Gói thầu: Gói thầu số 09: In biểu mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: In biểu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; Kinh phí ATGT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:13:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,081,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 357.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóaNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: In biểu mẫu In biểu mẫu 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên; Kinh phí ATGT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất; - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng góp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,… để quản lý vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu, phải có : bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/O); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có : phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu để đối chiếu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại : 0693.640251 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Lệnh công tác đột xuất | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Sổ nhật trình hoạt động xe (Ô tô/ Mô tô) | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính | 1.000 | Bìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bìa hồ sơ điều tra giải quyết TNGT | 1.000 | Bìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bìa hồ sơ xe. (Mẫu 02 – TT 59/2020TT-BCA) | 40.000 | Bìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Biên lai thu tiền phí, lệ phí | 3.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bao thư | 5.000 | Bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phiếu chuyển mẫu con dấu (CD4) | 1.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Sổ đăng ký mẫu con dấu. (Mẫu CD10 TT 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Sổ giao nhận con dấu mới (CD11) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sổ giao nhận con dấu thu hồi (CD12) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đề xuất duyệt hồ sơ đăng ký mẫu con dấu (Đội 2) | 1.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Sổ danh sách đối tượng (KV3) | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4) | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Giấy đi đường | 31.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | QĐ tạm đình chỉ điều tra bị can (A4) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | QĐ tạm đình chỉ điều tra vụ an hình sự _A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | QĐ phục hồi điều tra bị can _A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | QĐ tạm đình chỉ điều tra vụ an HS đối với bị can _A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | QĐ phục hồi điều tra VAHS _A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | QĐ phục hồi điều tra VAHS đối với bị can _A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bản kết luận điều tra _ A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | QĐ đình chỉ điều tra bị can _ A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | QĐ đình chỉ điều tra bị can VAHS ĐV bị can _ A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | QĐ đình chỉ điều tra VAHS _ A4 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | QĐ phân công PTT, ĐTV trong giải quyết nguồn tin … | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | QĐ thay đổi PTT, ĐTV (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | QĐ thay đổi ĐTV, CBĐT (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | QĐ tạm đình chỉ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | QĐ phục hồi (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Phiếu chuyển tố giác, tin báo kiến nghị (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | QĐ miễn trách nhiệm HS ĐV người dưới 18 tuổi _A3 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | QĐ áp dụng biện pháp khiển trách _A3 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | QĐ áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng _ A3 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | QĐ áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường._A3 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | QĐ giao người bị buộc tội dưới 18 tuổi … _ A3 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | QĐ thay đổi người đại diện giám sát người bị buộc tội dưới 18 tuổi … A3 | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | QĐ áp giải (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | QĐ dẫn giải (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | QĐ hủy bỏ lệnh kê biên tài sản (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | QĐ hủy bỏ lệnh phong tỏa tài sản (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | QĐ áp dụng biện pháp điều tra đặc biệt (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Giấy triệu tập (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Giấy triệu tập bị can (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Giấy mời (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Giấy giới thiệu công tác (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Lệnh khám xét khẩn cấp (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Lệnh khám xét (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Lệnh nhập kho vật chứng (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Lệnh thu giữ khẩn cấp (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Lệnh thu giữ thư tín (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Lệnh xuất kho (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Lệnh trích xuất áp giải (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Quyết định thực nghiệm điều tra (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | QĐ khai quật và khám nghiệm tử thi (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | QĐ trưng cầu người phiên dịch (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | QĐ trưng cầu người dịch thuật (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | QĐ thay đổi trưng cầu người phiên dịch, dịch thuật (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | QĐ xử lý vật chứng (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | QĐ trưng cầu giám định (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | QĐ xử lý đồ vật tài liệu (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | QĐ tạm giữ đồ vật tài liệu (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | QĐ trưng cầu giám định lại (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | QĐ trưng cầu giám định bổ sung (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | QĐ thay đổi biện pháp bảo vệ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | QĐ áp dụng biện pháp bảo vệ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | QĐ bổ sung biện pháp bảo vệ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | QĐ chấm dứt biện pháp bảo vệ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Sổ Báo cáo dùng chung (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Sổ công văn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Sổ các loại đề nghị (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Sổ thông báo (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Sổ phiếu yêu cầu trích xuất (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | QĐ khởi tố bị can (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | QĐ bổ sung QĐ khởi tố bị can (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | QĐ thay đổi QĐ khởi tố bị can (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | QĐ ủy thác điều tra (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | QĐ rút vụ án để điều tra (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | QĐ phân công PTT, ĐTV, CBĐT điều tra VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | QĐ thay đổi PTT, điều tra VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | QĐ hủy bỏ QĐ phân công PTT, điều tra VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | QĐ phân công bổ sung, ĐTV, CBĐT ĐT VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | QĐ thay đổi ĐTV, CBĐT ĐT VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | QĐ khởi tố VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | QĐ không khởi tố VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | QĐ hủy bỏ QĐ khởi tố VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | QĐ bổ sung QĐ khởi tố VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | QĐ thay đổi QĐ khởi tố VAHS (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | QĐ thay đổi QĐ lệnh của PTT, ĐTV (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | QĐ hủy bỏ QĐ lệnh của PTT, ĐTV (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | QĐ ủy quyền khi TT CQCSĐT vắng mặt (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | QĐ nhập vụ án hình sự (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | QĐ tách vụ án hình sự (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Lệnh tạm giam (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Lệnh bắt bị can để tạm giam (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Lệnh phong tỏa tài khoản (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Lệnh kê biên tài sản (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | QĐ về việc bảo lĩnh (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | QĐ về việc đặt tiền để được bảo đảm (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | QĐ hủy bỏ biện pháp ngăn chặn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | QĐ thay thế biện pháp ngăn chặn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | QĐ áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị TNGT (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | QĐ giao người thân của người bị TNGT cho người thân khác (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Quyết định tạm giữ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Quyết định truy nã (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Quyết định đình nã (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Quyết định trả tự do (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Quyết định gia hạn tạm giữ (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Quyết định tạm hoãn xuất cảnh (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Sổ yêu cầu (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | QĐ áp dụng thủ tục rút gọn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | QĐ hủy bỏ QĐ áp dụng thủ tục rút gọn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | QĐ đề nghị truy tố theo thủ tục rút gọn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | QĐ kê biên tài sản của pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | QĐ phong tỏa tài khoản của pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | QĐ phân công giải quyết tố cáo (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | QĐ chỉ định người đại diện của pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | QĐ hủy bỏ kê biên phong tỏa với pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | QĐ thay đổi biện pháp cưỡng chế đối với PN (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Sổ kế hoạch (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Sổ phiếu chuyển đơn (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | QĐ giải quyết tố cáo (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | QĐ giải quyết khiếu nại (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | QĐ khởi tố bị can đối với PN | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Bản kết luận điều tra VAHS đối với PN (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | QĐ bổ sung QĐ khởi tố bị can đối với PN (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | QĐ thay đổi QĐ khởi tố bị can đối với PN (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | QĐ phân công xác minh khiếu nại tố cáo (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | QĐ giải quyết khiếu nại tố cáo (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | QĐ tạm đình chỉ giải quyết khiếu nại tố cáo (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | QĐ đình chỉ điều tra đối với pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | QĐ phục hồi điều tra đối với pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | QĐ tạm đình chỉ hoạt động của pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | QĐ buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | QĐ chấm dứt việc giải quyết khiếu nại (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | QĐ tạm đình chỉ điều tra bị can đối với pháp nhân (A3) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Sổ trực ban (Mẫu số 01) | 12 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Sổ trực ban (Mẫu số 02) | 205 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Sổ trực ban (Mẫu số 03) | 580 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Sổ giao ban (Mẫu số 04) | 1.240 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 357.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóaNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện | 1 | Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ inNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi