án hình sự (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
98QĐ tách vụ án hình sự (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
99Lệnh tạm giam (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
100Lệnh bắt bị can để tạm giam (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
101Lệnh phong tỏa tài khoản (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
102Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
103Lệnh kê biên tài sản (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
104Lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
105Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
106QĐ về việc bảo lĩnh (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
107QĐ về việc đặt tiền để được bảo đảm (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
108QĐ hủy bỏ biện pháp ngăn chặn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
109QĐ thay thế biện pháp ngăn chặn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
110QĐ áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị TNGT (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
111QĐ giao người thân của người bị TNGT cho người thân khác (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
112Quyết định tạm giữ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
113Quyết định truy nã (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
114Quyết định đình nã (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
115Quyết định trả tự do (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
116Quyết định gia hạn tạm giữ (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
117Quyết định tạm hoãn xuất cảnh (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
118Sổ yêu cầu (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
119QĐ áp dụng thủ tục rút gọn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
120QĐ hủy bỏ QĐ áp dụng thủ tục rút gọn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
121QĐ đề nghị truy tố theo thủ tục rút gọn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
122QĐ kê biên tài sản của pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
123QĐ phong tỏa tài khoản của pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
124QĐ phân công giải quyết tố cáo (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
125QĐ chỉ định người đại diện của pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
126QĐ hủy bỏ kê biên phong tỏa với pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
127QĐ thay đổi biện pháp cưỡng chế đối với PN (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
128Sổ kế hoạch (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
129Sổ phiếu chuyển đơn (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
130QĐ giải quyết tố cáo (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
131QĐ giải quyết khiếu nại (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
132QĐ khởi tố bị can đối với PN12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
133Bản kết luận điều tra VAHS đối với PN (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
134QĐ bổ sung QĐ khởi tố bị can đối với PN (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
135QĐ thay đổi QĐ khởi tố bị can đối với PN (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
136QĐ phân công xác minh khiếu nại tố cáo (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
137QĐ giải quyết khiếu nại tố cáo (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
138QĐ tạm đình chỉ giải quyết khiếu nại tố cáo (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
139QĐ đình chỉ điều tra đối với pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
140QĐ phục hồi điều tra đối với pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
141QĐ tạm đình chỉ hoạt động của pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
142QĐ buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
143QĐ chấm dứt việc giải quyết khiếu nại (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
144QĐ tạm đình chỉ điều tra bị can đối với pháp nhân (A3)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
145Sổ trực ban (Mẫu số 01)12CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
146Sổ trực ban (Mẫu số 02)205CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
147Sổ trực ban (Mẫu số 03)580CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
148Sổ giao ban (Mẫu số 04)1.240CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 357.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóaNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện 1 Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in 5 Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->